Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Everton - Chelsea · 21.03.2026

Giải Ngoại Hạng

Giải Ngoại Hạng

Vòng 31
Th 7 21 thg 3 2026 - 13:30
Hoàn thành
3
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Dewsbury-Hall K.) Iroegbunam T.
change-icon
89’
4 : 0
(Ndiaye I.) Rohl M.
change-icon
89’
4 : 0
87’
3 : 1
(Beto) Barry T.
change-icon
81’
4 : 0
78’
3 : 1
goals-icon
Delap L. (Pedro J.)
78’
3 : 1
goals-icon
Adarabioyo T. (Caicedo M.)
(McNeil D.) Branthwaite J.
change-icon
78’
4 : 0
76’
3 : 0
71’
2 : 1
goals-icon
Estevao (Neto P.)
69’
2 : 1
(Gueye I.) Beto
goals-icon
62’
2 : 0
57’
1 : 1
goals-icon
Santos A. (Lavia R.)
1 : 0
46’
1 : 1
goals-icon
Ferreyra A. (Gusto M.)
Hiệp 1
(Garner J.) Beto
goals-icon
33’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.17
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.93
36%
Sở hữu bóng
64%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Everton Everton
Chelsea Chelsea
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Everton Everton
Chelsea Chelsea
#
Bàn thắng
  • 9 Beto Beto
    9
  • 22 Dewsbury-Hall K. Dewsbury-Hall K.
    8
  • 11 Barry T. Barry T.
    8
  • 10 Ndiaye I. Ndiaye I.
    6
  • 5 Keane M. Keane M.
    3
#
Bàn thắng
  • 20 Pedro J. Pedro J.
    15
  • 8 Fernandez E. Fernandez E.
    10
  • 10 Palmer C. Palmer C.
    10
  • 7 Neto P. Neto P.
    5
  • 23 Chalobah T. Chalobah T.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ngoại Hạng

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Everton FC và Chelsea khi Everton FC chơi trên sân nhà là 1-1. Có 6 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Everton FC và Chelsea là 1-1. Có 11 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 37 lần gặp nhau gần đây khi Everton FC chơi trên sân nhà, Everton FC đã thắng 14 trận, có 12 trận hòa trong khi Chelsea thắng 11 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 46-40 nghiêng về phía Everton FC.

Trong 76 lần gặp nhau gần đây, Everton FC đã thắng 15 trận, có 26 trận hòa trong khi Chelsea thắng 35 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 120-74 nghiêng về phía Chelsea.

Kết quả mùa giải trước: 0-0 (sân của Everton FC) và 1-0 (sân của Chelsea).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Everton và Chelsea, là một phần của Giải Ngoại Hạng (Anh), được lên lịch vào 21.03 lúc 13:30. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Everton

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Everton không thua

Everton

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải Ngoại Hạng Everton không thua

Chelsea

2 / 10 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Chelsea

Everton

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Everton không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Premier League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
9
Brentford Brentford 38 53 14 11 13 55:52
10
Chelsea Chelsea 38 52 14 10 14 58:52
11
Fulham Fulham 38 52 15 7 16 47:51
12
Newcastle United Newcastle United 38 49 14 7 17 53:55
13
Everton Everton 38 49 13 10 15 47:50
14
Leeds United Leeds United 38 47 11 14 13 49:56
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

