Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Đội bóng Fleetwood Town - Wimbledon · 18.02.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
87’
0 : 1
goals-icon
Pigott J. (Bugiel O.)
87’
0 : 1
goals-icon
Hutchinson S. (Lewis J.)
83’
0 : 1
goals-icon
Sasu A. (Neufville J.)
(Hunt M.) Patterson P.
change-icon
82’
1 : 0
(Marsh L.) Moore K.
change-icon
78’
1 : 0
(Mayor D.) Helm M.
change-icon
78’
1 : 0
77’
1 : 0
68’
0 : 1
goals-icon
Browne M. (Kelly J.)
0 : 0
Hiệp 1
15’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

Kỷ luật
2
Thẻ vàng
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Đội bóng Fleetwood Town Đội bóng Fleetwood Town
Wimbledon Wimbledon
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Đội bóng Fleetwood Town Đội bóng Fleetwood Town
Wimbledon Wimbledon
#
Bàn thắng
  • 26 Graydon R. Graydon R.
    9
  • 8 Virtue M. Virtue M.
    9
  • 19 Coughlan R. Coughlan R.
    8
  • 10 Helm M. Helm M.
    7
  • 4 Bolton J. Bolton J.
    4
#
Bàn thắng
  • 14 Stevens M. Stevens M.
    17
  • 12 Smith A. Smith A.
    6
  • 7 Neufville J. Neufville J.
    5
  • 9 Bugiel O. Bugiel O.
    4
  • 7 Tilley J. Tilley J.
    4

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải hạng ba quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Fleetwood Town và Wimbledon khi Fleetwood Town chơi trên sân nhà là 1-1. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Fleetwood Town và Wimbledon là 0-1. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 11 lần gặp nhau gần đây khi Fleetwood Town chơi trên sân nhà, Fleetwood Town đã thắng 2 trận, có 5 trận hòa trong khi Wimbledon thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 11-9 nghiêng về phía Wimbledon.

Trong 22 lần gặp nhau gần đây, Fleetwood Town đã thắng 6 trận, có 7 trận hòa trong khi Wimbledon thắng 9 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 28-22 nghiêng về phía Wimbledon.

Bạn có biết rằng Fleetwood Town ghi 26% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Đội bóng Fleetwood Town và Wimbledon, là một phần của Giải hạng ba quốc gia (Anh), được lên lịch vào 18.02 lúc 14:45. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Đội bóng Fleetwood Town

8 / 10 of last matches Đội bóng Fleetwood Town in all competitions scored at least 1 goal

Đội bóng Fleetwood Town

8 / 10 of last matches Đội bóng Fleetwood Town in Giải hạng ba quốc gia scored at least 1 goal

Đội bóng Fleetwood Town Wimbledon

7 / 10 of the last matches between the teams there was at least 1 goal

Wimbledon

8 / 10 of last matches Wimbledon in all competitions scored at least 1 goal

Wimbledon

8 / 10 of last matches Wimbledon in Giải hạng ba quốc gia scored at least 1 goal

Đội bóng Fleetwood Town

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Đội bóng Fleetwood Town không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

League Two
# Đội T Dim T V Đ B
4
Walsall Walsall 46 77 21 14 11 75:54
5
Wimbledon Wimbledon 46 73 20 13 13 56:35
6
Câu lạc bộ Notts County Câu lạc bộ Notts County 46 72 20 12 14 68:49
13
Crewe Alexandra Crewe Alexandra 46 62 15 17 14 49:48
14
Đội bóng Fleetwood Town Đội bóng Fleetwood Town 46 60 15 15 16 60:60
15
Cheltenham Town Cheltenham Town 46 60 16 12 18 60:70
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:45

Thứ Ba 18 tháng 2 2025
Trọng tài
Howard Paul Anh
Kỷ luật
2
Thẻ vàng
0

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Đội bóng Fleetwood Town Đội bóng Fleetwood Town
Wimbledon Wimbledon
#
Bàn thắng
  • 26 Graydon R. Graydon R.
    9
  • 8 Virtue M. Virtue M.
    9
  • 19 Coughlan R. Coughlan R.
    8
  • 10 Helm M. Helm M.
    7
  • 4 Bolton J. Bolton J.
    4
  • 44 Patterson P. Patterson P.
    3
  • 4 Wiredu B. Wiredu B.
    2
  • 10 Mayor D. Mayor D.
    2
  • 28 Cover B. Cover B.
    2
  • 32 Hughes K. Hughes K.
    2
#
Bàn thắng
  • 14 Stevens M. Stevens M.
    17
  • 12 Smith A. Smith A.
    6
  • 7 Neufville J. Neufville J.
    5
  • 9 Bugiel O. Bugiel O.
    4
  • 7 Tilley J. Tilley J.
    4
  • 11 Browne M. Browne M.
    4
  • 8 Maycock C. Maycock C.
    3
  • 21 Hippolyte M. Hippolyte M.
    3
  • 4 Reeves J. Reeves J.
    2
  • 39 Pigott J. Pigott J.
    2

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải hạng ba quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close