Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Sant Andreu - Celta · 04.12.2025

Cúp Nhà Vua

Cúp Nhà Vua

Vòng 2
Th 5 4 thg 12 2025 - 15:00
FT (P)
1
1
Hình phạt: (6-7)

Chi tiết trận đấu

Loạt hình phạt
(Bỏ lỡ) Sant Andreu
7 : 7
6 : 7
goals-icon
Celta (Hình phạt)
(Hình phạt) Sant Andreu
goals-icon
6 : 6
5 : 6
goals-icon
Celta (Hình phạt)
(Hình phạt) Sant Andreu
goals-icon
5 : 5
4 : 5
goals-icon
Celta (Hình phạt)
(Hình phạt) Sant Andreu
goals-icon
4 : 4
3 : 4
goals-icon
Celta (Hình phạt)
(Hình phạt) Sant Andreu
goals-icon
3 : 3
2 : 3
goals-icon
Celta (Hình phạt)
(Hình phạt) Sant Andreu
goals-icon
2 : 2
1 : 2
goals-icon
Celta (Hình phạt)
(Hình phạt) Sant Andreu
goals-icon
1 : 1
0 : 1
goals-icon
Celta (Hình phạt)
0 : 0
Hiệp phụ thứ 2
113’
1 : 2
1 : 1
Hiệp phụ thứ 1
97’
1 : 2
goals-icon
Arcos A. (Jutgla Blanch F.)
105’
1 : 1
103’
1 : 0
0 : 0
Hiệp 2
90+3’
0 : 1
90+3’
1 : 0
(Mendez Canueto J.) Marcet Mayor M.
change-icon
90’
1 : 0
77’
1 : 0
75’
0 : 1
goals-icon
Iglesias B. (Sotelo H.)
75’
0 : 1
goals-icon
Aspas I. (Swedberg W.)
(Darbra Martinez P.) Torices Hortelano D.
change-icon
72’
1 : 0
(Santiago Casellas P.) Vina E.
change-icon
71’
1 : 0
(Carbonell) Quel L.
change-icon
70’
1 : 0
63’
0 : 1
goals-icon
Duran P. (Cervi F.)
(Garcia Perez S.) Garcia A.
change-icon
59’
1 : 0
(Valles A.) Naranjo G.
change-icon
59’
1 : 0
46’
0 : 1
goals-icon
Carreira S. (Ristic M.)
0 : 0
Hiệp 1
41’
0 : 1
34’
1 : 0
32’
1 : 0
11’
0 : 1
goals-icon
Lago Y. (Aidoo J.)
0 : 0

Số liệu thống kê

0.68
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.42
43%
Sở hữu bóng
57%
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Sant Andreu Sant Andreu
Celta Celta
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Sant Andreu Sant Andreu
Celta Celta
#
Bàn thắng
  • Garcia A. Garcia A.
    1
  • 14 Serrano Bernat S. Serrano Bernat S.
    1
  • Vina E. Vina E.
    1
#
Bàn thắng
  • 7 Iglesias B. Iglesias B.
    2
  • 33 Marcos O. Marcos O.
    1
  • 38 Lago Y. Lago Y.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Cúp Nhà Vua

Sự kiện trận đấu

UE Sant Andreu đã bất bại 5 trận gần đây nhất trên sân nhà.

UE Sant Andreu wins 1st half in 36% of their matches, Celta de Vigo in 23% of their matches.

UE Sant Andreu wins 36% of halftimes, Celta de Vigo wins 23%.

When UE Sant Andreu leads 1-0 at home, they win in 77% of their matches.

When Celta de Vigo leads 0-1 away, they win in 72% of their matches.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Tây Ban Nha Cúp Nhà Vua sắp tới bao gồm trận đấu giữa Sant Andreu và Celta sẽ diễn ra vào 04.12 lúc 15:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Sant Andreu

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Sant Andreu trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Celta

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Celta trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Sant Andreu

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Sant Andreu không thua

Sant Andreu

1 / 2 của các trận đấu cuối cùng trong Cúp Nhà Vua Sant Andreu không thua

Sant Andreu

2 / 10 trận đấu cuối cùng Sant Andreu trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Thông tin trận đấu

15:00

Thứ Năm 04 tháng 12 2025
Trọng tài
Busquets Ferrer Mateo Tây Ban Nha
Sant Andreu Sant Andreu
Celta Celta
Thống Kê Chính
0.68
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.42
43%
Sở hữu bóng
57%
6
Tổng số cú sút
20
2
Những cú sút vào khung thành
4
77% 407/530
Đường chuyền
567/679 84%
2
Đá phạt góc
9
5
Thẻ vàng
3
Cú sút
6
Tổng số cú sút
20
2
Những cú sút vào khung thành
4
0.13
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.31
2
Sút xa khung thành
10
3
Cú sút trong Vùng
14
3
Cú sút ngoài Vùng
6
2
Các cú đánh bị chặn
6
0
Sút trúng cột
2
Đường chuyền
77% 407/530
Đường chuyền
567/679 84%
45% 55/123
Đường Chuyền Dài
27/64 42%
56% 68/121
Đường chuyền ở phần ba cuối
182/247 74%
0.19
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.78
7% 1/14
Chuyền bóng
8/32 25%
Tấn công
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
8
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
39
0
Ngoại vi
2
26
Đá phạt
14
2
Đá phạt góc
9
28
Ném biên
32
Phòng thủ
14
Fouls
26
5
Thẻ vàng
3
0
Thẻ đỏ
1
75
Trận đấu tay đôi thắng
53
88% 22/25
Tranh bóng
11/16 69%
9
Cắt bóng
14
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
1
1.31
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.13
0.31
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.87

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Sant Andreu Sant Andreu
Celta Celta
#
Bàn thắng
  • Garcia A. Garcia A.
    1
  • 14 Serrano Bernat S. Serrano Bernat S.
    1
  • Vina E. Vina E.
    1
#
Bàn thắng
  • 7 Iglesias B. Iglesias B.
    2
  • 33 Marcos O. Marcos O.
    1
  • 38 Lago Y. Lago Y.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Cúp Nhà Vua

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close