Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Sporting de Gijón - Castellon · 15.03.2026

LaLiga 2

LaLiga 2

Vòng 30
CN 15 thg 3 2026 - 16:00
Hoàn thành
4
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+4’
4 : 2
(Dubasin J.) Matar Coundoul A.
change-icon
90+2’
5 : 1
89’
4 : 1
(Paz M.) Smith J.
change-icon
84’
4 : 1
(Vazquez K.) Garcia P.
change-icon
84’
4 : 1
82’
3 : 2
goals-icon
Brignani F. (Jimenez A.)
82’
3 : 2
goals-icon
Garcia A. (Camara O.)
78’
3 : 2
goals-icon
Doue M. (Gerenabarrena B.)
(Dubasin J.) Otero J.
goals-icon
76’
3 : 1
65’
2 : 2
62’
2 : 2
goals-icon
Suero I. (Santiago P.)
62’
2 : 2
goals-icon
Sanchez R. (Barri)
60’
3 : 1
(Ferrari A.) Campos G.
change-icon
50’
3 : 1
(Rosas G.) Ferrari A.
goals-icon
47’
2 : 1
1 : 1
Hiệp 1
45+5’
1 : 2
(Rosas G.) Otero J.
goals-icon
42’
1 : 1
32’
0 : 1
goals-icon
Calatrava A. (Hình phạt)
12’
1 : 0
9’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

2.27
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.41
41%
Sở hữu bóng
59%
6
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Sporting de Gijón Sporting de Gijón
Castellon Castellon
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Sporting de Gijón Sporting de Gijón
Castellon Castellon
#
Bàn thắng
  • 17 Dubasin J. Dubasin J.
    16
  • 19 Otero J. Otero J.
    15
  • 10 Cesar Cesar
    8
  • 7 Campos G. Campos G.
    5
  • 15 Vasquez P. Vasquez P.
    4
#
Bàn thắng
  • 21 Calatrava A. Calatrava A.
    13
  • 9 Camara O. Camara O.
    12
  • 3 Brignani F. Brignani F.
    7
  • 16 Cipenga B. Cipenga B.
    6
  • 10 Suero I. Suero I.
    6

Thống kê từ 25/26 mùa của LaLiga 2

Sự kiện trận đấu

Trong 5 lần gặp nhau gần đây khi Sporting de Gijon chơi trên sân nhà, Sporting de Gijon đã thắng 3 trận, có 1 trận hòa trong khi CD Castellon thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 7-5 nghiêng về phía Sporting de Gijon.

Trong 11 lần gặp nhau gần đây, Sporting de Gijon đã thắng 4 trận, có 1 trận hòa trong khi CD Castellon thắng 6 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 16-14 nghiêng về phía CD Castellon.

Kết quả mùa giải trước: 2-1 (sân của Sporting de Gijon) và 4-3 (sân của CD Castellon).

Bạn có biết rằng Sporting de Gijon ghi 26% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Bạn có biết rằng CD Castellon ghi 29% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Sporting de Gijón vs Castellon trong Tây Ban Nha LaLiga 2 sẽ bắt đầu vào 15.03 lúc 16:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Sporting de Gijón Castellon bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Sporting de Gijón

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Sporting de Gijón trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Sporting de Gijón

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Sporting de Gijón trong LaLiga 2, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Sporting de Gijón Castellon

6 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Castellon

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Castellon trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Castellon

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Castellon trong LaLiga 2, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Sporting de Gijón

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Sporting de Gijón không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

LaLiga 2 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
5
Las Palmas Las Palmas 42 73 20 13 9 57:40
6
Castellon Castellon 42 72 20 12 10 70:51
7
Burgos Burgos 42 72 20 12 10 48:33
9
Córdoba Córdoba 42 61 17 10 15 57:61
10
Sporting de Gijón Sporting de Gijón 42 61 18 7 17 60:54
11
AD Ceuta AD Ceuta 42 61 17 10 15 51:63
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

