Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Celtic - St. Mirren · 19.04.2026

Cúp Scotland

Cúp Scotland

Bán kết
CN 19 thg 4 2026 - 09:00
FT (ET)
6
2

Chi tiết trận đấu

Hiệp phụ thứ 2
106’
6 : 3
goals-icon
Tanser S. (John D.)
6 : 2
Hiệp phụ thứ 1
104’
7 : 2
(Maeda D.) Nygren B.
goals-icon
102’
6 : 2
(McCowan L.) Iheanacho K.
goals-icon
100’
5 : 2
98’
4 : 2
(Forrest J.) Iheanacho K.
goals-icon
96’
3 : 2
95’
2 : 3
(Arthur B.) Murray D.
change-icon
91’
3 : 2
2 : 2
Hiệp 2
90+3’
2 : 3
90+1’
2 : 2
(Tierney K.) Saracchi M.
change-icon
83’
3 : 1
(Hyun-jun Y.) Iheanacho K.
change-icon
83’
3 : 1
82’
2 : 2
goals-icon
McMenamin C. (Donnelly L.)
74’
2 : 2
goals-icon
Idowu R. (Phillips K.)
74’
2 : 2
goals-icon
Young J. (Ayunga J.)
74’
2 : 2
goals-icon
Richardson J. (Campbell A.)
74’
3 : 1
(Engels A.) McCowan L.
change-icon
73’
3 : 1
(Tounekti S.) Forrest J.
change-icon
61’
3 : 1
57’
2 : 2
53’
2 : 1
goals-icon
Mandron M. (John D.)
2 : 0
Hiệp 1
45+4’
2 : 0
34’
2 : 0
16’
1 : 1
goals-icon
Tamosevicius G. (Mullen R.)
1’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

60%
Sở hữu bóng
40%
13
Tổng số cú sút
7
10
Những cú sút vào khung thành
5
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Celtic Celtic
St. Mirren St. Mirren
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Celtic Celtic
St. Mirren St. Mirren
#
Bàn thắng
  • 17 Iheanacho K. Iheanacho K.
    3
  • 38 Maeda D. Maeda D.
    2
  • 9 Adamu J. Adamu J.
    1
  • 23 Tounekti S. Tounekti S.
    1
  • 56 Ralston T. Ralston T.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Mandron M. Mandron M.
    2
  • 7 Idowu R. Idowu R.
    1
  • 8 Devaney J. Devaney J.
    1
  • 14 N`Lundulu D. N`Lundulu D.
    1
  • 20 Young J. Young J.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Cúp Scotland

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Celtic Glasgow và St Mirren khi Celtic Glasgow chơi trên sân nhà là 2-0. Có 6 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Celtic Glasgow và St Mirren là 2-0. Có 13 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 34 lần gặp nhau gần đây khi Celtic Glasgow chơi trên sân nhà, Celtic Glasgow đã thắng 30 trận, có 3 trận hòa trong khi St Mirren thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 96-14 nghiêng về phía Celtic Glasgow.

Trong 66 lần gặp nhau gần đây, Celtic Glasgow đã thắng 54 trận, có 6 trận hòa trong khi St Mirren thắng 6 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 165-38 nghiêng về phía Celtic Glasgow.

Trận thắng gần đây nhất của St Mirren trên sân của Celtic Glasgow là ở năm 2021.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Scotland: Scotland Cúp Scotland sắp tới bao gồm trận đấu giữa Celtic và St. Mirren sẽ diễn ra vào 19.04 lúc 09:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Celtic

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Celtic trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Celtic

2 / 5 của trận đấu cuối cùng Celtic trong Cúp Scotland kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Celtic

8 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Cúp Scotland

St. Mirren

6 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy St. Mirren trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Celtic

3 / 10 trận đấu cuối cùng trong số Celtic trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Celtic

3 / 5 trận đấu cuối cùng Celtic trong Cúp Scotland kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Cho xem nhiều hơn
Các trận khác của vòng

