Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Úc - Nhật Bản · 05.06.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(McGree R.) Behich A.
goals-icon
90’
1 : 0
(Metcalfe C.) Arzani D.
change-icon
80’
1 : 0
70’
0 : 1
goals-icon
Takai K. (Watanabe T.)
69’
0 : 1
goals-icon
Machino S. (Ohashi Y.)
(Borrello B.) Duke M.
change-icon
68’
1 : 0
(Miller L.) Geria J.
change-icon
68’
1 : 0
64’
0 : 1
goals-icon
Nakamura K. (Tawaratsumida K.)
64’
0 : 1
goals-icon
Take (Sano K.)
46’
0 : 1
goals-icon
Seko A. (Machida K.)
0 : 0
(Boyle M.) McGree R.
change-icon
46’
1 : 0
(Teague R.) Yazbek P.
change-icon
46’
1 : 0
Hiệp 1
0 : 0

Số liệu thống kê

0.33
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.47
31%
Sở hữu bóng
69%
6
Tổng số cú sút
13
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Úc Úc
Nhật Bản Nhật Bản
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Úc Úc
Nhật Bản Nhật Bản
#
Bàn thắng
  • 9 Yengi K. Yengi K.
    6
  • 29 MacLaren J. MacLaren J.
    3
  • 15 Duke M. Duke M.
    3
  • 11 Goodwin C. Goodwin C.
    3
  • 17 Velupillay N. Velupillay N.
    3
#
Bàn thắng
  • 9 Ueda A. Ueda A.
    8
  • 18 Ogawa K. Ogawa K.
    6
  • 18 Kamada D. Kamada D.
    5
  • 14 Take Take
    4
  • 18 Minamino T. Minamino T.
    4

Thống kê từ 23-25 mùa của Vòng loại World Cup, khu vực châu Á

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Úc và Nhật Bản là 1-1. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 14 lần gặp nhau gần đây, Úc đã thắng 2 trận, có 7 trận hòa trong khi Nhật Bản thắng 5 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 18-14 nghiêng về phía Nhật Bản.

Trận thắng gần đây nhất của Úc trước Nhật Bản trên sân nhà là ở năm 2009.

Bạn có biết rằng Úc ghi 31% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 16-30?

Bạn có biết rằng Nhật Bản ghi 29% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Châu Á Vòng loại World Cup, khu vực châu Á sắp tới bao gồm trận đấu giữa Úc và Nhật Bản sẽ diễn ra vào 05.06 lúc 07:10. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Úc

1 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Úc trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Úc

1 / 10 của trận đấu cuối cùng Úc in Vòng loại World Cup, khu vực châu Á kết thúc trong thất bại

Nhật Bản

8 / 10 của trận đấu cuối cùng Nhật Bản trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Nhật Bản

8 / 10 của trận đấu cuối cùng Nhật Bản trong Vòng loại World Cup, khu vực châu Á kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Nhật Bản

4 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Vòng loại World Cup, khu vực châu Á

Úc

1 / 10 trận đấu cuối cùng Úc trong Vòng loại World Cup, khu vực châu Á kết thúc với thất bại của cô trong hiệp 1

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

AFC Qualification, Round 2, Group B
# Đội T Dim T V Đ B
1
Nhật Bản Nhật Bản 6 18 6 0 0 24:0
2
Triều Tiên Triều Tiên 6 9 3 0 3 11:7
3
Syria Syria 6 7 2 1 3 9:12
AFC Qualification, Round 3, Group C
# Đội T Dim T V Đ B
1
Nhật Bản Nhật Bản 10 23 7 2 1 30:3
2
Úc Úc 10 19 5 4 1 16:7
3
Ả Rập Xê-út Ả Rập Xê-út 10 13 3 4 3 7:8
4
Indonesia Indonesia 10 12 3 3 4 9:20
AFC Qualification, Round 2, Group I
# Đội T Dim T V Đ B
1
Úc Úc 6 18 6 0 0 22:0
2
Palestine Palestine 6 8 2 2 2 6:6
3
Lebanon Lebanon 6 6 1 3 2 5:8
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

07:10

Thứ Năm 05 tháng 6 2025
Úc

Úc, Perth,

Optus Stadium

Trọng tài
Al-Hatmi Qasim Matar Ali Ô-man
Úc Úc
Nhật Bản Nhật Bản
Thống Kê Chính
0.33
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.47
31%
Sở hữu bóng
69%
6
Tổng số cú sút
13
3
Những cú sút vào khung thành
1
72% 215/297
Đường chuyền
570/640 89%
1
Đá phạt góc
8
Cú sút
6
Tổng số cú sút
13
3
Những cú sút vào khung thành
1
0.97
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.05
3
Sút xa khung thành
5
4
Cú sút trong Vùng
7
2
Cú sút ngoài Vùng
6
0
Các cú đánh bị chặn
7
Đường chuyền
72% 215/297
Đường chuyền
570/640 89%
40% 21/53
Đường Chuyền Dài
38/60 63%
60% 29/48
Đường chuyền ở phần ba cuối
151/191 79%
0.28
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.47
33% 1/3
Chuyền bóng
5/25 20%
Tấn công
12
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
15
0
Ngoại vi
1
13
Đá phạt
8
1
Đá phạt góc
8
26
Ném biên
30
Phòng thủ
8
Fouls
13
57
Trận đấu tay đôi thắng
45
72% 13/18
Tranh bóng
10/12 83%
10
Cắt bóng
7
0
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
2
0.05
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.97
0.05
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.03

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Úc Úc
Nhật Bản Nhật Bản
#
Bàn thắng
  • 9 Yengi K. Yengi K.
    6
  • 29 MacLaren J. MacLaren J.
    3
  • 15 Duke M. Duke M.
    3
  • 11 Goodwin C. Goodwin C.
    3
  • 17 Velupillay N. Velupillay N.
    3
  • 7 Irvine J. Irvine J.
    3
  • 15 Souttar H. Souttar H.
    2
  • 10 Boyle M. Boyle M.
    2
  • 12 Miller L. Miller L.
    2
  • 26 Borrello B. Borrello B.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Ueda A. Ueda A.
    8
  • 18 Ogawa K. Ogawa K.
    6
  • 18 Kamada D. Kamada D.
    5
  • 14 Take Take
    4
  • 18 Minamino T. Minamino T.
    4
  • 20 Doan R. Doan R.
    3
  • 5 Morita H. Morita H.
    3
  • 3 Sugawara Y. Sugawara Y.
    2
  • 9 Hosoya M. Hosoya M.
    2
  • 17 Nakamura K. Nakamura K.
    2

Thống kê từ 23-25 mùa của Vòng loại World Cup, khu vực châu Á

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close