Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Freiburg - Basel · 24.09.2025

Cúp C2 châu Âu

Cúp C2 châu Âu

Vòng 1
Th 4 24 thg 9 2025 - 15:00
Hoàn thành
2
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+3’
2 : 2
(Manzambi J.) Dinkci E.
change-icon
90’
3 : 1
89’
3 : 1
84’
2 : 1
goals-icon
Philipas Otele (Leroy L.)
83’
2 : 1
goals-icon
Ruegg K. (Adjei Adjetey J.)
(Grifo V.) Scherhant D.
change-icon
75’
3 : 0
(Adamu J.) Matanovic I.
change-icon
75’
3 : 0
71’
2 : 1
goals-icon
Broschinski M. (Ajeti A.)
(Beste J.) Treu P.
change-icon
71’
3 : 0
(Gunter C.) Makengo J.
change-icon
71’
3 : 0
70’
3 : 0
57’
2 : 1
goals-icon
Vouilloz N. (Tsunemoto K.)
57’
2 : 1
57’
2 : 1
goals-icon
Philipas Otele (Salah I.)
(Grifo V.) Eggestein M.
goals-icon
57’
2 : 0
1 : 0
Hiệp 1
42’
1 : 1
31’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

0.92
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.1
48%
Sở hữu bóng
52%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Freiburg Freiburg
Basel Basel
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Freiburg Freiburg
Basel Basel
#
Bàn thắng
  • 32 Grifo V. Grifo V.
    5
  • 14 Suzuki Y. Suzuki Y.
    4
  • 31 Matanovic I. Matanovic I.
    3
  • 8 Eggestein M. Eggestein M.
    2
  • 44 Manzambi J. Manzambi J.
    2
#
Bàn thắng
  • 10 Shaqiri X. Shaqiri X.
    3
  • 27 Philipas Otele Philipas Otele
    2
  • 23 Ajeti A. Ajeti A.
    1
  • 21 Salah I. Salah I.
    1
  • 24 Daniliuc F. Daniliuc F.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Cúp C2 châu Âu

Sự kiện trận đấu

Trong 6 lần gặp nhau gần đây, Freiburg đã thắng 2 trận, có 1 trận hòa trong khi FC Basel 1893 thắng 3 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 12-8 nghiêng về phía FC Basel 1893.

Freiburg đã ghi ít nhất một bàn trong 17 trận liên tiếp.

Freiburg wins 1st half in 34% of their matches, FC Basel 1893 in 48% of their matches.

Freiburg wins 34% of halftimes, FC Basel 1893 wins 48%.

The winner of their last meeting was Freiburg.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Freiburg vs Basel trong Châu Âu Cúp C2 châu Âu sẽ bắt đầu vào 24.09 lúc 15:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Freiburg Basel bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Freiburg

3 / 10 trận đấu cuối cùng Freiburg trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Basel

3 / 10 trận đấu cuối cùng Basel trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Basel

3 / 4 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với Basel chiến thắng trong hiệp 2

Freiburg

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Freiburg trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Basel

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Basel trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Basel

1 / 4 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Cúp C2 châu Âu

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

UEFA Europa League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
6
Braga Braga 8 17 5 2 1 11:5
7
Freiburg Freiburg 8 17 5 2 1 10:4
8
Roma Roma 8 16 5 1 2 13:6
29
Feyenoord Feyenoord 8 6 2 0 6 11:15
30
Basel Basel 8 6 2 0 6 9:13
31
RB Salzburg RB Salzburg 8 6 2 0 6 10:15
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

15:00

Thứ Tư 24 tháng 9 2025
Đức

Đức, Freiburg im Breisgau,

Europa-Park-Stadion

Trọng tài
Branco Godinho Luis Miguel Bồ Đào Nha

Sự tham dự

34300

Đội hình

Freiburg Freiburg
Basel Basel
Thống Kê Chính
0.92
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.1
48%
Sở hữu bóng
52%
15
Tổng số cú sút
15
5
Những cú sút vào khung thành
4
79% 321/405
Đường chuyền
353/424 83%
4
Đá phạt góc
4
2
Thẻ vàng
3
Cú sút
15
Tổng số cú sút
15
5
Những cú sút vào khung thành
4
1.13
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.92
3
Sút xa khung thành
4
8
Cú sút trong Vùng
11
7
Cú sút ngoài Vùng
4
7
Các cú đánh bị chặn
7
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
79% 321/405
Đường chuyền
353/424 83%
34% 21/61
Đường Chuyền Dài
22/36 61%
64% 67/104
Đường chuyền ở phần ba cuối
104/134 78%
0.74
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.73
25% 4/16
Chuyền bóng
6/23 26%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
22
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
22
16
Đá phạt
10
4
Đá phạt góc
4
17
Ném biên
24
Phòng thủ
10
Fouls
16
2
Thẻ vàng
3
57
Trận đấu tay đôi thắng
55
67% 10/15
Tranh bóng
7/15 47%
25
Phá bóng
40
8
Cắt bóng
8
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
3
0.92
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.13
-0.08
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.87

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Freiburg Freiburg
Basel Basel
#
Bàn thắng
  • 32 Grifo V. Grifo V.
    5
  • 14 Suzuki Y. Suzuki Y.
    4
  • 31 Matanovic I. Matanovic I.
    3
  • 8 Eggestein M. Eggestein M.
    2
  • 44 Manzambi J. Manzambi J.
    2
  • 28 Ginter M. Ginter M.
    2
  • 17 Kubler L. Kubler L.
    2
  • 6 Osterhage P. Osterhage P.
    1
  • 7 Scherhant D. Scherhant D.
    1
  • 3 Lienhart P. Lienhart P.
    1
#
Bàn thắng
  • 10 Shaqiri X. Shaqiri X.
    3
  • 27 Philipas Otele Philipas Otele
    2
  • 23 Ajeti A. Ajeti A.
    1
  • 21 Salah I. Salah I.
    1
  • 24 Daniliuc F. Daniliuc F.
    1
  • 14 Agbonifo J. Agbonifo J.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Cúp C2 châu Âu

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close