Thông tin trận đấu

09:00

Chủ Nhật 19 tháng 4 2026
Trọng tài
MacDermid Matthew Scotland: Scotland
Celtic Celtic
St. Mirren St. Mirren
Thống Kê Chính
60%
Sở hữu bóng
40%
13
Tổng số cú sút
7
10
Những cú sút vào khung thành
5
6
Đá phạt góc
11
2
Thẻ vàng
3
Cú sút
13
Tổng số cú sút
7
10
Những cú sút vào khung thành
5
3
Sút xa khung thành
2
Tấn công
2
Ngoại vi
4
19
Đá phạt
13
6
Đá phạt góc
11
26
Ném biên
41
Phòng thủ
11
Fouls
14
2
Thẻ vàng
3

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Celtic Celtic
St. Mirren St. Mirren
#
Bàn thắng
  • 17 Iheanacho K. Iheanacho K.
    3
  • 38 Maeda D. Maeda D.
    2
  • 9 Adamu J. Adamu J.
    1
  • 23 Tounekti S. Tounekti S.
    1
  • 56 Ralston T. Ralston T.
    1
  • 14 McCowan L. McCowan L.
    1
  • 8 Nygren B. Nygren B.
    1
  • 27 Engels A. Engels A.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Mandron M. Mandron M.
    2
  • 7 Idowu R. Idowu R.
    1
  • 8 Devaney J. Devaney J.
    1
  • 14 N`Lundulu D. N`Lundulu D.
    1
  • 20 Young J. Young J.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Cúp Scotland

