Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Tranmere Rovers - Carlisle United · 04.01.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+3’
2 : 0
79’
1 : 1
goals-icon
Dudik A. (Embleton E.)
77’
1 : 1
(Saunders H.) Dennis K.
change-icon
74’
2 : 0
(Morris K.) Khan S.
change-icon
74’
2 : 0
(Patrick O.) Davison J.
change-icon
63’
2 : 0
58’
1 : 1
goals-icon
Adu-Adjei D. (Harper C.)
58’
2 : 0
57’
1 : 1
goals-icon
Neal H. (Biggins H.)
1 : 0
Hiệp 1
38’
2 : 0
23’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

Kỷ luật
3
Thẻ vàng
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Tranmere Rovers Tranmere Rovers
Carlisle United Carlisle United
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Tranmere Rovers Tranmere Rovers
Carlisle United Carlisle United
#
Bàn thắng
  • 11 Patrick O. Patrick O.
    11
  • 9 Dennis K. Dennis K.
    9
  • 18 Jennings C. Jennings C.
    4
  • 24 Hendry R. Hendry R.
    3
  • 2 Norman C. Norman C.
    3
#
Bàn thắng
  • 19 Dennis M. Dennis M.
    6
  • 9 Kelly G. Kelly G.
    5
  • 6 Lavelle S. Lavelle S.
    4
  • 29 Armstrong L. Armstrong L.
    3
  • 14 Harris K. Harris K.
    3

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải hạng ba quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Tranmere Rovers Birkenhead và Carlisle United là 0-2. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 15 lần gặp nhau gần đây khi Tranmere Rovers Birkenhead chơi trên sân nhà, Tranmere Rovers Birkenhead đã thắng 5 trận, có 5 trận hòa trong khi Carlisle United thắng 5 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 16-14 nghiêng về phía Tranmere Rovers Birkenhead.

Trong 31 lần gặp nhau gần đây, Tranmere Rovers Birkenhead đã thắng 12 trận, có 6 trận hòa trong khi Carlisle United thắng 13 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 36-32 nghiêng về phía Carlisle United.

Bạn có biết rằng Tranmere Rovers Birkenhead ghi 19% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 0-15?

Bạn có biết rằng Carlisle United ghi 27% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Tranmere Rovers vs Carlisle United trong Anh Giải hạng ba quốc gia sẽ bắt đầu vào 04.01 lúc 10:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Tranmere Rovers Carlisle United bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Tranmere Rovers

6 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Tranmere Rovers trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Tranmere Rovers

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Tranmere Rovers in Giải hạng ba quốc gia kết thúc trong thất bại

Carlisle United

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Carlisle United trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Carlisle United

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Carlisle United trong Giải hạng ba quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Carlisle United

4 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải hạng ba quốc gia

Tranmere Rovers

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Tranmere Rovers trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

League Two
# Đội T Dim T V Đ B
19
Milton Keynes Dons Milton Keynes Dons 46 52 14 10 22 52:66
20
Tranmere Rovers Tranmere Rovers 46 51 12 15 19 45:65
21
Accrington Stanley Accrington Stanley 46 50 12 14 20 53:69
22
Newport County Newport County 46 49 13 10 23 52:76
23
Carlisle United Carlisle United 46 42 10 12 24 44:71
24
Morecambe Morecambe 46 36 10 6 30 40:72
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Bảy 04 tháng 1 2025
Trọng tài
Stockbridge Sebastian Anh
Kỷ luật
3
Thẻ vàng
1

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Tranmere Rovers Tranmere Rovers
Carlisle United Carlisle United
#
Bàn thắng
  • 11 Patrick O. Patrick O.
    11
  • 9 Dennis K. Dennis K.
    9
  • 18 Jennings C. Jennings C.
    4
  • 24 Hendry R. Hendry R.
    3
  • 2 Norman C. Norman C.
    3
  • 9 Davison J. Davison J.
    3
  • 17 Solomon S. Solomon S.
    2
  • 8 Finley S. Finley S.
    2
  • 21 Hawkes J. Hawkes J.
    2
  • 15 Saunders H. Saunders H.
    1
#
Bàn thắng
  • 19 Dennis M. Dennis M.
    6
  • 9 Kelly G. Kelly G.
    5
  • 6 Lavelle S. Lavelle S.
    4
  • 29 Armstrong L. Armstrong L.
    3
  • 14 Harris K. Harris K.
    3
  • 6 Hayden A. Hayden A.
    3
  • 22 Mellish J. Mellish J.
    2
  • 18 Adu-Adjei D. Adu-Adjei D.
    2
  • 23 Wyke C. Wyke C.
    2
  • 49 Sadi D. Sadi D.
    2

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải hạng ba quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close