16:00

Chủ Nhật 15 tháng 3 2026
Tây Ban Nha

Tây Ban Nha, Gijon,

El Molinón

Trọng tài
Gonzalez Esteban Jon Ander Tây Ban Nha

Đội hình

Sporting de Gijón Sporting de Gijón
Castellon Castellon
Thống Kê Chính
2.27
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.41
41%
Sở hữu bóng
59%
12
Tổng số cú sút
15
6
Những cú sút vào khung thành
5
73% 237/325
Đường chuyền
391/465 84%
1
Đá phạt góc
5
2
Thẻ vàng
3
Cú sút
12
Tổng số cú sút
15
6
Những cú sút vào khung thành
5
2.55
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.38
2
Sút xa khung thành
7
9
Cú sút trong Vùng
11
3
Cú sút ngoài Vùng
4
4
Các cú đánh bị chặn
3
0
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
73% 237/325
Đường chuyền
391/465 84%
43% 26/61
Đường Chuyền Dài
22/45 49%
62% 80/130
Đường chuyền ở phần ba cuối
110/144 76%
1.41
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.99
27% 3/11
Chuyền bóng
3/11 27%
Tấn công
6
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
27
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
28
2
Ngoại vi
3
10
Đá phạt
7
1
Đá phạt góc
5
22
Ném biên
18
Phòng thủ
7
Fouls
10
2
Thẻ vàng
3
0
Thẻ đỏ
1
58
Trận đấu tay đôi thắng
48
71% 15/21
Tranh bóng
11/16 69%
30
Phá bóng
22
11
Cắt bóng
12
1
Lỗi dẫn đến cú sút
0
0
Sai lầm dẫn đến bàn thua
1
Thủ môn
4
Thủ môn cứu thua
2
1.38
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
2.55
0.38
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-1.45

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Sporting de Gijón Sporting de Gijón
Castellon Castellon
#
Bàn thắng
  • 17 Dubasin J. Dubasin J.
    16
  • 19 Otero J. Otero J.
    15
  • 10 Cesar Cesar
    8
  • 7 Campos G. Campos G.
    5
  • 15 Vasquez P. Vasquez P.
    4
  • 4 Perrin L. Perrin L.
    2
  • 2 Rosas G. Rosas G.
    2
  • 9 Ferrari A. Ferrari A.
    2
  • 36 Paz M. Paz M.
    1
  • 3 Garcia P. Garcia P.
    1
#
Bàn thắng
  • 21 Calatrava A. Calatrava A.
    13
  • 9 Camara O. Camara O.
    12
  • 3 Brignani F. Brignani F.
    7
  • 16 Cipenga B. Cipenga B.
    6
  • 10 Suero I. Suero I.
    6
  • 8 Barri Barri
    4
  • 19 Jakobsen A. Jakobsen A.
    4
  • 6 Doue M. Doue M.
    3
  • 7 Mabil A. Mabil A.
    3
  • 18 Santiago P. Santiago P.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của LaLiga 2

