Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Đội bóng Đỏ Zvezda - Celtic · 24.09.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+4’
1 : 2
(Ivanic M.) Olayinka P.
change-icon
90+1’
2 : 1
85’
1 : 2
83’
2 : 1
82’
1 : 2
goals-icon
Saracchi M. (Tierney K.)
80’
2 : 1
77’
1 : 2
goals-icon
Balikwisha M. (Tounekti S.)
(Arnautovic M.) Katai A.
change-icon
74’
2 : 1
68’
1 : 2
goals-icon
Forrest J. (Hyun-jun Y.)
68’
1 : 2
goals-icon
Engels A. (Hatate R.)
(Tebo F.) Arnautovic M.
goals-icon
65’
1 : 1
55’
0 : 1
goals-icon
Iheanacho K. (Nygren B.)
0 : 0
(Radonjic N.) Milson
change-icon
46’
1 : 0
46’
0 : 1
goals-icon
Iheanacho K. (Maeda D.)
Hiệp 1
0 : 0

Số liệu thống kê

1.6
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.68
46%
Sở hữu bóng
54%
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
6
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Đội bóng Đỏ Zvezda Đội bóng Đỏ Zvezda
Celtic Celtic
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Đội bóng Đỏ Zvezda Đội bóng Đỏ Zvezda
Celtic Celtic
#
Bàn thắng
  • 89 Arnautovic M. Arnautovic M.
    2
  • 19 Kostov V. Kostov V.
    2
  • 17 Duarte B. Duarte B.
    2
  • 4 Ivanic M. Ivanic M.
    1
  • 30 Tebo F. Tebo F.
    1
#
Bàn thắng
  • 8 Nygren B. Nygren B.
    4
  • 41 Hatate R. Hatate R.
    3
  • 6 Trusty A. Trusty A.
    2
  • 17 Iheanacho K. Iheanacho K.
    1
  • 9 Adamu J. Adamu J.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Cúp C2 châu Âu

Sự kiện trận đấu

FK Crvena Zvezda Beograd đã để lọt lưới tất cả các trận trong 7 trận gần nhất.

FK Crvena Zvezda Beograd đã ghi ít nhất một bàn trong 17 trận liên tiếp.

FK Crvena Zvezda Beograd wins 1st half in 61% of their matches, Celtic Glasgow in 51% of their matches.

FK Crvena Zvezda Beograd wins 61% of halftimes, Celtic Glasgow wins 51%.

When FK Crvena Zvezda Beograd leads 1-0 at home, they win in 87% of their matches.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Đội bóng Đỏ Zvezda vs Celtic trong Châu Âu Cúp C2 châu Âu sẽ bắt đầu vào 24.09 lúc 15:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Đội bóng Đỏ Zvezda Celtic bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Đội bóng Đỏ Zvezda

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Đội bóng Đỏ Zvezda trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Đội bóng Đỏ Zvezda

4 / 10 trận đấu cuối cùng trong số Đội bóng Đỏ Zvezda trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Đội bóng Đỏ Zvezda

1 / 10 của trận đấu cuối cùng Đội bóng Đỏ Zvezda trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Celtic

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Celtic trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Đội bóng Đỏ Zvezda

4 / 10 trận đấu cuối cùng Đội bóng Đỏ Zvezda trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Celtic

4 / 10 trận đấu cuối cùng Celtic trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

UEFA Europa League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
14
Viktoria Plzen Viktoria Plzen 8 14 3 5 0 8:3
15
Đội bóng Đỏ Zvezda Đội bóng Đỏ Zvezda 8 14 4 2 2 7:6
16
Celta Celta 8 13 4 1 3 15:11
20
Panathinaikos Panathinaikos 8 12 3 3 2 11:9
21
Celtic Celtic 8 11 3 2 3 13:15
22
Ludogorets 1945 Ludogorets 1945 8 10 3 1 4 12:15
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

15:00

Thứ Tư 24 tháng 9 2025
Serbia

Serbia, Belgrade,

Stadium Rajko Mitic

Trọng tài
Petrescu Radu Marian România

Sự tham dự

35721

Đội hình

Đội bóng Đỏ Zvezda Đội bóng Đỏ Zvezda
Celtic Celtic
Thống Kê Chính
1.6
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.68
46%
Sở hữu bóng
54%
16
Tổng số cú sút
8
4
Những cú sút vào khung thành
6
81% 341/419
Đường chuyền
427/497 86%
8
Đá phạt góc
4
2
Thẻ vàng
2
Cú sút
16
Tổng số cú sút
8
4
Những cú sút vào khung thành
6
1.76
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
2.48
9
Sút xa khung thành
1
11
Cú sút trong Vùng
7
5
Cú sút ngoài Vùng
1
3
Các cú đánh bị chặn
1
1
Sút trúng cột
0
Đường chuyền
81% 341/419
Đường chuyền
427/497 86%
37% 19/52
Đường Chuyền Dài
12/30 40%
62% 48/78
Đường chuyền ở phần ba cuối
79/111 71%
1.68
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.14
23% 6/26
Chuyền bóng
3/12 25%
Tấn công
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
6
23
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
19
3
Ngoại vi
2
10
Đá phạt
12
8
Đá phạt góc
4
24
Ném biên
15
Phòng thủ
12
Fouls
10
2
Thẻ vàng
2
41
Trận đấu tay đôi thắng
46
79% 11/14
Tranh bóng
8/11 73%
22
Phá bóng
32
6
Cắt bóng
4
0
Lỗi dẫn đến cú sút
2
Thủ môn
5
Thủ môn cứu thua
3
2.48
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.76
1.48
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.76

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Đội bóng Đỏ Zvezda Đội bóng Đỏ Zvezda
Celtic Celtic
#
Bàn thắng
  • 89 Arnautovic M. Arnautovic M.
    2
  • 19 Kostov V. Kostov V.
    2
  • 17 Duarte B. Duarte B.
    2
  • 4 Ivanic M. Ivanic M.
    1
  • 30 Tebo F. Tebo F.
    1
#
Bàn thắng
  • 8 Nygren B. Nygren B.
    4
  • 41 Hatate R. Hatate R.
    3
  • 6 Trusty A. Trusty A.
    2
  • 17 Iheanacho K. Iheanacho K.
    1
  • 9 Adamu J. Adamu J.
    1
  • 5 Scales L. Scales L.
    1
  • 13 Hyun-jun Y. Hyun-jun Y.
    1
  • 27 Engels A. Engels A.
    1
  • 14 McCowan L. McCowan L.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Cúp C2 châu Âu

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close