Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Mansfield Town - Colchester United · 23.03.2024

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Swan W.) Nichols T.
change-icon
90+1’
2 : 1
90’
1 : 2
goals-icon
Chilvers N. (Fevrier J.)
79’
1 : 2
goals-icon
Iandolo E. (Hopper T.)
75’
1 : 2
74’
1 : 2
(Boateng H.) Clarke O.
change-icon
71’
2 : 1
(Cargill B.) McLaughlin S.
change-icon
71’
2 : 1
64’
1 : 1
58’
0 : 2
goals-icon
Tovide S. (Ihionvien B.)
49’
1 : 1
0 : 1
Hiệp 1
45+2’
0 : 2
16’
0 : 2
12’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

62%
Sở hữu bóng
38%
Tấn công
10
Tổng số mũi chích ngừa
5
6
Những cú sút vào khung thành
3
4
Sút xa khung thành
2
2
Thủ môn cứu thua
5
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Mansfield Town Mansfield Town
Colchester United Colchester United
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Mansfield Town Mansfield Town
Colchester United Colchester United
#
Bàn thắng
  • 7 Keillor-Dunn D. Keillor-Dunn D.
    22
  • 7 Akins L. Akins L.
    12
  • 10 George Maris George Maris
    11
  • 24 Swan W. Swan W.
    9
  • 6 Cargill B. Cargill B.
    5
#
Bàn thắng
  • 10 Taylor J. Taylor J.
    11
  • 8 McGeehan C. McGeehan C.
    8
  • 16 Read A. Read A.
    5
  • 9 Tovide S. Tovide S.
    4
  • 48 Ihionvien B. Ihionvien B.
    4

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải hạng ba quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Mansfield Town và Colchester United khi Mansfield Town chơi trên sân nhà là 1-1. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Mansfield Town và Colchester United là 1-1. Có 6 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 9 lần gặp nhau gần đây khi Mansfield Town chơi trên sân nhà, Mansfield Town đã thắng 3 trận, có 5 trận hòa trong khi Colchester United thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 14-11 nghiêng về phía Mansfield Town.

Trong 18 lần gặp nhau gần đây, Mansfield Town đã thắng 5 trận, có 8 trận hòa trong khi Colchester United thắng 5 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 26-24 nghiêng về phía Colchester United.

Trận thắng gần đây nhất của Colchester United trên sân của Mansfield Town là ở năm 2019.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Anh Giải hạng ba quốc gia sắp tới bao gồm trận đấu giữa Mansfield Town và Colchester United sẽ diễn ra vào 23.03 lúc 08:30. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Mansfield Town Colchester United

5 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Colchester United

7 / 10của trận đấu cuối cùng Colchester United trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Colchester United

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Colchester United in Giải hạng ba quốc gia kết thúc trong một trận hòa

Mansfield Town Colchester United

5 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Mansfield Town

5 / 10 of last matches Mansfield Town in all competitions had less than 2 goals

Mansfield Town

5 / 10 of last matches Mansfield Town in Giải hạng ba quốc gia had less than 2 goals

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

League Two
# Đội T Dim T V Đ B
2
Wrexham Wrexham 46 88 26 10 10 89:52
3
Mansfield Town Mansfield Town 46 86 24 14 8 90:47
4
Milton Keynes Dons Milton Keynes Dons 46 78 23 9 14 83:68
21
Grimsby Town Grimsby Town 46 49 11 16 19 57:74
22
Colchester United Colchester United 46 45 11 12 23 59:80
23
Sutton United Sutton United 46 42 9 15 22 59:84
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

08:30

Thứ Bảy 23 tháng 3 2024
Trọng tài
Mather Simon Anh
62%
Sở hữu bóng
38%
Tấn công
10
Tổng số mũi chích ngừa
5
6
Những cú sút vào khung thành
3
4
Sút xa khung thành
2
2
Thủ môn cứu thua
5
Kỷ luật
9
Fouls
11
1
Thẻ vàng
4
Khác
11
Ném phạt thành công
12
8
Đá phạt góc
6
29
Ném biên
24

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Mansfield Town Mansfield Town
Colchester United Colchester United
#
Bàn thắng
  • 7 Keillor-Dunn D. Keillor-Dunn D.
    22
  • 7 Akins L. Akins L.
    12
  • 10 George Maris George Maris
    11
  • 24 Swan W. Swan W.
    9
  • 6 Cargill B. Cargill B.
    5
  • 21 Boateng H. Boateng H.
    5
  • 7 Nichols T. Nichols T.
    4
  • 16 Quinn S. Quinn S.
    4
  • 8 Clarke O. Clarke O.
    3
  • 25 Reed L. Reed L.
    2
#
Bàn thắng
  • 10 Taylor J. Taylor J.
    11
  • 8 McGeehan C. McGeehan C.
    8
  • 16 Read A. Read A.
    5
  • 9 Tovide S. Tovide S.
    4
  • 48 Ihionvien B. Ihionvien B.
    4
  • 10 Chilvers N. Chilvers N.
    4
  • 77 Fevrier J. Fevrier J.
    4
  • 14 Hopper T. Hopper T.
    4
  • 11 Cooper C. Cooper C.
    2
  • 14 Akinde J. Akinde J.
    2

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải hạng ba quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close