Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Qatar - Iran · 05.06.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+3’
2 : 0
83’
2 : 0
(Edmilson Junior) Mohamad I.
change-icon
73’
2 : 0
(Madibo A.) Fathy A.
change-icon
73’
2 : 0
67’
1 : 1
goals-icon
Moghanloo S. (Mohebi M.)
(Salman T.) Muntari M.
change-icon
61’
2 : 0
(Boudiaf K.) Abdelaziz H.
change-icon
61’
2 : 0
46’
1 : 1
goals-icon
Ghoddos S. (Karimi S.)
1 : 0
46’
1 : 1
goals-icon
Cheshmi R. (Hosseinzadeh A.)
Hiệp 1
43’
2 : 0
41’
1 : 0
38’
0 : 1
goals-icon
Nemati A. (Alipour A.)
35’
0 : 1
33’
0 : 1
31’
0 : 1
27’
0 : 1
26’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

0.49
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.27
52%
Sở hữu bóng
48%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Qatar Qatar
Iran Iran
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Qatar Qatar
Iran Iran
#
Bàn thắng
  • 11 Almoez Ali Almoez Ali
    12
  • Ali A. Ali A.
    5
  • 7 Afif A. Afif A.
    4
  • 14 Mashaal M. Mashaal M.
    2
  • 30 Alaaeldin A. Alaaeldin A.
    2
#
Bàn thắng
  • 99 Taremi M. Taremi M.
    10
  • 20 Azmoun S. Azmoun S.
    8
  • 9 Mohebi M. Mohebi M.
    6
  • 10 Ghayedi M. Ghayedi M.
    3
  • 10 Rezaeian R. Rezaeian R.
    2

Thống kê từ 23-25 mùa của Vòng loại World Cup, khu vực châu Á

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Qatar và Nước Cộng Hòa Hồi Giáo Iran là 0-1. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 12 lần gặp nhau gần đây, Qatar đã thắng 2 trận, có 3 trận hòa trong khi Nước Cộng Hòa Hồi Giáo Iran thắng 7 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 20-10 nghiêng về phía Nước Cộng Hòa Hồi Giáo Iran.

Ở Vòng loại World Cup, khu vực châu Á, Qatar đã có 3 trận thắng liên tiếp trên sân nhà.

Bạn có biết rằng Qatar ghi 38% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Bạn có biết rằng Nước Cộng Hòa Hồi Giáo Iran ghi 44% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Qatar và Iran, là một phần của Vòng loại World Cup, khu vực châu Á (Châu Á), được lên lịch vào 05.06 lúc 14:15. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Qatar

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Qatar trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Qatar

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Qatar in Vòng loại World Cup, khu vực châu Á kết thúc trong thất bại

Iran

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Iran trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Iran

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Iran trong Vòng loại World Cup, khu vực châu Á kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Iran

6 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Vòng loại World Cup, khu vực châu Á

Qatar

1 / 10 trận đấu cuối cùng Qatar trong Vòng loại World Cup, khu vực châu Á kết thúc với thất bại của cô trong hiệp 1

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

AFC Qualification, Round 2, Group A
# Đội T Dim T V Đ B
1
Qatar Qatar 6 16 5 1 0 18:3
2
Kuwait Kuwait 6 7 2 1 3 6:6
3
Ấn Độ Ấn Độ 6 5 1 2 3 3:7
AFC Qualification, Round 3, Group A
# Đội T Dim T V Đ B
1
Iran Iran 10 23 7 2 1 19:8
2
Uzbekistan Uzbekistan 10 21 6 3 1 14:7
3
các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất 10 15 4 3 3 15:8
4
Qatar Qatar 10 13 4 1 5 17:24
5
Kyrgyzstan Kyrgyzstan 10 8 2 2 6 12:18
AFC Qualification, Round 4, Group A
# Đội T Dim T V Đ B
1
Qatar Qatar 2 4 1 1 0 2:1
2
các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất 2 3 1 0 1 3:3
3
Oman Club Oman Club 2 1 0 1 1 1:2
AFC Qualification, Round 2, Group E
# Đội T Dim T V Đ B
1
Iran Iran 6 14 4 2 0 16:4
2
Uzbekistan Uzbekistan 6 14 4 2 0 13:4
3
Turkmenistan Turkmenistan 6 2 0 2 4 4:14
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:15

Thứ Năm 05 tháng 6 2025
Qatar

Qatar, Doha,

Jassim Bin Hamad Stadium

Trọng tài
Khled Hoish Mohammed Ả Rập Xê-út
Qatar Qatar
Iran Iran
Thống Kê Chính
0.49
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.27
52%
Sở hữu bóng
48%
6
Tổng số cú sút
6
3
Những cú sút vào khung thành
3
88% 443/502
Đường chuyền
403/464 87%
3
Đá phạt góc
3
3
Thẻ vàng
4
Cú sút
6
Tổng số cú sút
6
3
Những cú sút vào khung thành
3
1.07
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.19
2
Sút xa khung thành
3
3
Cú sút trong Vùng
4
3
Cú sút ngoài Vùng
2
1
Các cú đánh bị chặn
0
Đường chuyền
88% 443/502
Đường chuyền
403/464 87%
59% 30/51
Đường Chuyền Dài
22/45 49%
81% 95/118
Đường chuyền ở phần ba cuối
54/87 62%
0.43
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.59
33% 4/12
Chuyền bóng
2/7 29%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
14
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
14
4
Ngoại vi
0
19
Đá phạt
15
3
Đá phạt góc
3
8
Ném biên
11
Phòng thủ
15
Fouls
19
3
Thẻ vàng
4
0
Thẻ đỏ
1
44
Trận đấu tay đôi thắng
51
62% 8/13
Tranh bóng
11/15 73%
5
Cắt bóng
7
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
2
0.19
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.07
0.19
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.07

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Qatar Qatar
Iran Iran
#
Bàn thắng
  • 11 Almoez Ali Almoez Ali
    12
  • Ali A. Ali A.
    5
  • 7 Afif A. Afif A.
    4
  • 14 Mashaal M. Mashaal M.
    2
  • 30 Alaaeldin A. Alaaeldin A.
    2
  • 20 Al Rawi A. Al Rawi A.
    2
  • 13 Al Hassan I. Al Hassan I.
    2
  • 2 Mendes L. Mendes L.
    2
  • 2 Correia P. Correia P.
    2
  • 10 Al Heidos H. Al Heidos H.
    1
#
Bàn thắng
  • 99 Taremi M. Taremi M.
    10
  • 20 Azmoun S. Azmoun S.
    8
  • 9 Mohebi M. Mohebi M.
    6
  • 10 Ghayedi M. Ghayedi M.
    3
  • 10 Rezaeian R. Rezaeian R.
    2
  • 6 Kanani M. Kanani M.
    2
  • 19 Noorafkan O. Noorafkan O.
    1
  • 2 Hardani Kherad S. Hardani Kherad S.
    1
  • 99 Hosseinzadeh A. Hosseinzadeh A.
    1
  • 32 Mohebi M. Mohebi M.
    1

Thống kê từ 23-25 mùa của Vòng loại World Cup, khu vực châu Á

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close