Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Indonesia - Trung Quốc · 05.06.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+5’
2 : 0
(Romeny O.) Sananta R.
change-icon
89’
2 : 0
87’
1 : 1
84’
1 : 1
goals-icon
Zhen W. (Chenjie Z.)
(Vikri E.) Lilipaly S.
change-icon
84’
2 : 0
(Kambuaya R.) Jenner I.
change-icon
84’
2 : 0
76’
1 : 1
goals-icon
Ziming W. (Yuning Z.)
(Sayuri Y.) Putra Nugraha B.
change-icon
74’
2 : 0
(Haye T.) Diks K.
change-icon
74’
2 : 0
62’
1 : 1
goals-icon
Shihao W. (Cao Y.)
62’
2 : 0
1 : 0
46’
1 : 1
goals-icon
Chengyu L. (Haoyang X.)
46’
1 : 1
goals-icon
Tyias Browning (Pengfei H.)
Hiệp 1
(Hình phạt) Romeny O.
goals-icon
45’
1 : 0
8’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

1.35
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.45
48%
Sở hữu bóng
52%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Indonesia Indonesia
Trung Quốc Trung Quốc
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Indonesia Indonesia
Trung Quốc Trung Quốc
#
Bàn thắng
  • 11 Romeny O. Romeny O.
    3
  • 11 Oratmangoen R. Oratmangoen R.
    2
  • 33 Haye T. Haye T.
    2
  • 7 Ferdinan M. Ferdinan M.
    2
  • 4 Diks K. Diks K.
    2
#
Bàn thắng
  • 7 Lei W. Lei W.
    5
  • 27 Abuduwaili B. Abuduwaili B.
    2
  • 9 Yuning Z. Yuning Z.
    2
  • 6 Shangyuan W. Shangyuan W.
    1
  • 17 Fernandinho Fernandinho
    1

Thống kê từ 23-25 mùa của Vòng loại World Cup, khu vực châu Á

Sự kiện trận đấu

Trung Quốc đã có 3 trận thua liên tiếp ở Vòng loại World Cup, khu vực châu Á.

Trung Quốc đã thua 3 trận liên tiếp.

Indonesia đã không ghi bàn 2 trận trong 4 trận đấu sân nhà ở giải Vòng loại World Cup, khu vực châu Á mùa bóng năm nay.

Trung Quốc đã không ghi bàn 2 trận trong 4 trận đấu sân khách ở giải Vòng loại World Cup, khu vực châu Á mùa bóng năm nay.

Indonesia wins 1st half in 21% of their matches, Trung Quốc in 10% of their matches.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Châu Á Vòng loại World Cup, khu vực châu Á sắp tới bao gồm trận đấu giữa Indonesia và Trung Quốc sẽ diễn ra vào 05.06 lúc 09:45. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Indonesia

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Indonesia trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Indonesia

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Indonesia in Vòng loại World Cup, khu vực châu Á kết thúc trong thất bại

Trung Quốc

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Trung Quốc trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Trung Quốc

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Trung Quốc trong Vòng loại World Cup, khu vực châu Á kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Trung Quốc

2 / 3 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Vòng loại World Cup, khu vực châu Á

Indonesia

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Indonesia trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

AFC Qualification, Round 4, Group B
# Đội T Dim T V Đ B
1
Ả Rập Xê-út Ả Rập Xê-út 2 4 1 1 0 3:2
2
Iraq Iraq 2 4 1 1 0 1:0
3
Indonesia Indonesia 2 0 0 0 2 2:4
AFC Qualification, Round 2, Group C
# Đội T Dim T V Đ B
1
Hàn Quốc Hàn Quốc 6 16 5 1 0 20:1
2
Trung Quốc Trung Quốc 6 8 2 2 2 9:9
3
Thái Lan Thái Lan 6 8 2 2 2 9:9
AFC Qualification, Round 3, Group C
# Đội T Dim T V Đ B
3
Ả Rập Xê-út Ả Rập Xê-út 10 13 3 4 3 7:8
2
Úc Úc 10 19 5 4 1 16:7
4
Indonesia Indonesia 10 12 3 3 4 9:20
5
Trung Quốc Trung Quốc 10 9 3 0 7 7:20
6
Bahrain Bahrain 10 6 1 3 6 5:16
AFC Qualification, Round 2, Group F
# Đội T Dim T V Đ B
1
Iraq Iraq 6 18 6 0 0 17:2
2
Indonesia Indonesia 6 10 3 1 2 8:8
3
Việt Nam Việt Nam 6 6 2 0 4 6:10
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

09:45

Thứ Năm 05 tháng 6 2025
Indonesia

Indonesia, Jakarta,

Gelora Bung Karno Sports Arena

Trọng tài
Lutfullin R Uzbekistan
Indonesia Indonesia
Trung Quốc Trung Quốc
Thống Kê Chính
1.35
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.45
48%
Sở hữu bóng
52%
13
Tổng số cú sút
5
3
Những cú sút vào khung thành
1
80% 282/351
Đường chuyền
315/373 84%
3
Đá phạt góc
5
2
Thẻ vàng
2
Cú sút
13
Tổng số cú sút
5
3
Những cú sút vào khung thành
1
0.92
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.06
7
Sút xa khung thành
4
7
Cú sút trong Vùng
2
6
Cú sút ngoài Vùng
3
3
Các cú đánh bị chặn
0
Đường chuyền
80% 282/351
Đường chuyền
315/373 84%
48% 28/58
Đường Chuyền Dài
26/50 52%
64% 68/107
Đường chuyền ở phần ba cuối
64/89 72%
0.35
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.52
25% 2/8
Chuyền bóng
4/21 19%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
26
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
11
1
Ngoại vi
0
16
Đá phạt
12
3
Đá phạt góc
5
21
Ném biên
15
Phòng thủ
12
Fouls
16
2
Thẻ vàng
2
58
Trận đấu tay đôi thắng
44
82% 14/17
Tranh bóng
13/17 76%
6
Cắt bóng
8
0
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
2
0.06
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.92
0.06
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.08

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Indonesia Indonesia
Trung Quốc Trung Quốc
#
Bàn thắng
  • 11 Romeny O. Romeny O.
    3
  • 11 Oratmangoen R. Oratmangoen R.
    2
  • 33 Haye T. Haye T.
    2
  • 7 Ferdinan M. Ferdinan M.
    2
  • 4 Diks K. Diks K.
    2
  • 67 Ramdani S. Ramdani S.
    1
  • 25 Pattynama S. Pattynama S.
    1
  • 10 Vikri E. Vikri E.
    1
  • 21 Idzes J. Idzes J.
    1
  • 7 Sananta R. Sananta R.
    1
#
Bàn thắng
  • 7 Lei W. Lei W.
    5
  • 27 Abuduwaili B. Abuduwaili B.
    2
  • 9 Yuning Z. Yuning Z.
    2
  • 6 Shangyuan W. Shangyuan W.
    1
  • 17 Fernandinho Fernandinho
    1
  • 7 Shihao W. Shihao W.
    1
  • 7 Wenneng X. Wenneng X.
    1
  • 11 Lin L. Lin L.
    1
  • 11 Yudong W. Yudong W.
    1

Thống kê từ 23-25 mùa của Vòng loại World Cup, khu vực châu Á

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close