Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Stevenage - Lincoln City · 18.04.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Earley S.) Butler D.
change-icon
90+6’
3 : 2
90+5’
2 : 3
90+1’
2 : 2
(Phillips M.) Lubala B.
change-icon
87’
3 : 1
(Jamie Reid) Sweeney D.
change-icon
87’
3 : 1
78’
2 : 2
goals-icon
Jefferies D. (Towler R.)
77’
2 : 2
goals-icon
Elerewe D. (Darikwa T.)
63’
2 : 2
goals-icon
Street R. (One R.)
62’
2 : 2
goals-icon
Lloyd A. (House B.)
62’
2 : 2
goals-icon
Bayliss T. (Oleksandrovych V.)
(Thompson L.) Houghton J.
change-icon
56’
3 : 1
2 : 1
Hiệp 1
45+2’
3 : 1
44’
2 : 2
27’
2 : 1
17’
1 : 1
3’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.04
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.47
40%
Sở hữu bóng
60%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Stevenage Stevenage
Lincoln City Lincoln City
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Stevenage Stevenage
Lincoln City Lincoln City
#
Bàn thắng
  • 19 Jamie Reid Jamie Reid
    14
  • 10 Kemp D. Kemp D.
    7
  • 20 Campbell C. Campbell C.
    4
  • 18 White H. White H.
    4
  • 5 Piergianni C. Piergianni C.
    3
#
Bàn thắng
  • 7 Hackett-Fairchild R. Hackett-Fairchild R.
    11
  • 10 Moylan J. Moylan J.
    11
  • 17 Street R. Street R.
    10
  • 34 Draper F. Draper F.
    7
  • 18 House B. House B.
    7

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng nhì quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Stevenage FC và Lincoln City là 0-1. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 5 lần gặp nhau gần đây khi Stevenage FC chơi trên sân nhà, Stevenage FC đã thắng 2 trận, có 0 trận hòa trong khi Lincoln City thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 5-4 nghiêng về phía Lincoln City.

Trong 11 lần gặp nhau gần đây, Stevenage FC đã thắng 3 trận, có 3 trận hòa trong khi Lincoln City thắng 5 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 11-7 nghiêng về phía Lincoln City.

Kết quả mùa giải trước: 0-1 (sân của Stevenage FC) và 0-0 (sân của Lincoln City).

Ở Giải hạng nhì quốc gia, Stevenage FC đã có 3 trận thắng liên tiếp trên sân nhà.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Stevenage vs Lincoln City trong Anh Giải hạng nhì quốc gia sẽ bắt đầu vào 18.04 lúc 10:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Stevenage Lincoln City bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Stevenage

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Stevenage trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Stevenage

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Stevenage trong Giải hạng nhì quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Stevenage Lincoln City

7 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Lincoln City

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Lincoln City trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Lincoln City

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Lincoln City trong Giải hạng nhì quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Stevenage

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Stevenage không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

League One 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
Lincoln City Lincoln City 46 103 31 10 5 89:41
2
Cardiff City Cardiff City 46 91 27 10 9 90:50
3
Stockport County Stockport County 46 77 22 11 13 71:58
5
Bolton Wanderers Bolton Wanderers 46 75 19 18 9 70:52
6
Stevenage Stevenage 46 75 21 12 13 49:46
7
Luton Town Luton Town 46 74 21 11 14 68:56
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Bảy 18 tháng 4 2026
Trọng tài
Hair Neil Anh
Stevenage Stevenage
Lincoln City Lincoln City
Thống Kê Chính
1.04
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.47
40%
Sở hữu bóng
60%
7
Tổng số cú sút
7
3
Những cú sút vào khung thành
4
64% 160/250
Đường chuyền
258/388 66%
2
Đá phạt góc
8
1
Thẻ vàng
3
Cú sút
7
Tổng số cú sút
7
3
Những cú sút vào khung thành
4
1.48
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.11
3
Sút xa khung thành
1
4
Cú sút trong Vùng
4
3
Cú sút ngoài Vùng
3
1
Các cú đánh bị chặn
2
1
Sút trúng cột
0
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
64% 160/250
Đường chuyền
258/388 66%
40% 29/72
Đường Chuyền Dài
29/93 31%
48% 50/105
Đường chuyền ở phần ba cuối
72/157 46%
0.66
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.34
21% 3/14
Chuyền bóng
2/17 12%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
19
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
25
0
Ngoại vi
2
17
Đá phạt
11
2
Đá phạt góc
8
22
Ném biên
18
Phòng thủ
11
Fouls
17
1
Thẻ vàng
3
66
Trận đấu tay đôi thắng
56
85% 11/13
Tranh bóng
8/14 57%
60
Phá bóng
37
8
Cắt bóng
4
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
1
1.11
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.48
-0.89
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.52

