Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Cosenza Calcio - Pisa 1909 · 29.03.2025

Giải Serie B

Giải Serie B

Vòng 31
Th 7 29 thg 3 2025 - 10:00
Hoàn thành
0
3

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
84’
1 : 3
(Gargiulo M.) Kourfalidis C.
change-icon
74’
1 : 3
72’
0 : 4
goals-icon
Calabresi A. (Caracciolo A.)
(Artistico G.) Mazzocchi S.
change-icon
64’
1 : 3
58’
0 : 4
goals-icon
Castellini A. (Moreo S.)
57’
0 : 4
goals-icon
Meister H. (Canestrelli S.)
0 : 3
(Pinna A.) Kouan C.
change-icon
46’
1 : 3
(Ciervo R.) D'Orazio T.
change-icon
46’
1 : 3
46’
0 : 4
goals-icon
Solbakken M. (Tramoni M.)
46’
0 : 4
goals-icon
Hojholt M. (Marin M.)
Hiệp 1
43’
0 : 3
Micai A. (Bàn phản lưới nhà)
41’
1 : 2
(Florenzi A.) Hristov A.
change-icon
39’
1 : 2
36’
1 : 2
34’
0 : 3
30’
0 : 2
24’
1 : 1
23’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

0.03
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.05
35%
Sở hữu bóng
65%
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Cosenza Calcio Cosenza Calcio
Pisa 1909 Pisa 1909
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Cosenza Calcio Cosenza Calcio
Pisa 1909 Pisa 1909
#
Bàn thắng
  • 9 Artistico G. Artistico G.
    7
  • 99 Fumagalli T. Fumagalli T.
    4
  • 16 Ricciardi M. Ricciardi M.
    4
  • 30 Mazzocchi S. Mazzocchi S.
    4
  • 21 Zilli M. Zilli M.
    3
#
Bàn thắng
  • 10 Tramoni M. Tramoni M.
    13
  • 11 Lind A. Lind A.
    8
  • 32 Moreo S. Moreo S.
    7
  • 15 Toure I. Toure I.
    6
  • 36 Piccinini G. Piccinini G.
    4

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải Serie B

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Cosenza Calcio và A.C. Pisa 1909 là 1-1. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Suốt 6 lần gặp nhau gần đây nhất khi Cosenza Calcio chơi trên sân nhà, Cosenza Calcio đã thắng 2 trận, có 3 trận hòa trong khi A.C. Pisa 1909 thắng 1 trận.

Suốt 13 lần gặp nhau gần đây, Cosenza Calcio đã thắng 4 trận, có 6 trận hòa trong khi A.C. Pisa 1909 thắng 3 trận.

Kết quả mùa giải trước: 1-1 (sân của Cosenza Calcio) và 1-2 (sân của A.C. Pisa 1909).

Bạn có biết rằng Cosenza Calcio ghi 24% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Ý Giải Serie B sắp tới bao gồm trận đấu giữa Cosenza Calcio và Pisa 1909 sẽ diễn ra vào 29.03 lúc 10:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Cosenza Calcio

4 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với Cosenza Calcio chiến thắng trong hiệp 2

Pisa 1909

3 / 10 trận đấu cuối cùng Pisa 1909 trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Pisa 1909

3 / 10 trận đấu cuối cùng Pisa 1909 trong Giải Serie B kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Cosenza Calcio

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Cosenza Calcio trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cosenza Calcio

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Cosenza Calcio trong Giải Serie B kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cosenza Calcio

3 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải Serie B

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Serie B
# Đội T Dim T V Đ B
1
Sassuolo Calcio Sassuolo Calcio 38 82 25 7 6 78:38
2
Pisa 1909 Pisa 1909 38 76 23 7 8 64:36
3
Spezia Calcio Spezia Calcio 38 66 17 15 6 59:33
18
Union Brescia Union Brescia 38 39 9 16 13 42:48
19
Cittadella Cittadella 38 39 10 9 19 30:56
20
Cosenza Calcio Cosenza Calcio 38 30 7 13 18 32:56
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Bảy 29 tháng 3 2025
Ý

Ý, Cosenza,

Stadio San Vito

Trọng tài
Rutella Daniele Ý
Cosenza Calcio Cosenza Calcio
Pisa 1909 Pisa 1909
Thống Kê Chính
0.03
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.05
35%
Sở hữu bóng
65%
1
Tổng số cú sút
14
0
Những cú sút vào khung thành
5
78% 276/352
Đường chuyền
567/634 89%
0
Đá phạt góc
5
3
Thẻ vàng
1
Cú sút
1
Tổng số cú sút
14
0
Những cú sút vào khung thành
5
1
Sút xa khung thành
6
0
Các cú đánh bị chặn
3
0
Sút trúng cột
2
Đường chuyền
78% 276/352
Đường chuyền
567/634 89%
33% 15/46
Đường chuyền ở phần ba cuối
153/190 81%
50% 1/2
Chuyền bóng
7/21 33%
Tấn công
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
2
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
21
2
Ngoại vi
0
15
Đá phạt
6
0
Đá phạt góc
5
Phòng thủ
6
Fouls
15
3
Thẻ vàng
1
2
Thẻ đỏ
0
56% 5/9
Tranh bóng
10/12 83%
34
Phá bóng
7
3
Cắt bóng
1
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
0

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Cosenza Calcio Cosenza Calcio
Pisa 1909 Pisa 1909
#
Bàn thắng
  • 9 Artistico G. Artistico G.
    7
  • 99 Fumagalli T. Fumagalli T.
    4
  • 16 Ricciardi M. Ricciardi M.
    4
  • 30 Mazzocchi S. Mazzocchi S.
    4
  • 21 Zilli M. Zilli M.
    3
  • 11 D'Orazio T. D'Orazio T.
    2
  • 20 Pinna A. Pinna A.
    2
  • 34 Florenzi A. Florenzi A.
    2
  • 31 Ricci G. Ricci G.
    1
  • 13 Strizzolo L. Strizzolo L.
    1
#
Bàn thắng
  • 10 Tramoni M. Tramoni M.
    13
  • 11 Lind A. Lind A.
    8
  • 32 Moreo S. Moreo S.
    7
  • 15 Toure I. Toure I.
    6
  • 36 Piccinini G. Piccinini G.
    4
  • 5 Canestrelli S. Canestrelli S.
    3
  • 17 Sernicola L. Sernicola L.
    3
  • 30 Arena A. Arena A.
    2
  • 3 Angori S. Angori S.
    2
  • 4 Caracciolo A. Caracciolo A.
    2

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải Serie B

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close