Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Olympique de Marseille - Atalanta · 05.11.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+8’
1 : 1
90+2’
0 : 2
(Garcia U.) Mmadi T.
change-icon
90+5’
1 : 1
90’
0 : 1
85’
0 : 1
goals-icon
Scamacca G. (Krstovic N.)
85’
0 : 1
goals-icon
Samardzic L. (De Ketelaere C.)
(Egan-Riley C.) Gomes A.
change-icon
79’
1 : 0
75’
0 : 1
goals-icon
Musah Y. (Lookman A.)
(Paixao I.) Vaz R.
change-icon
71’
1 : 0
67’
1 : 0
55’
0 : 1
goals-icon
Hien I. (Kossounou O.)
50’
0 : 1
0 : 0
46’
0 : 1
goals-icon
Pasalic M. (de Roon M.)
Hiệp 1
26’
0 : 1
14’
0 : 1
De Ketelaere C. (Bỏ lỡ)
0 : 0

Số liệu thống kê

0.9
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.25
53%
Sở hữu bóng
47%
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Olympique de Marseille Olympique de Marseille
Atalanta Atalanta
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Olympique de Marseille Olympique de Marseille
Atalanta Atalanta
#
Bàn thắng
  • 14 Paixao I. Paixao I.
    4
  • 17 Aubameyang P. Aubameyang P.
    3
  • 10 Greenwood M. Greenwood M.
    3
  • 22 Weah T. Weah T.
    1
#
Bàn thắng
  • 10 Samardzic L. Samardzic L.
    4
  • 8 Pasalic M. Pasalic M.
    3
  • 9 Scamacca G. Scamacca G.
    3
  • 17 De Ketelaere C. De Ketelaere C.
    2
  • 13 Ederson Ederson
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải UEFA Champions League

Sự kiện trận đấu

Olympic Marseille đã bất bại 12 trận gần đây nhất trên sân nhà.

Atalanta đã bất bại 8 trận gần đây nhất.

Olympic Marseille đã ghi ít nhất một bàn trong 11 trận liên tiếp.

Olympic Marseille wins 1st half in 34% of their matches, Atalanta in 27% of their matches.

Olympic Marseille wins 34% of halftimes, Atalanta wins 27%.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Olympique de Marseille vs Atalanta trong Châu Âu Giải UEFA Champions League sẽ bắt đầu vào 05.11 lúc 15:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Olympique de Marseille Atalanta bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Olympique de Marseille

1 / 10của trận đấu cuối cùng Olympique de Marseille trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Olympique de Marseille Atalanta

1 / 2 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Atalanta

6 / 10của trận đấu cuối cùng Atalanta trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Atalanta

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Atalanta in Giải UEFA Champions League kết thúc trong một trận hòa

Olympique de Marseille Atalanta

1 / 2 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Olympique de Marseille

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Olympique de Marseille trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

UEFA Champions League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
14
Atletico Madrid Atletico Madrid 8 13 4 1 3 17:15
15
Atalanta Atalanta 8 13 4 1 3 10:10
16
Bayer 04 Bayer 04 8 12 3 3 2 13:14
24
SL Benfica SL Benfica 8 9 3 0 5 10:12
25
Olympique de Marseille Olympique de Marseille 8 9 3 0 5 11:14
26
Pafos Pafos 8 9 2 3 3 8:11
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

15:00

Thứ Tư 05 tháng 11 2025
Pháp

Pháp, Marseille,

Orange Velodrome

Trọng tài
Sanchez Martinez Jose Maria Tây Ban Nha

Sự tham dự

64319

Đội hình

Olympique de Marseille Olympique de Marseille
Atalanta Atalanta
Thống Kê Chính
0.9
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.25
53%
Sở hữu bóng
47%
15
Tổng số cú sút
8
4
Những cú sút vào khung thành
3
83% 406/489
Đường chuyền
362/440 82%
6
Đá phạt góc
3
2
Thẻ vàng
3
Cú sút
15
Tổng số cú sút
8
4
Những cú sút vào khung thành
3
0.63
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.44
6
Sút xa khung thành
3
7
Cú sút trong Vùng
6
8
Cú sút ngoài Vùng
2
5
Các cú đánh bị chặn
2
Đường chuyền
83% 406/489
Đường chuyền
362/440 82%
36% 17/47
Đường Chuyền Dài
43/73 59%
65% 69/106
Đường chuyền ở phần ba cuối
50/83 60%
0.51
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.42
35% 7/20
Chuyền bóng
1/6 17%
Tấn công
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
19
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
12
3
Ngoại vi
4
17
Đá phạt
13
6
Đá phạt góc
3
9
Ném biên
9
Phòng thủ
13
Fouls
17
2
Thẻ vàng
3
52
Trận đấu tay đôi thắng
36
42% 8/19
Tranh bóng
7/10 70%
13
Phá bóng
26
8
Cắt bóng
6
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
4
1.44
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.63
0.44
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.63

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Olympique de Marseille Olympique de Marseille
Atalanta Atalanta
#
Bàn thắng
  • 14 Paixao I. Paixao I.
    4
  • 17 Aubameyang P. Aubameyang P.
    3
  • 10 Greenwood M. Greenwood M.
    3
  • 22 Weah T. Weah T.
    1
#
Bàn thắng
  • 10 Samardzic L. Samardzic L.
    4
  • 8 Pasalic M. Pasalic M.
    3
  • 9 Scamacca G. Scamacca G.
    3
  • 17 De Ketelaere C. De Ketelaere C.
    2
  • 13 Ederson Ederson
    1
  • 90 Krstovic N. Krstovic N.
    1
  • 77 Zappacosta D. Zappacosta D.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải UEFA Champions League

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close