Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Cremonese - Pisa 1909 · 10.05.2026

Giải Serie A

Giải Serie A

Vòng 36
CN 10 thg 5 2026 - 09:00
Hoàn thành
3
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
89’
3 : 1
(Zerbin A.) Okereke D.
goals-icon
86’
3 : 0
(Luperto S.) Folino F.
change-icon
85’
3 : 0
(Vandeputte J.) Okereke D.
change-icon
73’
3 : 0
72’
2 : 1
goals-icon
Piccinini G. (Akinsamiro E.)
(Vardy J.) Sanabria A.
change-icon
72’
3 : 0
66’
2 : 1
goals-icon
Meister H. (Stojilkovic F.)
65’
2 : 1
goals-icon
Hojholt M. (Vural I.)
(Maleh Y.) Thorsby M.
change-icon
59’
3 : 0
(Pezzella G.) Zerbin A.
change-icon
59’
3 : 0
57’
2 : 1
(Vandeputte J.) Bonazzoli F.
goals-icon
51’
2 : 0
49’
1 : 1
1 : 0
Hiệp 1
37’
1 : 1
goals-icon
Angori S. (Leris M.)
37’
1 : 1
goals-icon
Calabresi A. (Moreo S.)
31’
1 : 0
23’
0 : 1
16’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

1.32
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0
77%
Sở hữu bóng
23%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Cremonese Cremonese
Pisa 1909 Pisa 1909
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Cremonese Cremonese
Pisa 1909 Pisa 1909
#
Bàn thắng
  • 90 Bonazzoli F. Bonazzoli F.
    10
  • 10 Vardy J. Vardy J.
    7
  • 2 Thorsby M. Thorsby M.
    3
  • 6 Baschirotto F. Baschirotto F.
    2
  • 24 Terracciano F. Terracciano F.
    2
#
Bàn thắng
  • 32 Moreo S. Moreo S.
    7
  • 9 Meister H. Meister H.
    2
  • 10 Tramoni M. Tramoni M.
    2
  • 7 Leris M. Leris M.
    2
  • 4 Caracciolo A. Caracciolo A.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Serie A

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa US Cremonese và Pisa SC khi US Cremonese chơi trên sân nhà là 2-1. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Trong 8 lần gặp nhau gần đây khi US Cremonese chơi trên sân nhà, US Cremonese đã thắng 3 trận, có 2 trận hòa trong khi Pisa SC thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 14-13 nghiêng về phía Pisa SC.

Trong 18 lần gặp nhau gần đây, US Cremonese đã thắng 5 trận, có 6 trận hòa trong khi Pisa SC thắng 7 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 28-21 nghiêng về phía Pisa SC.

Pisa SC đã có 6 trận thua liên tiếp ở Giải Serie A.

Ở Giải Serie A, Pisa SC đã thua 5 trận gần đây nhất trên sân khách.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Ý Giải Serie A sắp tới bao gồm trận đấu giữa Cremonese và Pisa 1909 sẽ diễn ra vào 10.05 lúc 09:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Cremonese

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Cremonese trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Cremonese

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Cremonese trong Giải Serie A, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Cremonese Pisa 1909

3 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Pisa 1909

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Pisa 1909 trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Pisa 1909

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Pisa 1909 trong Giải Serie A, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Cremonese

1 / 10 của trận đấu cuối cùng Cremonese trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Serie A 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
17
Lecce Lecce 38 38 10 8 20 28:50
18
Cremonese Cremonese 38 34 8 10 20 32:57
19
Hellas Verona Hellas Verona 38 21 3 12 23 25:61
20
Pisa 1909 Pisa 1909 38 18 2 12 24 26:71
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