13:30

Thứ Bảy 21 tháng 3 2026
Anh

Anh, Liverpool,

Hill Dickinson Stadium

Trọng tài
Barrott Samuel Anh

Sự tham dự

52547

Đội hình

Everton Everton
Chelsea Chelsea
Thống Kê Chính
1.17
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.93
36%
Sở hữu bóng
64%
10
Tổng số cú sút
12
9
Những cú sút vào khung thành
4
81% 318/392
Đường chuyền
617/690 89%
3
Đá phạt góc
9
0
Thẻ vàng
2
Cú sút
10
Tổng số cú sút
12
9
Những cú sút vào khung thành
4
2.03
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.07
0
Sút xa khung thành
4
9
Cú sút trong Vùng
9
1
Cú sút ngoài Vùng
3
1
Các cú đánh bị chặn
4
0
Sút trúng cột
1
Đường chuyền
81% 318/392
Đường chuyền
617/690 89%
38% 20/53
Đường Chuyền Dài
15/32 47%
72% 76/106
Đường chuyền ở phần ba cuối
160/198 81%
0.6
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.73
33% 6/18
Chuyền bóng
1/24 4%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
25
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
32
7
Đá phạt
6
3
Đá phạt góc
9
16
Ném biên
15
Phòng thủ
6
Fouls
7
0
Thẻ vàng
2
49
Trận đấu tay đôi thắng
44
50% 11/22
Tranh bóng
7/15 47%
29
Phá bóng
22
7
Cắt bóng
7
1
Lỗi dẫn đến cú sút
2
0
Sai lầm dẫn đến bàn thua
1
Thủ môn
4
Thủ môn cứu thua
5
1.07
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
2.03
1.07
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.97

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Everton Everton
Chelsea Chelsea
#
Bàn thắng
  • 9 Beto Beto
    9
  • 22 Dewsbury-Hall K. Dewsbury-Hall K.
    8
  • 11 Barry T. Barry T.
    8
  • 10 Ndiaye I. Ndiaye I.
    6
  • 5 Keane M. Keane M.
    3
  • 37 Garner J. Garner J.
    2
  • 27 Gueye I. Gueye I.
    2
  • 18 Grealish J. Grealish J.
    2
  • 6 Tarkowski J. Tarkowski J.
    2
  • 32 Branthwaite J. Branthwaite J.
    1
#
Bàn thắng
  • 20 Pedro J. Pedro J.
    15
  • 8 Fernandez E. Fernandez E.
    10
  • 10 Palmer C. Palmer C.
    10
  • 7 Neto P. Neto P.
    5
  • 23 Chalobah T. Chalobah T.
    3
  • 25 Caicedo M. Caicedo M.
    3
  • 41 Estevao Estevao
    2
  • 24 James R. James R.
    2
  • 27 Gusto M. Gusto M.
    2
  • 34 Acheampong J. Acheampong J.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ngoại Hạng