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Otero J.
Phía trước player-stats-team-img
9.6 90 2 0.92 - 0.14 3 21/33(64%) - -
player-stats-img
Rosas G.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.2 90 - 0.47 2 0.27 2 25/30(83%) - -
player-stats-img
Sanchez C.
Thủ môn player-stats-team-img
8 90 - - - - - 10/30(33%) - -
player-stats-img
Corredera A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.9 90 - - - 0.28 - 34/40(85%) 1 -
player-stats-img
Calatrava A.
Phía trước player-stats-team-img
7.9 90 1 1.03 - 0.3 5 42/49(86%) 1 -
player-stats-img
Dubasin J.
Phía trước player-stats-team-img
7.7 89 - 0.29 1 0.47 2 20/23(87%) - -
player-stats-img
Sanchez D.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.5 90 - - - 0.01 - 20/31(65%) - -
player-stats-img
Ferrari A.
Phía trước player-stats-team-img
7.3 50 1 0.13 - - 2 5/6(83%) - -
player-stats-img
Olivan B.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - - - 0.24 - 21/30(70%) - -
player-stats-img
Gerenabarrena B.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 78 - - - 0.07 - 52/57(91%) - -
player-stats-img
Camara O.
Phía trước player-stats-team-img
7 82 1 0.64 - 0.05 3 15/19(79%) - -
player-stats-img
Vazquez K.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 84 - - - - - 14/19(74%) 1 -
player-stats-img
Barri
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 62 - - - 0.03 - 31/34(91%) 1 -
player-stats-img
Campos G.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 40 - - - 0.02 - 10/14(71%) - -
player-stats-img
Suero I.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 29 - - - 0.07 - 20/21(95%) - -
player-stats-img
Vasquez P.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - 0.25 - 0.02 2 27/32(84%) - -
player-stats-img
Jimenez A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 82 - - - 0.01 - 42/48(88%) 1 -
player-stats-img
Santiago P.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 61 - 0.05 1 0.03 1 21/24(88%) - -
player-stats-img
Paz M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 84 - - - 0.03 - 17/24(71%) - -
player-stats-img
Sienra A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - 0.01 - 44/54(81%) - -
player-stats-img
Cipenga B.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 90 - 0.11 - 0.15 2 17/21(81%) - -
player-stats-img
Doue M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 12 - - - 0.01 - 8/12(67%) - -
player-stats-img
Sanchez R.
Phía trước player-stats-team-img
6 28 - 0.1 - - 2 12/15(80%) - -
player-stats-img
Alcazar L.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.7 90 - - - 0.12 - 30/40(75%) - -
player-stats-img
Matthys R.
Thủ môn player-stats-team-img
5.6 90 - - - - - 18/23(78%) - -
player-stats-img
Mellot J.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 65 - 0.06 - 0.02 2 26/34(76%) - 1
player-stats-img
Brignani F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 8 - - - - - 11/13(85%) - -
player-stats-img
Garcia A.
Phía trước player-stats-team-img
- 8 - - - 0.01 - 4/5(80%) - -
player-stats-img
Garcia P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 6 1 0.48 - - 1 4/4(100%) - -
player-stats-img
Matar Coundoul A.
Phía trước player-stats-team-img
- 1 - - - - - - - -
player-stats-img
Smith J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 6 - - - - - 8/9(89%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Calatrava A.
Phía trước player-stats-team-img
5 2 0.83 3 - - 4 1
player-stats-img
Camara O.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.31 1 1 1 2 1
player-stats-img
Otero J.
Phía trước player-stats-team-img
3 2 1.34 - 1 - 2 1
player-stats-img
Cipenga B.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 1 2 -
player-stats-img
Dubasin J.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - - 2 - 2 -
player-stats-img
Ferrari A.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.23 1 - - 1 1
player-stats-img
Mellot J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - - 1 1
player-stats-img
Rosas G.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.06 1 - - 1 1
player-stats-img
Sanchez R.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.03 - 1 1 1 1
player-stats-img
Vasquez P.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.08 - 1 2 2 -
player-stats-img
Garcia P.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.63 - - - 1 -
player-stats-img
Santiago P.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.13 - - - 1 -
player-stats-img
Alcazar L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Barri
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Brignani F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Campos G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Corredera A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Doue M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Garcia A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gerenabarrena B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Jimenez A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Matar Coundoul A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Matthys R.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Olivan B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Paz M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sanchez C.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sanchez D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sienra A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Smith J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Suero I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vazquez K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Calatrava A.
Phía trước player-stats-team-img
8 42/49(86%) 1 1 - 0.3 23/27(85%) 71 - - 1/3(33%) - -
player-stats-img
Otero J.
Phía trước player-stats-team-img
7 21/33(64%) - - - 0.14 10/17(59%) 64 1/2(50%) 1/2(50%) 6/10(60%) 3 -
player-stats-img
Cipenga B.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 17/21(81%) - - - 0.15 11/13(85%) 49 - - 1/5(20%) 2 -
player-stats-img
Camara O.
Phía trước player-stats-team-img
4 15/19(79%) 1 1 - 0.05 4/5(80%) 31 1/2(50%) - - - 2
player-stats-img
Dubasin J.
Phía trước player-stats-team-img
4 20/23(87%) 1 - 1 0.47 10/11(91%) 39 2/2(100%) - - 1 -
player-stats-img
Olivan B.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 21/30(70%) 1 - - 0.24 4/10(40%) 51 1/4(25%) 2/2(100%) - 1 1
player-stats-img
Ferrari A.
Phía trước player-stats-team-img
3 5/6(83%) - - - - - 20 - - 2/4(50%) 2 1
player-stats-img
Rosas G.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 25/30(83%) 2 1 2 0.27 15/19(79%) 48 1/1(100%) 1/1(100%) - 2 -
player-stats-img
