Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Celta - Las Palmas · 31.03.2025

Giải LaLiga

Giải LaLiga

Vòng 29
Th 2 31 thg 3 2025 - 15:00
Hoàn thành
1
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
88’
1 : 2
goals-icon
Januzaj A. (Moleiro A.)
(Rodriguez J.) Duran P.
change-icon
86’
2 : 1
79’
2 : 1
77’
1 : 2
goals-icon
Park M. (McBurnie O.)
(Iglesias B.) Aspas I.
change-icon
75’
2 : 1
(Rodriguez D.) Beltran F.
change-icon
75’
2 : 1
48’
1 : 1
goals-icon
Moleiro A. (McBurnie O.)
1 : 0
46’
2 : 0
(Ristic M.) Jailson
change-icon
46’
2 : 0
46’
1 : 1
goals-icon
Essugo D. (Campana J.)
46’
1 : 1
goals-icon
Ramirez S. (Bajcetic S.)
Hiệp 1
45+5’
2 : 0
(Iglesias B.) Gonzales A.
goals-icon
45+2’
1 : 0
27’
0 : 1
goals-icon
Horkas D. (Cillessen J.)
0 : 0

Số liệu thống kê

0.94
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.33
61%
Sở hữu bóng
39%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Celta Celta
Las Palmas Las Palmas
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Celta Celta
Las Palmas Las Palmas
#
Bàn thắng
  • 7 Iglesias B. Iglesias B.
    11
  • 10 Aspas I. Aspas I.
    10
  • 11 Gonzales A. Gonzales A.
    5
  • 19 Swedberg W. Swedberg W.
    4
  • 3 Mingueza O. Mingueza O.
    4
#
Bàn thắng
  • 21 Silva F. Silva F.
    10
  • 19 Ramirez S. Ramirez S.
    9
  • 20 Moleiro A. Moleiro A.
    6
  • 3 Munoz A. Munoz A.
    3
  • 9 McBurnie O. McBurnie O.
    3

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải LaLiga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Celta de Vigo và UD Las Palmas là 1-2. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 13 lần gặp nhau gần đây khi Celta de Vigo chơi trên sân nhà, Celta de Vigo đã thắng 8 trận, có 2 trận hòa trong khi UD Las Palmas thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 24-13 nghiêng về phía Celta de Vigo.

Trong 26 lần gặp nhau gần đây, Celta de Vigo đã thắng 11 trận, có 5 trận hòa trong khi UD Las Palmas thắng 10 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 42-36 nghiêng về phía Celta de Vigo.

Trận thắng gần đây nhất của UD Las Palmas trên sân của Celta de Vigo là ở năm 2011.

Kết quả mùa giải trước: 4-1 (sân của Celta de Vigo) và 2-1 (sân của UD Las Palmas).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Celta vs Las Palmas trong Tây Ban Nha Giải LaLiga sẽ bắt đầu vào 31.03 lúc 15:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Celta Las Palmas bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Celta

2 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Celta trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Celta

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Celta in Giải LaLiga kết thúc trong thất bại

Las Palmas

2 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải LaLiga

Celta

4 / 10của trận đấu cuối cùng Celta trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Celta

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Celta in Giải LaLiga kết thúc trong một trận hòa

Celta Las Palmas

1 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

LaLiga
# Đội T Dim T V Đ B
6
Real Betis Real Betis 38 60 16 12 10 57:50
7
Celta Celta 38 55 16 7 15 59:57
8
Rayo Vallecano Rayo Vallecano 38 52 13 13 12 41:45
18
Leganes Leganes 38 40 9 13 16 39:56
19
Las Palmas Las Palmas 38 32 8 8 22 40:61
20
Real Valladolid Real Valladolid 38 16 4 4 30 26:90
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

15:00

Thứ Hai 31 tháng 3 2025
Tây Ban Nha

Tây Ban Nha, Vigo,

Municipal de Balaidos

Trọng tài
Martinez Munuera Juan Tây Ban Nha

Sự tham dự

18549

Đội hình

Celta Celta
Las Palmas Las Palmas
Thống Kê Chính
0.94
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.33
61%
Sở hữu bóng
39%
19
Tổng số cú sút
4
7
Những cú sút vào khung thành
2
88% 556/635
Đường chuyền
325/413 79%
4
Đá phạt góc
2
3
Thẻ vàng
0
Cú sút
19
Tổng số cú sút
4
7
Những cú sút vào khung thành
2
3
Sút xa khung thành
2
9
Các cú đánh bị chặn
0
Đường chuyền
88% 556/635
Đường chuyền
325/413 79%
72% 128/177
Đường chuyền ở phần ba cuối
52/85 61%
38% 5/13
Chuyền bóng
1/6 17%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
29
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
7
5
Ngoại vi
3
5
Đá phạt
17
4
Đá phạt góc
2
Phòng thủ
17
Fouls
5
3
Thẻ vàng
0
77% 10/13
Tranh bóng
10/17 59%
19
Phá bóng
16
6
Cắt bóng
8
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
6

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Celta Celta
Las Palmas Las Palmas
#
Bàn thắng
  • 7 Iglesias B. Iglesias B.
    11
  • 10 Aspas I. Aspas I.
    10
  • 11 Gonzales A. Gonzales A.
    5
  • 19 Swedberg W. Swedberg W.
    4
  • 3 Mingueza O. Mingueza O.
    4
  • 23 Alvarez Antunez H. Alvarez Antunez H.
    4
  • 18 Duran P. Duran P.
    4
  • 11 Douvikas A. Douvikas A.
    3
  • 32 Rodriguez J. Rodriguez J.
    3
  • 20 Alonso M. Alonso M.
    3
#
Bàn thắng
  • 21 Silva F. Silva F.
    10
  • 19 Ramirez S. Ramirez S.
    9
  • 20 Moleiro A. Moleiro A.
    6
  • 3 Munoz A. Munoz A.
    3
  • 9 McBurnie O. McBurnie O.
    3
  • 14 Fuster M. Fuster M.
    2
  • 24 Januzaj A. Januzaj A.
    2
  • 14 Essugo D. Essugo D.
    1
  • 21 Bajcetic S. Bajcetic S.
    1
  • 14 Munoz J. Munoz J.
    1

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải LaLiga

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close