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Pickford J.
Thủ môn player-stats-team-img
8.8 90 - - - - - 22/33(67%) - -
player-stats-img
Beto
Phía trước player-stats-team-img
8.5 81 2 0.6 1 0.05 3 10/17(59%) - -
player-stats-img
Garner J.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.3 90 - 0.16 1 0.25 1 46/48(96%) - -
player-stats-img
Gueye I.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 90 - - 1 0.09 - 37/45(82%) - -
player-stats-img
Mykolenko V.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.6 90 - - - 0.08 - 32/43(74%) - -
player-stats-img
Ndiaye I.
Phía trước player-stats-team-img
7.4 89 1 0.1 - 0.02 2 25/26(96%) - -
player-stats-img
Hato J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - - - 0.06 - 85/91(93%) - -
player-stats-img
Gusto M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 45 - - - 0.01 - 17/23(74%) - -
player-stats-img
Keane M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - - - 41/46(89%) - -
player-stats-img
Dewsbury-Hall K.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 89 - 0.23 - 0.02 1 28/36(78%) - -
player-stats-img
Fernandez E.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 90 - 0.37 - 0.19 3 85/94(90%) - -
player-stats-img
McNeil D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 78 - - - 0.07 - 20/24(83%) - -
player-stats-img
Tarkowski J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - 0.04 - - 2 34/40(85%) - -
player-stats-img
Neto P.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 70 - 0.06 - 0.02 1 36/38(95%) - -
player-stats-img
Palmer C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 90 - 0.04 - 0.09 1 32/38(84%) - -
player-stats-img
Caicedo M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 78 - 0.09 - 0.05 2 80/86(93%) - -
player-stats-img
Lavia R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 57 - 0.14 - 0.02 1 48/54(89%) - -
player-stats-img
O'Brien J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.01 - 16/25(64%) - -
player-stats-img
Pedro J.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 78 - 0.1 - 0.14 2 12/17(71%) - -
player-stats-img
Estevao
Phía trước player-stats-team-img
6.4 20 - - - 0.01 - 7/9(78%) - -
player-stats-img
Branthwaite J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 12 - - - - - 4/5(80%) - -
player-stats-img
Delap L.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 12 - - - 0.02 - 3/3(100%) - -
player-stats-img
Santos A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 33 - - - 0.02 - 20/24(83%) - -
player-stats-img
Adarabioyo T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 12 - - - - - 11/11(100%) - -
player-stats-img
Fofana W.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - 0.05 - 0.01 1 73/82(89%) 1 -
player-stats-img
Ferreyra A.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 45 - - - 0.05 - 25/29(86%) 1 -
player-stats-img
Cucurella M.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.5 90 - 0.08 - 0.04 1 60/63(95%) - -
player-stats-img
Sanchez R.
Thủ môn player-stats-team-img
5.2 90 - - - - - 23/28(82%) - -
player-stats-img
Barry T.
Phía trước player-stats-team-img
- 9 - - - - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Iroegbunam T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1 - 0.04 - - 1 - - -
player-stats-img
Rohl M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - 2/2(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Beto
Phía trước player-stats-team-img
3 3 0.81 - - - 3 -
player-stats-img
Fernandez E.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 3 0.98 - - - 3 -
player-stats-img
Caicedo M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Ndiaye I.
Phía trước player-stats-team-img
2 2 0.94 - - - 1 1
player-stats-img
Pedro J.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.09 - 1 - 2 -
player-stats-img
Tarkowski J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.03 - 1 2 2 -
player-stats-img
Cucurella M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Dewsbury-Hall K.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.12 - - - 1 -
player-stats-img
Fofana W.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Garner J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 - - - - 1 -
player-stats-img
Iroegbunam T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.13 - - - 1 -
player-stats-img
Lavia R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Neto P.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 1
player-stats-img
Palmer C.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Adarabioyo T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Barry T.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Branthwaite J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Delap L.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Estevao
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ferreyra A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gueye I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gusto M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hato J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Keane M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
McNeil D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mykolenko V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
O'Brien J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pickford J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Rohl M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sanchez R.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Santos A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Beto
Phía trước player-stats-team-img
6 10/17(59%) - 1 1 0.05 6/7(86%) 29 - - - - -
player-stats-img
Dewsbury-Hall K.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 28/36(78%) - - - 0.02 13/17(76%) 60 - - 3/3(100%) 1 -
player-stats-img
Cucurella M.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 60/63(95%) - - - 0.04 15/18(83%) 76 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Fernandez E.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 85/94(90%) 1 2 - 0.19 24/31(77%) 118 3/5(60%) 1/6(17%) 2/3(67%) 1 -
player-stats-img
Ferreyra A.
Phía trước player-stats-team-img
4 25/29(86%) - - - 0.05 13/16(81%) 36 2/2(100%) - - - -
player-stats-img
Neto P.
Phía trước player-stats-team-img
4 36/38(95%) - - - 0.02 15/17(88%) 52 - - 2/4(50%) - -
player-stats-img
Estevao
Phía trước player-stats-team-img
3 7/9(78%) - - - 0.01 6/7(86%) 22 - - 3/5(60%) - -
player-stats-img
