Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Tottenham - Copenhagen · 04.11.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Bỏ lỡ) Richarlison
90+2’
5 : 0
90+1’
4 : 1
(Odobert W.) Scarlett D.
change-icon
80’
5 : 0
76’
4 : 1
goals-icon
Robert (Achouri E.)
(Romero C.) Danso K.
change-icon
73’
5 : 0
(Udogie D.) Spence D.
change-icon
73’
5 : 0
(Muani R.) Richarlison
change-icon
73’
5 : 0
73’
4 : 1
goals-icon
Garananga M. (Pereira G.)
72’
4 : 1
goals-icon
Claesson V. (Moukoko Y.)
72’
4 : 1
goals-icon
Cornelius A. (Elyounoussi M.)
(Romero C.) Palhinha J.
goals-icon
67’
4 : 0
(Palhinha J.) Van de Ven M.
goals-icon
64’
3 : 0
62’
2 : 1
(Simons X.) Palhinha J.
change-icon
61’
3 : 0
57’
3 : 0
(Muani R.) Odobert W.
goals-icon
51’
2 : 0
1 : 0
46’
1 : 1
goals-icon
Dadason V. (Larsson J.)
Hiệp 1
39’
2 : 0
(Simons X.) Johnson B.
goals-icon
19’
1 : 0
15’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

3.32
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.35
61%
Sở hữu bóng
39%
8
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Tottenham Tottenham
Copenhagen Copenhagen
Last 5 matches

Thống kê H2H


Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Tottenham Tottenham
Copenhagen Copenhagen
#
Bàn thắng
  • 39 Muani R. Muani R.
    4
  • 7 Simons X. Simons X.
    3
  • 19 Solanke D. Solanke D.
    3
  • 37 Van de Ven M. Van de Ven M.
    2
  • 6 Palhinha J. Palhinha J.
    1
#
Bàn thắng
  • 11 Larsson J. Larsson J.
    3
  • 39 Dadason V. Dadason V.
    3
  • 16 Robert Robert
    2
  • 10 Elyounoussi M. Elyounoussi M.
    1
  • 14 Cornelius A. Cornelius A.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải UEFA Champions League

Sự kiện trận đấu

FC Copenhagen đã không thể thắng trong 5 trận gần đây nhất.

Tottenham wins 1st half in 35% of their matches, FC Copenhagen in 44% of their matches.

Tottenham wins 35% of halftimes, FC Copenhagen wins 44%.

Their last meeting was a draw. (2-2)

When Tottenham leads 1-0 at home, they win in 57% of their matches.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải UEFA Champions League (Châu Âu) sắp tới giữa Tottenham và Copenhagen sẽ diễn ra vào 04.11 lúc 15:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Tottenham v Copenhagen và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Tottenham

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Tottenham trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Copenhagen

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Copenhagen trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Copenhagen

4 / 9 của trận đấu cuối cùng Copenhagen trong Giải UEFA Champions League kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Tottenham

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Tottenham trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Copenhagen

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Copenhagen không thua

Copenhagen

7 / 9 của các trận đấu cuối cùng trong Giải UEFA Champions League Copenhagen không thua

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

UEFA Champions League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
3
Liverpool Liverpool 8 18 6 0 2 20:8
4
Tottenham Tottenham 8 17 5 2 1 17:7
5
Barcelona Barcelona 8 16 5 1 2 22:14
30
Napoli Napoli 8 8 2 2 4 9:15
31
Copenhagen Copenhagen 8 8 2 2 4 12:21
32
Ajax Ajax 8 6 2 0 6 8:21
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

15:00

Thứ Ba 04 tháng 11 2025
Anh

Anh, London,

Tottenham Hotspur Stadium

Trọng tài
Lambrechts Erik Bỉ

Sự tham dự

49565

Đội hình

Tottenham Tottenham
Copenhagen Copenhagen
Thống Kê Chính
3.32
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.35
61%
Sở hữu bóng
39%
14
Tổng số cú sút
12
6
Những cú sút vào khung thành
4
88% 462/526
Đường chuyền
265/322 82%
3
Đá phạt góc
6
1
Thẻ vàng
3
Cú sút
14
Tổng số cú sút
12
6
Những cú sút vào khung thành
4
2.81
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.87
7
Sút xa khung thành
6
11
Cú sút trong Vùng
6
3
Cú sút ngoài Vùng
6
1
Các cú đánh bị chặn
2
2
Sút trúng cột
0
Đường chuyền
88% 462/526
Đường chuyền
265/322 82%
63% 30/48
Đường Chuyền Dài
12/28 43%
76% 115/152
Đường chuyền ở phần ba cuối
51/76 67%
1.77
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.68
45% 5/11
Chuyền bóng
7/19 37%
Tấn công
8
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
34
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
22
1
Ngoại vi
1
11
Đá phạt
10
3
Đá phạt góc
6
13
Ném biên
13
Phòng thủ
10
Fouls
11
1
Thẻ vàng
3
1
Thẻ đỏ
0
47
Trận đấu tay đôi thắng
41
82% 9/11
Tranh bóng
9/19 47%
16
Phá bóng
20
9
Cắt bóng
9
4
Lỗi dẫn đến cú sút
0
0
Sai lầm dẫn đến bàn thua
2
Thủ môn
4
Thủ môn cứu thua
2
0.87
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
2.81
0.87
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-1.19

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Tottenham Tottenham
Copenhagen Copenhagen
#
Bàn thắng
  • 39 Muani R. Muani R.
    4
  • 7 Simons X. Simons X.
    3
  • 19 Solanke D. Solanke D.
    3
  • 37 Van de Ven M. Van de Ven M.
    2
  • 6 Palhinha J. Palhinha J.
    1
  • 11 Johnson B. Johnson B.
    1
  • 28 Odobert W. Odobert W.
    1
  • 9 Richarlison Richarlison
    1
  • 20 Kudus M. Kudus M.
    1
  • 17 Romero C. Romero C.
    1
#
Bàn thắng
  • 11 Larsson J. Larsson J.
    3
  • 39 Dadason V. Dadason V.
    3
  • 16 Robert Robert
    2
  • 10 Elyounoussi M. Elyounoussi M.
    1
  • 14 Cornelius A. Cornelius A.
    1
  • 30 Achouri E. Achouri E.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải UEFA Champions League

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close