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Stevenage Stevenage
Lincoln City Lincoln City
#
Bàn thắng
  • 19 Jamie Reid Jamie Reid
    14
  • 10 Kemp D. Kemp D.
    7
  • 20 Campbell C. Campbell C.
    4
  • 18 White H. White H.
    4
  • 5 Piergianni C. Piergianni C.
    3
  • 11 Roberts J. Roberts J.
    2
  • 16 Freestone L. Freestone L.
    2
  • 23 Thompson L. Thompson L.
    2
  • 6 Sweeney D. Sweeney D.
    2
  • 25 Phillips M. Phillips M.
    2
#
Bàn thắng
  • 7 Hackett-Fairchild R. Hackett-Fairchild R.
    11
  • 10 Moylan J. Moylan J.
    11
  • 17 Street R. Street R.
    10
  • 34 Draper F. Draper F.
    7
  • 18 House B. House B.
    7
  • 2 Darikwa T. Darikwa T.
    6
  • 19 One R. One R.
    5
  • 9 Collins J. Collins J.
    4
  • 3 Reach A. Reach A.
    4
  • 8 Bayliss T. Bayliss T.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng nhì quốc gia

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Piergianni C.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.1 90 - - 1 0.01 - 9/20(45%) - -
player-stats-img
Thompson L.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.7 56 1 0.05 - - 1 11/15(73%) - -
player-stats-img
McGrandles C.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.7 90 - - - 0.04 - 41/53(77%) - -
player-stats-img
Kemp D.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 90 - 0.04 1 0.22 1 24/27(89%) - -
player-stats-img
Goode C.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - 0.06 - - 1 12/19(63%) - -
player-stats-img
Bradley S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - - - 0.04 - 47/57(82%) 1 -
player-stats-img
Pattenden J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 90 - - - - - 19/28(68%) - -
player-stats-img
White H.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.01 - 0.31 1 28/39(72%) - -
player-stats-img
Moylan J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 90 - 0.2 - 0.02 4 15/24(63%) - -
player-stats-img
Hamer T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - 0.04 - 38/51(75%) - -
player-stats-img
Street R.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 27 1 0.04 - - 1 1/3(25%) 1 -
player-stats-img
Elerewe D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 13 - - - - - 2/6(33%) - -
player-stats-img
Darikwa T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 77 1 0.23 - 0.02 1 20/27(74%) - -
player-stats-img
Jamie Reid
Phía trước player-stats-team-img
6.6 87 1 0.36 - 0.01 1 9/10(90%) - -
player-stats-img
Jefferies D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 12 - - - - - 4/4(100%) - -
player-stats-img
Roberts J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 90 - - - - - 11/21(52%) - -
player-stats-img
Houghton J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 34 - - - - - 3/4(75%) - -
player-stats-img
Oleksandrovych V.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 62 - - - 0.03 - 22/31(71%) 1 -
player-stats-img
Lloyd A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 28 - - - 0.04 - - - -
player-stats-img
Towler R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 78 - - - - - 16/29(55%) - -
player-stats-img
Bayliss T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 28 - 0.07 - 0.02 1 3/7(43%) - -
player-stats-img
Earley S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 89 - - - 0.01 - 16/25(64%) - -
player-stats-img
Wickens G.
Thủ môn player-stats-team-img
6.2 90 - - - 0.01 - 26/55(47%) - -
player-stats-img
Marshall F.
Thủ môn player-stats-team-img
6.1 90 - - - 0.01 - 15/31(48%) - -
player-stats-img
One R.
Phía trước player-stats-team-img
5.8 63 - - - - - 2/4(50%) - -
player-stats-img
House B.
Phía trước player-stats-team-img
5.7 62 - - - - - 2/11(18%) - -
player-stats-img
Phillips M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.6 87 - 0.25 - 0.01 1 5/13(38%) 1 -
player-stats-img
Hackett-Fairchild R.
Phía trước player-stats-team-img
5.5 90 - 0.05 - 0.04 1 19/26(73%) - -
player-stats-img
Butler D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1 - - - 0.19 - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Lubala B.
Phía trước player-stats-team-img
- 3 - - - - - - - -
player-stats-img
Sweeney D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3 - - - - - 1/3(33%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Moylan J.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1 0.15 1 2 1 2 2
player-stats-img
Bayliss T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.38 - - - - 1
player-stats-img
Darikwa T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.37 - - - 1 -
player-stats-img
Goode C.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Hackett-Fairchild R.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.09 - - 1 1 -