09:00

Chủ Nhật 10 tháng 5 2026
Ý

Ý, Cremona,

Stadio Giovanni Zini

Trọng tài
Ayroldi Giovanni Ý

Sự tham dự

10180

Đội hình

Cremonese Cremonese
Pisa 1909 Pisa 1909
Thống Kê Chính
1.32
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0
77%
Sở hữu bóng
23%
10
Tổng số cú sút
0
6
Những cú sút vào khung thành
0
93% 685/736
Đường chuyền
162/222 73%
7
Đá phạt góc
1
0
Thẻ vàng
4
Cú sút
10
Tổng số cú sút
0
6
Những cú sút vào khung thành
0
2.09
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0
4
Sút xa khung thành
0
5
Cú sút trong Vùng
0
5
Cú sút ngoài Vùng
0
Đường chuyền
93% 685/736
Đường chuyền
162/222 73%
51% 19/37
Đường Chuyền Dài
12/46 26%
88% 162/185
Đường chuyền ở phần ba cuối
22/47 47%
0.61
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.06
10% 3/29
Chuyền bóng
0/7 0%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
11
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
3
1
Ngoại vi
2
12
Đá phạt
10
7
Đá phạt góc
1
17
Ném biên
10
Phòng thủ
10
Fouls
12
0
Thẻ vàng
4
0
Thẻ đỏ
2
42
Trận đấu tay đôi thắng
39
50% 6/12
Tranh bóng
11/16 69%
14
Phá bóng
25
5
Cắt bóng
5
0
Lỗi dẫn đến cú sút
2
Thủ môn
0
Thủ môn cứu thua
2
0
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
2.09
0
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.91

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Cremonese Cremonese
Pisa 1909 Pisa 1909
#
Bàn thắng
  • 90 Bonazzoli F. Bonazzoli F.
    10
  • 10 Vardy J. Vardy J.
    7
  • 2 Thorsby M. Thorsby M.
    3
  • 6 Baschirotto F. Baschirotto F.
    2
  • 24 Terracciano F. Terracciano F.
    2
  • 77 Okereke D. Okereke D.
    2
  • 5 Luperto S. Luperto S.
    1
  • 20 Vazquez F. Vazquez F.
    1
  • 9 De Luca M. De Luca M.
    1
  • 55 Folino F. Folino F.
    1
#
Bàn thắng
  • 32 Moreo S. Moreo S.
    7
  • 9 Meister H. Meister H.
    2
  • 10 Tramoni M. Tramoni M.
    2
  • 7 Leris M. Leris M.
    2
  • 4 Caracciolo A. Caracciolo A.
    2
  • 99 Lorran Lorran
    1
  • 11 Cuadrado J. Cuadrado J.
    1
  • 15 Toure I. Toure I.
    1
  • 17 Durosinmi R. Durosinmi R.
    1
  • 20 Aebischer M. Aebischer M.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Serie A

