Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Lille OSC - Brann · 25.09.2025

Cúp C2 châu Âu

Cúp C2 châu Âu

Vòng 1
Th 5 25 thg 9 2025 - 12:45
Hoàn thành
2
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+2’
3 : 1
87’
2 : 2
goals-icon
Finne B. (Magnusson S.)
87’
2 : 2
goals-icon
Sande M. (Kornvig E.)
(Santos T.) Mandi A.
change-icon
87’
3 : 1
(Haraldsson H.) Diaoune S.
change-icon
87’
3 : 1
(Santos T.) Giroud O.
goals-icon
80’
2 : 1
(Bentaleb N.) Bouaddi A.
change-icon
77’
2 : 1
72’
1 : 2
goals-icon
Mathisen U. (Holm N.)
69’
1 : 2
(Sahraoui O.) Correia F.
change-icon
68’
2 : 1
(Igamane H.) Giroud O.
change-icon
67’
2 : 1
60’
1 : 1
goals-icon
Magnusson S. (Holm N.)
55’
1 : 1
goals-icon
Gudmundsson E. (Castro N.)
(Fernandez M.) Igamane H.
goals-icon
54’
1 : 0
0 : 0
46’
0 : 1
goals-icon
De Roeve D. (Pedersen T.)
Hiệp 1
17’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

1.56
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.2
55%
Sở hữu bóng
45%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Lille OSC Lille OSC
Brann Brann
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Lille OSC Lille OSC
Brann Brann
#
Bàn thắng
  • 9 Giroud O. Giroud O.
    4
  • 29 Igamane H. Igamane H.
    4
  • 21 Andre B. Andre B.
    2
  • 10 Haraldsson H. Haraldsson H.
    1
  • 27 Correia F. Correia F.
    1
#
Bàn thắng
  • 8 Kornvig E. Kornvig E.
    3
  • 9 Magnusson S. Magnusson S.
    2
  • 29 Holm N. Holm N.
    2
  • 18 Lungi Sorensen J. Lungi Sorensen J.
    1
  • 17 Soltvedt J. Soltvedt J.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Cúp C2 châu Âu

Sự kiện trận đấu

Lille OSC đã thắng 3 trận liên tiếp.

Lille OSC đã bất bại 6 trận gần đây nhất.

Lille OSC đã thắng 6 trận liên tiếp trên sân nhà.

Lille OSC đã bất bại 9 trận gần đây nhất trên sân nhà.

SK Brann đã bất bại 7 trận gần đây nhất.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Lille OSC vs Brann trong Châu Âu Cúp C2 châu Âu sẽ bắt đầu vào 25.09 lúc 12:45. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Lille OSC Brann bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Lille OSC

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Lille OSC trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Brann

8 / 10 của trận đấu cuối cùng Brann trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Brann

3 / 4 của trận đấu cuối cùng Brann trong Cúp C2 châu Âu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Lille OSC

1 / 10 trận đấu cuối cùng Lille OSC trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Brann

7 / 10 trận đấu cuối cùng Brann trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Brann

2 / 4 trận đấu cuối cùng Brann trong Cúp C2 châu Âu kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

UEFA Europa League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
17
P.A.O.K. P.A.O.K. 8 12 3 3 2 17:14
18
Lille OSC Lille OSC 8 12 4 0 4 12:9
19
Fenerbahçe Fenerbahçe 8 12 3 3 2 10:7
23
Đội bóng Dinamo Zagreb Đội bóng Dinamo Zagreb 8 10 3 1 4 12:16
24
Brann Brann 8 9 2 3 3 9:11
25
Young Boys Young Boys 8 9 3 0 5 10:16
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

12:45

Thứ Năm 25 tháng 9 2025
Pháp

Pháp, Lille,

Stade Pierre Mauroy

Trọng tài
Lindhout Allard Hà Lan

Sự tham dự

17529

Đội hình

Lille OSC Lille OSC
Brann Brann
Thống Kê Chính
1.56
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.2
55%
Sở hữu bóng
45%
17
Tổng số cú sút
12
4
Những cú sút vào khung thành
3
84% 430/514
Đường chuyền
343/435 79%
11
Đá phạt góc
4
1
Thẻ vàng
2
Cú sút
17
Tổng số cú sút
12
4
Những cú sút vào khung thành
3
2.16
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.41
8
Sút xa khung thành
8
14
Cú sút trong Vùng
9
3
Cú sút ngoài Vùng
3
5
Các cú đánh bị chặn
1
2
Sút trúng cột
2
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
84% 430/514
Đường chuyền
343/435 79%
53% 30/57
Đường Chuyền Dài
30/60 50%
78% 98/126
Đường chuyền ở phần ba cuối
60/92 65%
0.81
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.25
13% 3/24
Chuyền bóng
2/8 25%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
35
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
23
3
Ngoại vi
0
12
Đá phạt
7
11
Đá phạt góc
4
22
Ném biên
21
Phòng thủ
7
Fouls
12
1
Thẻ vàng
2
59
Trận đấu tay đôi thắng
56
67% 14/21
Tranh bóng
16/23 70%
14
Phá bóng
26
11
Cắt bóng
4
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
2
0.41
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
2.16
-0.59
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.16

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Lille OSC Lille OSC
Brann Brann
#
Bàn thắng
  • 9 Giroud O. Giroud O.
    4
  • 29 Igamane H. Igamane H.
    4
  • 21 Andre B. Andre B.
    2
  • 10 Haraldsson H. Haraldsson H.
    1
  • 27 Correia F. Correia F.
    1
  • 17 Mukau N. Mukau N.
    1
  • 3 Ngoy N. Ngoy N.
    1
#
Bàn thắng
  • 8 Kornvig E. Kornvig E.
    3
  • 9 Magnusson S. Magnusson S.
    2
  • 29 Holm N. Holm N.
    2
  • 18 Lungi Sorensen J. Lungi Sorensen J.
    1
  • 17 Soltvedt J. Soltvedt J.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Cúp C2 châu Âu

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close