player-stats-img
Jamie Reid
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.64 - - 1 1 -
player-stats-img
Kemp D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Phillips M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Street R.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.13 - - - 1 -
player-stats-img
Thompson L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.61 - - - 1 -
player-stats-img
White H.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.03 - - - - 1
player-stats-img
Bradley S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Butler D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Earley S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Elerewe D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hamer T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Houghton J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
House B.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Jefferies D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lloyd A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lubala B.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Marshall F.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
McGrandles C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Oleksandrovych V.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
One R.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pattenden J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Piergianni C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Roberts J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sweeney D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Towler R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Wickens G.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Jamie Reid
Phía trước player-stats-team-img
5 9/10(90%) - - - 0.01 4/5(80%) 27 - - - - -
player-stats-img
Moylan J.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 15/24(63%) - - - 0.02 6/12(50%) 41 1/1(100%) - 3/4(75%) 1 1
player-stats-img
Kemp D.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 24/27(89%) 1 - 1 0.22 11/13(85%) 46 2/5(40%) 1/4(25%) 2/3(67%) 1 -
player-stats-img
Phillips M.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 5/13(38%) - 1 - 0.01 3/9(33%) 33 - - 3/4(75%) - -
player-stats-img
Oleksandrovych V.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 22/31(71%) - - - 0.03 5/9(56%) 49 2/5(40%) 1/5(20%) - 3 -
player-stats-img
Hackett-Fairchild R.
Phía trước player-stats-team-img
2 19/26(73%) - - - 0.04 9/12(75%) 54 1/4(25%) - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Hamer T.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 38/51(75%) - - - 0.04 12/23(52%) 65 4/8(50%) - - - 1
player-stats-img
House B.
Phía trước player-stats-team-img
2 2/11(18%) - - - - - 19 - - - 1 1
player-stats-img
One R.
Phía trước player-stats-team-img
2 2/4(50%) - - - - - 11 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Piergianni C.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 9/20(45%) - - 1 0.01 3/9(33%) 40 3/10(30%) - - - -
player-stats-img
Towler R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 16/29(55%) - - - - 3/12(25%) 41 1/7(14%) - - - -
player-stats-img
Bradley S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 47/57(82%) - - - 0.04 5/11(45%) 76 5/12(42%) - - 1 -
player-stats-img
Darikwa T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 20/27(74%) - - - 0.02 7/12(58%) 44 2/5(40%) - - 1 -
player-stats-img
Elerewe D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 2/6(33%) - - - - 1/4(25%) 10 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Goode C.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 12/19(63%) - - - - 2/8(25%) 47 1/5(20%) - - 3 -
player-stats-img
Lloyd A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - 0.04 - 5 - 1/1(100%) - - -
player-stats-img
McGrandles C.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 41/53(77%) - - - 0.04 16/20(80%) 63 6/10(60%) - - 1 -
player-stats-img
Roberts J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 11/21(52%) - - - - 3/10(30%) 40 1/3(33%) - - 2 -
player-stats-img
Street R.
Phía trước player-stats-team-img
1 1/3(25%) - - - - - 7 1/1(50%) - - 1 -
player-stats-img
Sweeney D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1/3(33%) - - - - - 5 - - - - -
player-stats-img
Thompson L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 11/15(73%) - - - - 2/4(50%) 25 1/4(25%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Bayliss T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3/7(43%) - - - 0.02 3/4(75%) 10 - - - 1 -
player-stats-img
