Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Salernitana 1919 - Città di Palermo · 30.03.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Corazza T.) Amatucci L.
goals-icon
90+1’
1 : 2
85’
1 : 2
81’
0 : 3
goals-icon
Vasic A. (Segre J.)
81’
0 : 3
goals-icon
Insigne R. (Brunori M.)
(Soriano R.) Reine-Adelaide J.
change-icon
75’
1 : 2
68’
0 : 3
goals-icon
Le Douaron J. (Pohjanpalo J.)
68’
0 : 3
goals-icon
Ranocchia F. (Gomes C.)
59’
0 : 3
goals-icon
Diakite S. (Pierozzi N.)
(Ghiglione P.) Stojanovic P.
change-icon
59’
1 : 2
(Raimondo A.) Verde D.
change-icon
58’
1 : 2
54’
0 : 3
0 : 2
(Zuccon F.) Tongya F.
change-icon
46’
1 : 2
Hiệp 1
44’
1 : 2
40’
0 : 2
goals-icon
Pohjanpalo J. (Brunori M.)
33’
1 : 1
27’
0 : 1
goals-icon
Brunori M. (Blin A.)
(Bronn D.) Ruggeri F.
change-icon
24’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.32
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.55
53%
Sở hữu bóng
47%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Salernitana 1919 Salernitana 1919
Città di Palermo Città di Palermo
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Salernitana 1919 Salernitana 1919
Città di Palermo Città di Palermo
#
Bàn thắng
  • 9 Nwankwo S. Nwankwo S.
    5
  • 21 Soriano R. Soriano R.
    4
  • 70 Tongya F. Tongya F.
    3
  • 33 Ferrari G. Ferrari G.
    3
  • 10 Verde D. Verde D.
    3
#
Bàn thắng
  • 9 Brunori M. Brunori M.
    9
  • 20 Pohjanpalo J. Pohjanpalo J.
    9
  • 21 Le Douaron J. Le Douaron J.
    6
  • 94 Insigne R. Insigne R.
    4
  • 8 Segre J. Segre J.
    3

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải Serie B

Sự kiện trận đấu

Trong 6 lần gặp nhau gần đây khi US Salernitana chơi trên sân nhà, US Salernitana đã thắng 3 trận, có 2 trận hòa trong khi Palermo FC thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 8-6 nghiêng về phía US Salernitana.

Trong 13 lần gặp nhau gần đây, US Salernitana đã thắng 6 trận, có 4 trận hòa trong khi Palermo FC thắng 3 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 15-14 nghiêng về phía US Salernitana.

Bạn có biết rằng US Salernitana ghi 30% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Bạn có biết rằng Palermo FC ghi 25% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

US Salernitana đã không ghi bàn 4 trận trong 15 trận đấu sân nhà ở giải Giải Serie B mùa bóng năm nay.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Ý Giải Serie B sắp tới bao gồm trận đấu giữa Salernitana 1919 và Città di Palermo sẽ diễn ra vào 30.03 lúc 11:15. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Salernitana 1919

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Salernitana 1919 trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Salernitana 1919

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Salernitana 1919 in Giải Serie B kết thúc trong thất bại

Città di Palermo

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Città di Palermo trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Città di Palermo

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Città di Palermo trong Giải Serie B kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Città di Palermo

3 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải Serie B

Salernitana 1919

2 / 10 trận đấu cuối cùng Salernitana 1919 trong Giải Serie B kết thúc với thất bại của cô trong hiệp 1

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Serie B
# Đội T Dim T V Đ B
7
Cesena Cesena 38 53 14 11 13 46:47
8
Città di Palermo Città di Palermo 38 52 14 10 14 52:43
9
Bari Bari 38 48 10 18 10 41:40
15
Frosinone Calcio Frosinone Calcio 38 43 9 16 13 37:50
16
Salernitana 1919 Salernitana 1919 38 42 11 9 18 37:47
17
Sampdoria Sampdoria 38 41 8 17 13 38:49
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

11:15

Chủ Nhật 30 tháng 3 2025
Ý

Ý, Salerno,

Stadio Arechi

Trọng tài
Arena Alberto Ruben Ý

Đội hình

Salernitana 1919 Salernitana 1919
Città di Palermo Città di Palermo
Thống Kê Chính
1.32
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.55
53%
Sở hữu bóng
47%
14
Tổng số cú sút
11
2
Những cú sút vào khung thành
4
82% 383/468
Đường chuyền
348/417 83%
3
Đá phạt góc
2
3
Thẻ vàng
1
Cú sút
14
Tổng số cú sút
11
2
Những cú sút vào khung thành
4
6
Sút xa khung thành
4
6
Các cú đánh bị chặn
3
1
Sút trúng cột
0
Đường chuyền
82% 383/468
Đường chuyền
348/417 83%
69% 107/156
Đường chuyền ở phần ba cuối
67/94 71%
19% 4/21
Chuyền bóng
2/9 22%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
44
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
21
5
Ngoại vi
2
13
Đá phạt
12
3
Đá phạt góc
2
Phòng thủ
12
Fouls
13
3
Thẻ vàng
1
54% 7/13
Tranh bóng
4/14 29%
13
Phá bóng
43
5
Cắt bóng
9
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
1

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Salernitana 1919 Salernitana 1919
Città di Palermo Città di Palermo
#
Bàn thắng
  • 9 Nwankwo S. Nwankwo S.
    5
  • 21 Soriano R. Soriano R.
    4
  • 70 Tongya F. Tongya F.
    3
  • 33 Ferrari G. Ferrari G.
    3
  • 10 Verde D. Verde D.
    3
  • 73 Amatucci L. Amatucci L.
    3
  • 7 Cerri A. Cerri A.
    3
  • 24 Braaf J. Braaf J.
    2
  • 29 Ghiglione P. Ghiglione P.
    2
  • 24 Daniliuc F. Daniliuc F.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Brunori M. Brunori M.
    9
  • 20 Pohjanpalo J. Pohjanpalo J.
    9
  • 21 Le Douaron J. Le Douaron J.
    6
  • 94 Insigne R. Insigne R.
    4
  • 8 Segre J. Segre J.
    3
  • 9 Henry T. Henry T.
    2
  • 22 Baniya R. Baniya R.
    2
  • 24 Verre V. Verre V.
    2
  • 6 Gomes C. Gomes C.
    2
  • 32 Ceccaroni P. Ceccaroni P.
    2

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải Serie B

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close