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Terracciano F.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.2 90 - - - 0.08 - 91/94(97%) - -
player-stats-img
Bonazzoli F.
Phía trước player-stats-team-img
8 90 1 0.82 - 0.05 2 65/69(94%) - -
player-stats-img
Vandeputte J.
Phía trước player-stats-team-img
8 72 - 0.09 1 0.22 1 31/34(91%) - -
player-stats-img
Grassi A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.9 90 - 0.04 - 0.04 2 90/94(96%) - -
player-stats-img
Okereke D.
Phía trước player-stats-team-img
7.8 18 1 0.08 - 0.02 2 22/22(100%) - -
player-stats-img
Bianchetti M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.7 90 - 0.14 - 0.02 1 84/86(98%) - -
player-stats-img
Luperto S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 85 - - - 0.01 - 83/91(91%) - -
player-stats-img
Vardy J.
Phía trước player-stats-team-img
7.2 72 1 0.1 - 0.01 1 10/17(59%) - -
player-stats-img
Audero E.
Thủ môn player-stats-team-img
6.9 90 - - - - - 15/19(79%) - -
player-stats-img
Barbieri T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - 0.02 - 46/53(87%) - -
player-stats-img
Maleh Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 59 - 0.05 - 0.01 1 39/45(87%) - -
player-stats-img
Zerbin A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 31 - - 1 0.02 - 31/31(100%) - -
player-stats-img
Moreo S.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 37 - 0.02 - - 1 6/8(75%) - -
player-stats-img
Sanabria A.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 18 - - - - - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Thorsby M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 31 - - - 0.08 - 36/36(100%) - -
player-stats-img
Pezzella G.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 59 - - - 0.01 - 33/36(92%) - -
player-stats-img
Leris M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 37 - - - - - 5/5(100%) - -
player-stats-img
Angori S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 53 - - - - - 4/6(67%) - -
player-stats-img
Calabresi A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 53 - - - - - 17/20(85%) 1 -
player-stats-img
Canestrelli S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - - - 18/26(69%) - -
player-stats-img
Toure I.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - 0.03 - 22/28(79%) - -
player-stats-img
Piccinini G.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 18 - - - - - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Akinsamiro E.
Phía trước player-stats-team-img
6 72 - - - 0.01 - 15/22(68%) - -
player-stats-img
Hojholt M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 25 - - - - - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Meister H.
Phía trước player-stats-team-img
6 25 - - - - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Vural I.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.8 65 - - - 0.01 - 13/17(76%) - -
player-stats-img
Caracciolo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.7 90 - - - - - 20/24(83%) - -
player-stats-img
Stojilkovic F.
Phía trước player-stats-team-img
5.6 65 - - - - - 6/9(67%) - -
player-stats-img
Bozhinov R.
Hậu vệ player-stats-team-img
4.7 23 - - - - - 10/11(91%) 1 1
player-stats-img
Semper A.
Thủ môn player-stats-team-img
4.7 90 - - - - - 11/27(41%) - -
player-stats-img
Loyola F.
Hậu vệ player-stats-team-img
4.5 57 - - - - - 11/14(79%) - 1
player-stats-img
Folino F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 5 - - - - - 7/7(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Bonazzoli F.
Phía trước player-stats-team-img
2 2 0.89 - - - 1 1
player-stats-img
Grassi A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.02 1 - - - 2
player-stats-img
Okereke D.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.34 1 - - 1 1
player-stats-img
Bianchetti M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Maleh Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Moreo S.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Vandeputte J.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.1 - - - 1 -
player-stats-img
Vardy J.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.74 - - - - 1
player-stats-img
Akinsamiro E.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Angori S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Audero E.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Barbieri T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bozhinov R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Calabresi A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Canestrelli S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Caracciolo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Folino F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hojholt M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Leris M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Loyola F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Luperto S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Meister H.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pezzella G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Piccinini G.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sanabria A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Semper A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Stojilkovic F.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Terracciano F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Thorsby M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Toure I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vural I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Zerbin A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Barbieri T.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 46/53(87%) - - - 0.02 17/22(77%) 68 1/3(33%) - 1/2(20%) 2 -
player-stats-img
Pezzella G.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 33/36(92%) - - - 0.01 12/12(100%) 59 - 1/6(17%) 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Bianchetti M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 84/86(98%) - 1 - 0.02 10/10(100%) 90 3/3(100%) - - - -
player-stats-img
Bonazzoli F.
Phía trước player-stats-team-img
1 65/69(94%) - - - 0.05 16/18(89%) 79 2/2(100%) - 1/1(50%) 3 -
player-stats-img
Maleh Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 39/45(87%) - - - 0.01 12/14(86%) 53 2/4(50%) - - 1 -
player-stats-img
Moreo S.
Phía trước player-stats-team-img
1 6/8(75%) - - - - 3/3(100%) 18 - - - 1 -
player-stats-img
Okereke D.
Phía trước player-stats-team-img
1 22/22(100%) - - - 0.02 9/9(100%) 28 - - 2/2(100%) 1 -
player-stats-img
Sanabria A.
Phía trước player-stats-team-img
1 2/2(100%) - - - - 1/1(100%) 3 - - - - -