Butler D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - 0.19 1/1(100%) 1 - - - - -
player-stats-img
Earley S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 16/25(64%) - - - 0.01 4/9(44%) 56 - - 1/2(50%) 4 -
player-stats-img
Houghton J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 3/4(75%) - - - - 1/2(50%) 8 - - - 1 -
player-stats-img
Jefferies D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4/4(100%) - - - - 1/1(100%) 6 - - - - -
player-stats-img
Lubala B.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - 2 - - - - -
player-stats-img
Marshall F.
Thủ môn player-stats-team-img
- 15/31(48%) - - - 0.01 7/14(50%) 44 13/28(46%) - - - -
player-stats-img
Pattenden J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 19/28(68%) - - - - 3/5(60%) 50 2/4(50%) - - 5 -
player-stats-img
White H.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 28/39(72%) 1 - - 0.31 6/13(46%) 51 5/11(45%) 2/7(29%) - 1 -
player-stats-img
Wickens G.
Thủ môn player-stats-team-img
- 26/55(47%) - - - 0.01 3/28(11%) 60 7/36(19%) - - - 1
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Phillips M.
Tiền vệ player-stats-team-img
24 3/13(23%) 3/11(27%) 3 - - - - - -
player-stats-img
Hackett-Fairchild R.
Phía trước player-stats-team-img
19 2/4(50%) 5/15(33%) 2 1/3(33%) 1 1 - - -
player-stats-img
Roberts J.
Tiền vệ player-stats-team-img
15 5/8(63%) 5/7(71%) - 3/3(100%) 1 3 - - -
player-stats-img
Bradley S.
Hậu vệ player-stats-team-img
14 5/10(50%) 3/4(75%) 1 2/2(100%) - 13 - - -
player-stats-img
Earley S.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 1/4(25%) 8/10(80%) - 1/3(33%) 3 3 - - -
player-stats-img
Hamer T.
Hậu vệ player-stats-team-img
14 5/12(42%) - 1 - 1 3 - - -
player-stats-img
Goode C.
Hậu vệ player-stats-team-img
13 7/8(88%) 3/5(60%) 1 - 1 17 - - -
player-stats-img
House B.
Phía trước player-stats-team-img
12 2/5(40%) 2/7(29%) 3 - - 1 - - -
player-stats-img
Oleksandrovych V.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 2/3(67%) 4/9(44%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Pattenden J.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 - 9/10(90%) - 3/4(75%) 2 4 - - -
player-stats-img
Kemp D.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 - 3/8(38%) 4 - 1 1 - - -
player-stats-img
Moylan J.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 1/2(50%) 4/8(50%) 3 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Towler R.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 3/4(75%) 3/5(60%) 1 1/3(33%) - 4 - - -
player-stats-img
Darikwa T.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 - 4/8(50%) 2 1/3(33%) 1 1 - - -
player-stats-img
Piergianni C.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 5/7(71%) - - - 1 17 - - -
player-stats-img
Thompson L.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/1(100%) 3/6(50%) 1 3/3(100%) - - - - -
player-stats-img
White H.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 2/4(50%) 1/2(50%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Houghton J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 2/4(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Jamie Reid
Phía trước player-stats-team-img
5 - 1/5(33%) - 1/1(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Lloyd A.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - - 1 - - 1 - - -
player-stats-img
McGrandles C.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 2/2(100%) 2/3(67%) - 1/1(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Elerewe D.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 2/3(67%) 1/1(100%) - 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
One R.
Phía trước player-stats-team-img
4 1/3(33%) 1/1(100%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Street R.
Phía trước player-stats-team-img
4 1/2(50%) 1/2(50%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Sweeney D.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 2/3(67%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Bayliss T.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) 1/1(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Lubala B.
Phía trước player-stats-team-img
2 1/2(50%) - - - - - - - -
player-stats-img
Jefferies D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Marshall F.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 3 - - -
player-stats-img
Wickens G.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Butler D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Wickens G.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.71 1 1.29 2 1 2 -
player-stats-img
Marshall F.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.97 2 1.03 2 2 2 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close