Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Charlton Athletic - Lincoln City · 05.04.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+3’
2 : 3
90+2’
2 : 3
(Small T.) Ahadme G.
change-icon
90’
3 : 2
(Docherty G.) Gilbert A.
change-icon
90’
3 : 2
84’
2 : 3
goals-icon
Draper F. (Collins J.)
84’
2 : 3
84’
2 : 3
goals-icon
Montsma L. (Jefferies D.)
79’
3 : 2
75’
2 : 2
72’
1 : 3
63’
1 : 3
goals-icon
Bayliss T. (Ring E.)
56’
1 : 2
(McIntyre T.) Mitchell A.
change-icon
53’
1 : 2
(Berry L.) Dixon K.
change-icon
52’
1 : 2
49’
0 : 2
(Anderson K.) Aneke C.
change-icon
46’
1 : 1
0 : 1
Hiệp 1
25’
0 : 2
goals-icon
Jefferies D. (Makama J.)
17’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

1.39
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.37
60%
Sở hữu bóng
40%
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Charlton Athletic Charlton Athletic
Lincoln City Lincoln City
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Charlton Athletic Charlton Athletic
Lincoln City Lincoln City
#
Bàn thắng
  • 24 Godden M. Godden M.
    18
  • 8 Berry L. Berry L.
    7
  • 7 Campbell T. Campbell T.
    7
  • 3 Gillesphey M. Gillesphey M.
    6
  • 11 Leaburn M. Leaburn M.
    6
#
Bàn thắng
  • 9 Collins J. Collins J.
    10
  • 24 Makama J. Makama J.
    7
  • 18 House B. House B.
    6
  • 2 Darikwa T. Darikwa T.
    5
  • 11 Cadamarteri B. Cadamarteri B.
    5

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải hạng nhì quốc gia

Sự kiện trận đấu

Trong 9 lần gặp nhau gần đây, Charlton Athletic đã thắng 2 trận, có 3 trận hòa trong khi Lincoln City thắng 4 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 12-9 nghiêng về phía Lincoln City.

Kết quả mùa giải trước: 1-1 (sân của Charlton Athletic) và 3-1 (sân của Lincoln City).

Ở Giải hạng nhì quốc gia, Charlton Athletic đã có 8 trận thắng liên tiếp trên sân nhà.

Bạn có biết rằng Charlton Athletic ghi 31% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng Lincoln City ghi 24% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Charlton Athletic và Lincoln City, là một phần của Giải hạng nhì quốc gia (Anh), được lên lịch vào 05.04 lúc 10:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Charlton Athletic

2 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Charlton Athletic trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Charlton Athletic

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Charlton Athletic in Giải hạng nhì quốc gia kết thúc trong thất bại

Lincoln City

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Lincoln City trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Lincoln City

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Lincoln City trong Giải hạng nhì quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Lincoln City

4 / 9 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải hạng nhì quốc gia

Charlton Athletic

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Charlton Athletic trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

League One
# Đội T Dim T V Đ B
3
Stockport County Stockport County 46 87 25 12 9 72:42
4
Charlton Athletic Charlton Athletic 46 85 25 10 11 67:43
5
Wycombe Wanderers Wycombe Wanderers 46 84 24 12 10 70:45
10
Huddersfield Town Huddersfield Town 46 64 19 7 20 58:55
11
Lincoln City Lincoln City 46 61 16 13 17 64:56
12
Barnsley Barnsley 46 61 17 10 19 69:73
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Bảy 05 tháng 4 2025
Trọng tài
Doughty Leigh Anh
Charlton Athletic Charlton Athletic
Lincoln City Lincoln City
Thống Kê Chính
1.39
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.37
60%
Sở hữu bóng
40%
17
Tổng số cú sút
4
6
Những cú sút vào khung thành
3
70% 233/331
Đường chuyền
121/223 54%
5
Đá phạt góc
5
1
Thẻ vàng
3
Cú sút
17
Tổng số cú sút
4
6
Những cú sút vào khung thành
3
8
Sút xa khung thành
1
11
Cú sút trong Vùng
2
6
Cú sút ngoài Vùng
2
3
Các cú đánh bị chặn
0
Đường chuyền
70% 233/331
Đường chuyền
121/223 54%
56% 69/124
Đường chuyền ở phần ba cuối
32/81 40%
20% 5/25
Chuyền bóng
4/16 25%
Tấn công
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
19
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
9
1
Ngoại vi
0
17
Đá phạt
13
5
Đá phạt góc
5
Phòng thủ
13
Fouls
17
1
Thẻ vàng
3
50% 3/6
Tranh bóng
12/16 75%
47
Phá bóng
44
11
Cắt bóng
13
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
4

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Charlton Athletic Charlton Athletic
Lincoln City Lincoln City
#
Bàn thắng
  • 24 Godden M. Godden M.
    18
  • 8 Berry L. Berry L.
    7
  • 7 Campbell T. Campbell T.
    7
  • 3 Gillesphey M. Gillesphey M.
    6
  • 11 Leaburn M. Leaburn M.
    6
  • 10 Docherty G. Docherty G.
    4
  • 5 Jones L. Jones L.
    3
  • 15 Mitchell A. Mitchell A.
    2
  • 23 Anderson K. Anderson K.
    2
  • 26 Small T. Small T.
    2
#
Bàn thắng
  • 9 Collins J. Collins J.
    10
  • 24 Makama J. Makama J.
    7
  • 18 House B. House B.
    6
  • 2 Darikwa T. Darikwa T.
    5
  • 11 Cadamarteri B. Cadamarteri B.
    5
  • 34 Draper F. Draper F.
    4
  • 7 Hackett-Fairchild R. Hackett-Fairchild R.
    4
  • 15 O'Connor P. O'Connor P.
    3
  • 12 Ring E. Ring E.
    3
  • 8 Bayliss T. Bayliss T.
    3

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải hạng nhì quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close