player-stats-img
Stojilkovic F.
Phía trước player-stats-team-img
1 6/9(67%) - - - - 1/3(33%) 10 - - - - -
player-stats-img
Toure I.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 22/28(79%) - - - 0.03 6/10(60%) 43 1/4(25%) - 2/3(67%) 3 -
player-stats-img
Vandeputte J.
Phía trước player-stats-team-img
1 31/34(91%) 2 - 1 0.22 13/15(87%) 59 3/3(100%) 2/12(17%) 2/5(40%) - -
player-stats-img
Vardy J.
Phía trước player-stats-team-img
1 10/17(59%) - - - 0.01 5/9(56%) 23 1/2(50%) - 1/1(100%) - 1
player-stats-img
Zerbin A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 31/31(100%) - - 1 0.02 9/9(100%) 39 - - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Akinsamiro E.
Phía trước player-stats-team-img
- 15/22(68%) - - - 0.01 1/4(25%) 34 - - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Angori S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 4/6(67%) - - - - - 17 - - - - -
player-stats-img
Audero E.
Thủ môn player-stats-team-img
- 15/19(79%) - - - - - 24 2/6(33%) - - - -
player-stats-img
Bozhinov R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 10/11(91%) - - - - 2/2(100%) 15 - - - - -
player-stats-img
Calabresi A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 17/20(85%) - - - - 1/3(33%) 30 1/4(25%) - - - -
player-stats-img
Canestrelli S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 18/26(69%) - - - - 2/3(67%) 47 2/7(29%) - - 2 -
player-stats-img
Caracciolo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 20/24(83%) - - - - 1/2(50%) 32 1/3(33%) - - - 1
player-stats-img
Folino F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 7/7(100%) - - - - - 7 - - - - -
player-stats-img
Grassi A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 90/94(96%) - - - 0.04 12/13(92%) 106 2/5(40%) - - 1 -
player-stats-img
Hojholt M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1/2(50%) - - - - - 2 - - - - -
player-stats-img
Leris M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5/5(100%) - - - - - 16 - - - - -
player-stats-img
Loyola F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 11/14(79%) - - - - 2/4(50%) 22 1/1(100%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Luperto S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 83/91(91%) - - - 0.01 9/14(64%) 108 1/5(20%) - - - -
player-stats-img
Meister H.
Phía trước player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - - 12 - - 2/4(50%) - -
player-stats-img
Piccinini G.
Phía trước player-stats-team-img
- 2/2(100%) - - - - - 3 - - - - -
player-stats-img
Semper A.
Thủ môn player-stats-team-img
- 11/27(41%) - - - - 1/6(17%) 37 5/20(25%) - - 1 -
player-stats-img
Terracciano F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 91/94(97%) - - - 0.08 25/26(96%) 106 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Thorsby M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 36/36(100%) - - - 0.08 12/12(100%) 37 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Vural I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 13/17(76%) - - - 0.01 2/5(40%) 23 1/2(50%) - 1/2(50%) 2 1
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Toure I.
Tiền vệ player-stats-team-img
15 4/5(80%) 6/10(60%) - 1/2(50%) 1 1 - - -
player-stats-img
Pezzella G.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 - 4/8(50%) 2 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Akinsamiro E.
Phía trước player-stats-team-img
10 - 5/9(56%) 1 3/3(100%) - - - - -
player-stats-img
Grassi A.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 4/4(100%) 3/6(50%) 1 1/2(50%) 2 3 - - -
player-stats-img
Barbieri T.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 2/2(100%) 4/7(57%) 1 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Bonazzoli F.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 3/7(43%) - - - - - - -
player-stats-img
Canestrelli S.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 1/3(33%) 3/5(60%) 1 1/1(50%) 2 5 - - -
player-stats-img
Luperto S.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 1/1(100%) 2/7(29%) - - 1 7 - - -
player-stats-img
Loyola F.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 3/6(50%) 1 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Vandeputte J.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 3/7(43%) 3 - - - - - -
player-stats-img
Vural I.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 3/6(50%) 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Bianchetti M.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 1/4(25%) 2 - 1 1 - - -
player-stats-img
Caracciolo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/2(50%) 1/3(33%) 1 1/1(100%) 1 5 - - -
player-stats-img
Meister H.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 2/5(40%) - - - - - - -
player-stats-img
Moreo S.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 3/3(100%) - 1/2(50%) 1 2 1 - -
player-stats-img
Okereke D.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/2(50%) 3/3(100%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Terracciano F.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 2/4(50%) - 1/2(50%) 1 - - - -
player-stats-img
Zerbin A.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 2/5(40%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Vardy J.
Phía trước player-stats-team-img
4 1/2(50%) 1/2(50%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Angori S.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 3/3(100%) - 2/3(67%) 1 2 - - -
player-stats-img
Bozhinov R.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) - 2 - 1 2 - - -
player-stats-img
Calabresi A.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) 2 1/1(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Hojholt M.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Leris M.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/2(50%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Maleh Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 2/2(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Piccinini G.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Semper A.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - 3 - 2 -
player-stats-img
Stojilkovic F.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Thorsby M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Audero E.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Folino F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Sanabria A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Audero E.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - 3 1
player-stats-img
Semper A.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.91 2 2.09 3 1 2 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close