Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Coventry City - Rotherham United · 05.03.2024

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(van Ewijk M.) Tavares F.
goals-icon
90+1’
5 : 0
(Torp V.) Andrews K.
change-icon
88’
5 : 0
84’
4 : 1
goals-icon
Seriki F. (Kioso P.)
(Simms E.) Tavares F.
change-icon
82’
5 : 0
72’
4 : 1
goals-icon
Clucas S. (Rinomhota A.)
72’
4 : 1
goals-icon
Wyke C. (Hugill J.)
(Palmer K.) O`Hare C.
change-icon
59’
5 : 0
(Wright H.) Godden M.
change-icon
59’
5 : 0
(Eccles J.) van Ewijk M.
change-icon
59’
5 : 0
54’
4 : 1
4 : 0
46’
4 : 1
goals-icon
Appiah A. (Nombe S.)
Hiệp 1
(Wright H.) Simms E.
goals-icon
37’
4 : 0
35’
3 : 1
goals-icon
Revan S. (Ferguson S.)
27’
3 : 0
(Bidwell J.) Latibeaudiere J.
goals-icon
23’
2 : 0
5’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

54%
Sở hữu bóng
46%
Tấn công
14
Tổng số mũi chích ngừa
6
6
Những cú sút vào khung thành
2
5
Sút xa khung thành
3
3
Ảnh bị chặn
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Coventry City Coventry City
Rotherham United Rotherham United
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Coventry City Coventry City
Rotherham United Rotherham United
#
Bàn thắng
  • 11 Wright H. Wright H.
    16
  • 9 Simms E. Simms E.
    13
  • 7 Sakamoto T. Sakamoto T.
    7
  • 24 Godden M. Godden M.
    6
  • 10 O`Hare C. O`Hare C.
    6
#
Bàn thắng
  • 9 Eaves T. Eaves T.
    6
  • 9 Hugill J. Hugill J.
    5
  • 16 Odofin H. Odofin H.
    4
  • 10 Nombe S. Nombe S.
    3
  • 44 Onyedinma F. Onyedinma F.
    2

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải vô địch

Sự kiện trận đấu

Trong 7 lần gặp nhau gần đây khi Coventry City chơi trên sân nhà, Coventry City đã thắng 3 trận, có 4 trận hòa trong khi Rotherham United thắng 0 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 11-6 nghiêng về phía Coventry City.

Trong 17 lần gặp nhau gần đây, Coventry City đã thắng 7 trận, có 5 trận hòa trong khi Rotherham United thắng 5 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 20-19 nghiêng về phía Rotherham United.

Kết quả mùa giải trước: 2-2 (sân của Coventry City) và 0-2 (sân của Rotherham United).

Rotherham United đã có 7 trận thua liên tiếp ở Giải hạng nhất.

Ở Giải hạng nhất, Rotherham United đã thua 3 trận gần đây nhất trên sân khách.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Anh Giải vô địch sắp tới bao gồm trận đấu giữa Coventry City và Rotherham United sẽ diễn ra vào 05.03 lúc 14:45. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Coventry City

3 / 10 of last matches in all competitions Coventry City played with a score of 0:0

Coventry City

2 / 10 of last matches in Giải vô địch Coventry City played with a score of 0:0

Coventry City Rotherham United

5 / 10 of the last matches between the teams ended with a score of 0:0

Rotherham United

6 / 10 of last matches in all competitions Rotherham United played with a score of 0:0

Rotherham United

5 / 10 of last matches in Giải vô địch Rotherham United played with a score of 0:0

Coventry City

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Coventry City trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Championship
# Đội T Dim T V Đ B
8
Middlesbrough Middlesbrough 46 69 20 9 17 71:62
9
Coventry City Coventry City 46 64 17 13 16 70:59
10
Preston North End Preston North End 46 63 18 9 19 56:67
22
Birmingham City Birmingham City 46 50 13 11 22 50:65
23
Huddersfield Town Huddersfield Town 46 45 9 18 19 48:77
24
Rotherham United Rotherham United 46 27 5 12 29 37:89
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:45

Thứ Ba 05 tháng 3 2024
Anh

Anh, Coventry,

Ricoh Arena

Trọng tài
Busby John Anh
54%
Sở hữu bóng
46%
Tấn công
14
Tổng số mũi chích ngừa
6
6
Những cú sút vào khung thành
2
5
Sút xa khung thành
3
3
Ảnh bị chặn
1
2
Thủ môn cứu thua
1
Kỷ luật
10
Fouls
17
0
Thẻ vàng
1
Khác
17
Ném phạt thành công
12
4
Đá phạt góc
5
2
Ngoại vi
0
22
Ném biên
12

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Coventry City Coventry City
Rotherham United Rotherham United
#
Bàn thắng
  • 11 Wright H. Wright H.
    16
  • 9 Simms E. Simms E.
    13
  • 7 Sakamoto T. Sakamoto T.
    7
  • 24 Godden M. Godden M.
    6
  • 10 O`Hare C. O`Hare C.
    6
  • 18 Sheaf B. Sheaf B.
    3
  • 22 Latibeaudiere J. Latibeaudiere J.
    2
  • 27 Van Ewijk M. Van Ewijk M.
    2
  • 4 Thomas B. Thomas B.
    2
  • 54 Palmer K. Palmer K.
    2
#
Bàn thắng
  • 9 Eaves T. Eaves T.
    6
  • 9 Hugill J. Hugill J.
    5
  • 16 Odofin H. Odofin H.
    4
  • 10 Nombe S. Nombe S.
    3
  • 44 Onyedinma F. Onyedinma F.
    2
  • 21 Peltier L. Peltier L.
    2
  • 22 Tiehi C. Tiehi C.
    2
  • 8 Cafu Cafu
    2
  • 23 Lembikisa D. Lembikisa D.
    1
  • 6 Blackett T. Blackett T.
    1

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải vô địch

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close