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Ralston T.
Hậu vệ player-stats-team-img
9.2 120 1 0.06 - 0.03 1 63/91(69%) - -
player-stats-img
Maeda D.
Phía trước player-stats-team-img
8.7 120 1 0.59 1 0.31 2 20/27(74%) - -
player-stats-img
McCowan L.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.7 47 1 0.38 1 0.06 2 17/23(74%) 1 -
player-stats-img
Mandron M.
Phía trước player-stats-team-img
8.7 120 2 0.7 - 0.02 4 18/29(62%) - -
player-stats-img
Iheanacho K.
Phía trước player-stats-team-img
8.5 37 2 0.39 - 0.01 4 7/10(70%) - -
player-stats-img
Nygren B.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.1 120 1 0.45 - 0.12 3 48/55(87%) - -
player-stats-img
Forrest J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.8 59 - 0.12 1 0.2 2 22/24(92%) - -
player-stats-img
Tierney K.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.6 83 - - - 0.06 - 38/50(76%) - -
player-stats-img
McGregor C.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 73 - - - 0.02 - 45/48(94%) - -
player-stats-img
Oxlade-Chamberlain A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 47 - - - 0.01 - 14/18(78%) - -
player-stats-img
Sinisalo V.
Thủ môn player-stats-team-img
7.2 120 - - - - - 34/57(60%) - -
player-stats-img
John D.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 105 - - 1 0.34 - 35/43(81%) - -
player-stats-img
Young J.
Phía trước player-stats-team-img
7 46 - - 1 0.39 - 5/8(63%) - -
player-stats-img
Richardson J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 46 - - - 0.01 - 18/24(75%) - -
player-stats-img
Saracchi M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 37 - 0.03 - 0.03 1 16/20(80%) - -
player-stats-img
Engels A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 73 - 0.03 - 0.03 1 27/31(87%) 1 -
player-stats-img
Hyun-jun Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 83 - 0.06 1 0.1 2 31/40(78%) - -
player-stats-img
Arthur B.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - - - - - 47/52(90%) - -
player-stats-img
Tanser S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 15 - - - - - 7/10(70%) - -
player-stats-img
Idowu R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 46 - 0.03 - 0.16 1 22/27(81%) - -
player-stats-img
McMenamin C.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 38 - 0.19 - - 1 11/14(79%) - -
player-stats-img
Gogic A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 120 - - - 0.01 - 66/81(81%) 1 -
player-stats-img
Murray D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 30 - - - - - 5/7(71%) - -
player-stats-img
Trusty A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 120 - 0.09 - - 1 54/63(86%) - -
player-stats-img
Freckleton M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 120 - 0.05 - 0.02 1 72/102(71%) - -
player-stats-img
Tounekti S.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 61 - 0.09 - 0.08 1 21/26(81%) - -
player-stats-img
O'Hara M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 120 - 0.08 - 0.06 2 30/39(77%) 1 -
player-stats-img
Phillips K.
Phía trước player-stats-team-img
5.8 74 - 0.18 - 0.01 2 7/10(70%) - -
player-stats-img
Ayunga J.
Phía trước player-stats-team-img
5.7 74 - 0.04 - 0.08 1 5/10(50%) - -
player-stats-img
Mullen R.
Thủ môn player-stats-team-img
5.3 15 - - - - - 3/4(75%) - -
player-stats-img
Campbell A.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.1 74 - - - - - 10/13(77%) 1 -
player-stats-img
Donnelly L.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 82 - - - 0.01 - 34/45(76%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Iheanacho K.
Phía trước player-stats-team-img
4 3 1.19 1 - 1 4 -
player-stats-img
Mandron M.
Phía trước player-stats-team-img
4 3 1.85 - 1 1 4 -
player-stats-img
Nygren B.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 2 0.99 1 - - 3 -
player-stats-img
Forrest J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.06 - 1 - 1 1
player-stats-img
Hyun-jun Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 1 2 -
player-stats-img
Maeda D.
Phía trước player-stats-team-img
2 2 1 - - - 2 -
player-stats-img
McCowan L.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.57 1 - - 1 1
player-stats-img
O'Hara M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 1 2 -
player-stats-img
Phillips K.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Ayunga J.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Engels A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Freckleton M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.25 - - 1 1 -
player-stats-img
Idowu R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
McMenamin C.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.32 - - - 1 -
player-stats-img
Ralston T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.42 - - - 1 -
player-stats-img
Saracchi M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Tounekti S.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Trusty A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Arthur B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Campbell A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Donnelly L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gogic A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
John D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
McGregor C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mullen R.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Murray D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Oxlade-Chamberlain A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Richardson J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sinisalo V.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tanser S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tierney K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Young J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Iheanacho K.
Phía trước player-stats-team-img
7 7/10(70%) - - - 0.01 4/6(67%) 19 - - - - -
player-stats-img
Maeda D.
Phía trước player-stats-team-img
7 20/27(74%) 1 - 1 0.31 9/14(64%) 43 - - 3/4(75%) - 2
player-stats-img
Mandron M.
Phía trước player-stats-team-img
7 18/29(62%) - - - 0.02 5/9(56%) 46 - - - 3 1
player-stats-img
Nygren B.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 48/55(87%) - 1 - 0.12 19/22(86%) 79 1/1(100%) - 2/5(40%) - -
player-stats-img
Hyun-jun Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 31/40(78%) - - 1 0.1 9/13(69%) 50 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Engels A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 27/31(87%) - - - 0.03 7/10(70%) 43 4/5(80%) - - 1 -
player-stats-img
O'Hara M.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 30/39(77%) - - - 0.06 5/10(50%) 69 - 2/4(50%) - 1 -
player-stats-img
Saracchi M.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 16/20(80%) - - - 0.03 7/9(78%) 37 - - - - -