Campos G.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 10/14(71%) - - - 0.02 5/9(56%) 19 - - - - -
player-stats-img
Gerenabarrena B.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 52/57(91%) - - - 0.07 12/14(86%) 69 - - 1/1(50%) 2 -
player-stats-img
Mellot J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 26/34(76%) - - - 0.02 7/10(70%) 47 4/6(67%) - - - -
player-stats-img
Sanchez R.
Phía trước player-stats-team-img
2 12/15(80%) - 1 - - - 26 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Santiago P.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 21/24(88%) 1 - 1 0.03 12/14(86%) 36 3/4(75%) 1/2(100%) 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Vasquez P.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 27/32(84%) - 1 - 0.02 7/8(88%) 44 4/6(67%) - - - -
player-stats-img
Alcazar L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 30/40(75%) - - - 0.12 10/15(67%) 59 - 1/2(50%) - 1 -
player-stats-img
Corredera A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 34/40(85%) 1 - - 0.28 9/14(64%) 58 3/3(100%) 1/4(25%) 1/2(50%) - -
player-stats-img
Garcia A.
Phía trước player-stats-team-img
1 4/5(80%) - - - 0.01 2/2(100%) 6 - - - - -
player-stats-img
Garcia P.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 4/4(100%) - - - - - 10 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Barri
Tiền vệ player-stats-team-img
- 31/34(91%) - - - 0.03 11/12(92%) 43 - - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Brignani F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 11/13(85%) - - - - 1/2(50%) 18 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Doue M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 8/12(67%) - - - 0.01 2/4(50%) 16 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Jimenez A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 42/48(88%) - - - 0.01 2/4(50%) 63 1/5(20%) - 1/1(100%) - 1
player-stats-img
Matar Coundoul A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - 2 - - - - -
player-stats-img
Matthys R.
Thủ môn player-stats-team-img
- 18/23(78%) - - - - - 34 8/13(62%) - - - -
player-stats-img
Paz M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 17/24(71%) - - - 0.03 7/11(64%) 30 2/5(40%) - - - -
player-stats-img
Sanchez C.
Thủ môn player-stats-team-img
- 10/30(33%) - - - - 1/10(10%) 39 3/23(13%) - - - -
player-stats-img
Sanchez D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 20/31(65%) - - - 0.01 3/7(43%) 47 3/6(50%) - - - -
player-stats-img
Sienra A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 44/54(81%) - - - 0.01 6/9(67%) 70 6/9(67%) - - - -
player-stats-img
Smith J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 8/9(89%) - - - - 3/3(100%) 9 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Suero I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 20/21(95%) 1 - - 0.07 8/9(89%) 29 - 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Vazquez K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 14/19(74%) - - - - 3/6(50%) 39 2/4(50%) - - 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Otero J.
Phía trước player-stats-team-img
24 2/7(29%) 10/17(59%) - 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Cipenga B.
Tiền vệ player-stats-team-img
18 2/7(29%) 4/11(36%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Rosas G.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 1/4(25%) 6/8(75%) - 4/4(100%) - - - - -
player-stats-img
Sanchez D.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 6/9(67%) 2/2(100%) - 1/1(100%) - 12 - - -
player-stats-img
Camara O.
Phía trước player-stats-team-img
10 2/6(33%) 1/4(25%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Sienra A.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 4/4(100%) 2/6(33%) 1 3/3(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Calatrava A.
Phía trước player-stats-team-img
9 1/2(50%) 1/7(14%) 2 - 1 - - - -
player-stats-img
Corredera A.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 1/2(50%) 3/7(43%) 3 1/2(50%) 3 - - - -
player-stats-img
Ferrari A.
Phía trước player-stats-team-img
9 1/3(33%) 4/6(67%) - - - - - - -
player-stats-img
Alcazar L.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 3/3(100%) 4/5(80%) 1 1/3(33%) 2 - - - -
player-stats-img
Barri
Tiền vệ player-stats-team-img
8 2/3(67%) 3/5(60%) 1 - 1 2 - - -
player-stats-img
Gerenabarrena B.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 1/2(50%) 4/6(67%) - 2/2(100%) 2 1 - - -
player-stats-img
Sanchez R.
Phía trước player-stats-team-img
8 1/2(50%) 1/6(17%) 1 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Dubasin J.
Phía trước player-stats-team-img
7 1/2(50%) 3/5(60%) - 2/3(67%) - 1 - - -
player-stats-img
Olivan B.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 2/4(50%) 2/3(67%) - 1/1(100%) 1 4 - - -
player-stats-img
Jimenez A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/2(50%) 2/4(50%) 1 2/3(67%) - 5 - - -
player-stats-img
Paz M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/3(33%) 2/3(67%) - 1/2(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Garcia P.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 2/4(50%) 2 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Santiago P.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 2/5(40%) - - - - - - -
player-stats-img
Vazquez K.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 2/4(50%) 1 1/2(50%) 2 2 - - -
player-stats-img
Mellot J.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1/3(33%) - 1 - 1 2 - - -
player-stats-img
Vasquez P.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 1/3(33%) 1 1/1(100%) 3 7 - - -
player-stats-img
Brignani F.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 1/2(50%) - 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Doue M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 1/1(100%) - - - 1 1 - -
player-stats-img
Garcia A.
Phía trước player-stats-team-img
2 1/1(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Matar Coundoul A.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Campos G.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - 2/2(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Suero I.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - 1 - - - -
player-stats-img
Matthys R.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 2 - - -
player-stats-img
Sanchez C.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Smith J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Sanchez C.
Thủ môn player-stats-team-img
0.3 4 1.3 1 - 3 1
player-stats-img
Matthys R.
Thủ môn player-stats-team-img
-1.66 2 2.34 4 - 6 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close