Hato J.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 85/91(93%) - - - 0.06 21/23(91%) 107 1/4(25%) - - - -
player-stats-img
Ndiaye I.
Phía trước player-stats-team-img
3 25/26(96%) - - - 0.02 7/8(88%) 44 - - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Tarkowski J.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 34/40(85%) - - - - 1/6(17%) 49 2/6(33%) - - 1 -
player-stats-img
Caicedo M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 80/86(93%) - - - 0.05 18/20(90%) 101 1/1(100%) - - 2 -
player-stats-img
Fofana W.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 73/82(89%) - - - 0.01 5/7(71%) 99 - - - - -
player-stats-img
Gueye I.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 37/45(82%) - - 1 0.09 7/10(70%) 61 - - 2/2(100%) 1 -
player-stats-img
Lavia R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 48/54(89%) - 1 - 0.02 10/12(83%) 62 2/3(67%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Pedro J.
Phía trước player-stats-team-img
2 12/17(71%) 1 - - 0.14 5/8(63%) 22 - - - - -
player-stats-img
Barry T.
Phía trước player-stats-team-img
1 1/2(50%) - - - - 1/2(50%) 7 - - - - -
player-stats-img
Garner J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 46/48(96%) 1 - 1 0.25 17/18(94%) 65 2/2(100%) - - - -
player-stats-img
Gusto M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 17/23(74%) - - - 0.01 4/6(67%) 36 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Iroegbunam T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - 2 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Keane M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 41/46(89%) - - - - 2/4(50%) 62 3/5(60%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
McNeil D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 20/24(83%) - - - 0.07 8/11(73%) 32 1/1(100%) 2/2(100%) - - -
player-stats-img
Palmer C.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 32/38(84%) - - - 0.09 14/20(70%) 50 - - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Adarabioyo T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 11/11(100%) - - - - 1/1(100%) 13 - - - - -
player-stats-img
Branthwaite J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4/5(80%) - - - - - 8 - - - - -
player-stats-img
Delap L.
Phía trước player-stats-team-img
- 3/3(100%) - - - 0.02 2/2(100%) 5 - - - 1 -
player-stats-img
Mykolenko V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 32/43(74%) - - - 0.08 10/11(91%) 70 3/11(27%) 3/5(60%) 1/1(50%) - -
player-stats-img
O'Brien J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 16/25(64%) - - - 0.01 2/5(40%) 40 1/6(17%) 1/1(100%) - 1 -
player-stats-img
Pickford J.
Thủ môn player-stats-team-img
- 22/33(67%) - - - - 2/7(29%) 40 8/19(42%) - - - -
player-stats-img
Rohl M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 2/2(100%) - - - - - 5 - - - - -
player-stats-img
Sanchez R.
Thủ môn player-stats-team-img
- 23/28(82%) - - - - 1/3(33%) 42 4/9(44%) - - 1 -
player-stats-img
Santos A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 20/24(83%) - - - 0.02 6/7(86%) 30 - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Dewsbury-Hall K.
Tiền vệ player-stats-team-img
15 1/1(100%) 8/14(57%) - 2/4(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Beto
Phía trước player-stats-team-img
14 4/8(50%) 1/6(17%) 2 - - - - 1 -
player-stats-img
Fofana W.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 5/9(56%) 1/3(33%) 1 1/1(100%) - 9 - - -
player-stats-img
Fernandez E.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 - 3/11(27%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Mykolenko V.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 1/2(50%) 3/8(38%) 1 3/3(100%) - 5 - - -
player-stats-img
Caicedo M.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 5/9(56%) 1 2/3(50%) 1 1 - - -
player-stats-img
Hato J.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 4/6(67%) 2/3(67%) - 1/2(50%) 1 5 - 1 -
player-stats-img
Ndiaye I.
Phía trước player-stats-team-img
9 - 5/8(63%) 1 1/2(50%) - 2 - - -
player-stats-img
O'Brien J.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 3/6(50%) 2/3(67%) - 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Cucurella M.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 1/4(25%) 1/4(25%) 2 - 2 2 - - -
player-stats-img
Keane M.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 2/4(50%) 4/4(100%) - 1/3(33%) - 9 - - -
player-stats-img
Estevao
Phía trước player-stats-team-img
7 - 4/7(57%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Garner J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 4/7(57%) - 1/4(25%) 1 1 - - -
player-stats-img
Palmer C.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 4/7(57%) - 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Pedro J.
Phía trước player-stats-team-img
7 2/4(50%) - 2 - - - - - -
player-stats-img
Gueye I.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 6/6(86%) - 1/3(33%) 5 - - - -
player-stats-img
Tarkowski J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 2/3(67%) 1/3(33%) 2 - - 4 - - -
player-stats-img
Lavia R.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 3/5(60%) 1 1/2(50%) 1 - - - -
player-stats-img
Barry T.
Phía trước player-stats-team-img
4 - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Neto P.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 2/4(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Gusto M.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/2(50%) - - - 1 1 - - -
player-stats-img
Sanchez R.
Thủ môn player-stats-team-img
3 1/1(100%) 1/2(50%) - - - 1 1 1 -
player-stats-img
Santos A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/2(50%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Adarabioyo T.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - 2/2(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Delap L.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
McNeil D.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Branthwaite J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - 2 - - -
player-stats-img
Ferreyra A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Iroegbunam T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Rohl M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Pickford J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 2 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Pickford J.
Thủ môn player-stats-team-img
1.07 4 1.07 - 1 1 -
player-stats-img
Sanchez R.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.97 5 2.03 3 1 5 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close