player-stats-img
Ayunga J.
Phía trước player-stats-team-img
2 5/10(50%) - - - 0.08 1/3(33%) 18 - - - - 1
player-stats-img
Forrest J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 22/24(92%) 1 - 1 0.2 10/11(91%) 38 1/1(100%) 1/2(50%) 1/3(33%) 2 -
player-stats-img
Freckleton M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 72/102(71%) - - - 0.02 11/25(44%) 114 10/28(36%) - - - -
player-stats-img
Idowu R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 22/27(81%) - - - 0.16 10/15(67%) 32 - - 1/2(50%) - 1
player-stats-img
John D.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 35/43(81%) - - 1 0.34 11/14(79%) 76 2/4(50%) 3/11(27%) 1/3(33%) - -
player-stats-img
McCowan L.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 17/23(74%) - - 1 0.06 8/9(89%) 38 - - - 1 -
player-stats-img
Phillips K.
Phía trước player-stats-team-img
2 7/10(70%) - - - 0.01 3/4(75%) 18 - - - 1 -
player-stats-img
Arthur B.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 47/52(90%) - - - - - 63 2/3(67%) - - - -
player-stats-img
Donnelly L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 34/45(76%) - - - 0.01 1/5(20%) 56 2/6(33%) - - - -
player-stats-img
McMenamin C.
Phía trước player-stats-team-img
1 11/14(79%) - - - - 3/3(100%) 25 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Murray D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 5/7(71%) - - - - - 10 - - - - -
player-stats-img
Ralston T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 63/91(69%) - - - 0.03 16/27(59%) 127 4/16(25%) - - 4 -
player-stats-img
Richardson J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 18/24(75%) - - - 0.01 3/5(60%) 43 5/7(71%) - - - -
player-stats-img
Tierney K.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 38/50(76%) - - - 0.06 13/18(72%) 69 2/7(29%) 1/1(100%) - 3 -
player-stats-img
Trusty A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 54/63(86%) - 1 - - 2/4(50%) 81 1/2(50%) - - 1 -
player-stats-img
Young J.
Phía trước player-stats-team-img
1 5/8(63%) 1 - 1 0.39 2/4(50%) 22 - - - - -
player-stats-img
Campbell A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 10/13(77%) - - - - 1/3(33%) 23 - - - 1 -
player-stats-img
Gogic A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 66/81(81%) - - - 0.01 4/10(40%) 100 9/15(60%) - - - -
player-stats-img
McGregor C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 45/48(94%) - - - 0.02 12/14(86%) 53 - - - 1 -
player-stats-img
Mullen R.
Thủ môn player-stats-team-img
- 3/4(75%) - - - - - 5 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Oxlade-Chamberlain A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 14/18(78%) - - - 0.01 2/5(40%) 32 - 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Sinisalo V.
Thủ môn player-stats-team-img
- 34/57(60%) - - - - - 73 4/27(15%) - - - -
player-stats-img
Tanser S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 7/10(70%) - - - - 3/6(50%) 14 - - - - 1
player-stats-img
Tounekti S.
Phía trước player-stats-team-img
- 21/26(81%) - - - 0.08 8/11(73%) 36 1/2(50%) - - 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Mandron M.
Phía trước player-stats-team-img
19 5/12(42%) 3/7(43%) 2 - 1 1 - - -
player-stats-img
Ralston T.
Hậu vệ player-stats-team-img
14 3/3(100%) 10/11(91%) 2 5/6(83%) 3 5 - - -
player-stats-img
Maeda D.
Phía trước player-stats-team-img
13 2/4(50%) 6/9(67%) - 2/3(67%) - 1 - - -
player-stats-img
O'Hara M.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 3/5(60%) 3/8(38%) 2 2/2(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Trusty A.
Hậu vệ player-stats-team-img
13 4/9(44%) 2/4(50%) 1 - 3 8 - - -
player-stats-img
Donnelly L.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 2/7(29%) 1/5(20%) 2 - 2 2 - - -
player-stats-img
Forrest J.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 1/3(33%) 5/7(71%) - 2/2(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Gogic A.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 3/4(75%) 4/6(67%) - 4/4(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Hyun-jun Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 2/4(50%) 1/6(17%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
McCowan L.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 - 5/7(71%) 1 4/4(100%) 3 - - - -
player-stats-img
Campbell A.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 2/7(29%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Nygren B.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 4/9(44%) 2 2/2(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Tierney K.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 2/4(50%) 4/5(80%) - 1/1(100%) 1 3 - - -
player-stats-img
Arthur B.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 4/5(80%) 1/2(50%) - - 1 5 - - -
player-stats-img
Ayunga J.
Phía trước player-stats-team-img
7 2/7(29%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Freckleton M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 3/5(60%) 1/2(50%) - 1/1(100%) - 4 - - -
player-stats-img
John D.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 2/6(33%) 1 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Young J.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 2/7(29%) 1 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Tounekti S.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 2/4(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Engels A.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 2/2(100%) 1/3(33%) 2 - 3 - - - -
player-stats-img
Iheanacho K.
Phía trước player-stats-team-img
5 2/4(50%) 1/1(100%) - 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Richardson J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 2/5(40%) 1 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Oxlade-Chamberlain A.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) - 2/2(100%) 2 2 - - -
player-stats-img
Idowu R.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) - - - - - - -
player-stats-img
McGregor C.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) - 2 - 1 1 - - -
player-stats-img
McMenamin C.
Phía trước player-stats-team-img
3 1/1(100%) - - - 2 1 - - -
player-stats-img
Phillips K.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Saracchi M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Tanser S.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Murray D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Sinisalo V.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 5 - - -
player-stats-img
Mullen R.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 1 - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Sinisalo V.
Thủ môn player-stats-team-img
0.42 3 2.42 2 3 5 2
player-stats-img
Mullen R.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.2 - 0.8 1 - - -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close