Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Tranmere Rovers - Crawley Town · 14.02.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+6’
3 : 0
83’
3 : 0
(Obiero Z.) Lowe J.
change-icon
81’
3 : 0
(Patrick O.) Norman C.
change-icon
81’
3 : 0
(Finley S.) Kenneh N.
change-icon
76’
3 : 0
74’
2 : 1
goals-icon
Pereira D. (Forster H.)
(Ironside J.) Dickov M.
change-icon
71’
3 : 0
(Whitaker C.) Dennis K.
change-icon
71’
3 : 0
67’
2 : 1
goals-icon
Barker C. (Odimayo A.)
67’
2 : 1
goals-icon
Adeyemo A. (Lolos K.)
56’
3 : 0
46’
2 : 1
goals-icon
Ferizaj J. (Copley L.)
2 : 0
Hiệp 1
(Hình phạt) Ironside J.
goals-icon
45’
2 : 0
44’
1 : 1
38’
2 : 0
12’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.83
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.78
35%
Sở hữu bóng
65%
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Tranmere Rovers Tranmere Rovers
Crawley Town Crawley Town
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Tranmere Rovers Tranmere Rovers
Crawley Town Crawley Town
#
Bàn thắng
  • 7 Whitaker C. Whitaker C.
    10
  • 11 Patrick O. Patrick O.
    7
  • 5 Smith N. Smith N.
    5
  • 29 Ironside J. Ironside J.
    5
  • 18 Jennings C. Jennings C.
    4
#
Bàn thắng
  • 13 McKirdy H. McKirdy H.
    8
  • 7 Forster H. Forster H.
    4
  • 49 Darcy R. Darcy R.
    3
  • 21 Loft R. Loft R.
    3
  • 26 Williams J. Williams J.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng ba quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Tranmere Rovers Birkenhead và Crawley Town là 1-0. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 7 lần gặp nhau gần đây khi Tranmere Rovers Birkenhead chơi trên sân nhà, Tranmere Rovers Birkenhead đã thắng 4 trận, có 1 trận hòa trong khi Crawley Town thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 14-9 nghiêng về phía Tranmere Rovers Birkenhead.

Trong 16 lần gặp nhau gần đây, Tranmere Rovers Birkenhead đã thắng 8 trận, có 1 trận hòa trong khi Crawley Town thắng 7 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 27-25 nghiêng về phía Tranmere Rovers Birkenhead.

Tranmere Rovers Birkenhead đã có 6 trận thua liên tiếp ở Giải hạng ba quốc gia.

Bạn có biết rằng Tranmere Rovers Birkenhead ghi 30% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Tranmere Rovers vs Crawley Town trong Anh Giải hạng ba quốc gia sẽ bắt đầu vào 14.02 lúc 10:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Tranmere Rovers Crawley Town bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Tranmere Rovers

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Tranmere Rovers trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Tranmere Rovers

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Tranmere Rovers trong Giải hạng ba quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Tranmere Rovers

5 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải hạng ba quốc gia

Crawley Town

6 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Crawley Town trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Crawley Town

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Crawley Town in Giải hạng ba quốc gia kết thúc trong thất bại

Tranmere Rovers

10 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Tranmere Rovers không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

League Two 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
20
Newport County Newport County 46 43 12 7 27 48:77
19
Shrewsbury Town Shrewsbury Town 46 49 13 10 23 42:69
21
Tranmere Rovers Tranmere Rovers 46 41 10 11 25 54:79
22
Crawley Town Crawley Town 46 40 8 16 22 44:68
23
Đội bóng Harrogate Đội bóng Harrogate 46 39 10 9 27 39:68
24
Barrow Barrow 46 36 9 9 28 45:78
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Bảy 14 tháng 2 2026
Trọng tài
Humphries Andrew Anh
Tranmere Rovers Tranmere Rovers
Crawley Town Crawley Town
Thống Kê Chính
1.83
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.78
35%
Sở hữu bóng
65%
9
Tổng số cú sút
16
3
Những cú sút vào khung thành
4
55% 149/272
Đường chuyền
347/477 73%
5
Đá phạt góc
15
4
Thẻ vàng
1
Cú sút
9
Tổng số cú sút
16
3
Những cú sút vào khung thành
4
2.06
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.68
4
Sút xa khung thành
4
7
Cú sút trong Vùng
10
2
Cú sút ngoài Vùng
6
2
Các cú đánh bị chặn
8
1
Sút trúng cột
1
Đường chuyền
55% 149/272
Đường chuyền
347/477 73%
31% 25/81
Đường Chuyền Dài
23/77 30%
47% 54/116
Đường chuyền ở phần ba cuối
93/167 56%
0.4
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.56
13% 2/15
Chuyền bóng
7/51 14%
Tấn công
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
26
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
46
1
Ngoại vi
4
5
Đá phạt
13
5
Đá phạt góc
15
19
Ném biên
31
Phòng thủ
13
Fouls
5
4
Thẻ vàng
1
52
Trận đấu tay đôi thắng
55
60% 6/10
Tranh bóng
6/10 60%
84
Phá bóng
34
6
Cắt bóng
14
0
Sai lầm dẫn đến bàn thua
1
Thủ môn
4
Thủ môn cứu thua
1
0.68
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
2.06
0.68
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.06

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Tranmere Rovers Tranmere Rovers
Crawley Town Crawley Town
#
Bàn thắng
  • 7 Whitaker C. Whitaker C.
    10
  • 11 Patrick O. Patrick O.
    7
  • 5 Smith N. Smith N.
    5
  • 29 Ironside J. Ironside J.
    5
  • 18 Jennings C. Jennings C.
    4
  • 9 Dennis K. Dennis K.
    4
  • 14 Joseph J. Joseph J.
    3
  • 2 Norman C. Norman C.
    3
  • 32 Obiero Z. Obiero Z.
    2
  • 8 Finley S. Finley S.
    2
#
Bàn thắng
  • 13 McKirdy H. McKirdy H.
    8
  • 7 Forster H. Forster H.
    4
  • 49 Darcy R. Darcy R.
    3
  • 21 Loft R. Loft R.
    3
  • 26 Williams J. Williams J.
    3
  • 32 Richards T. Richards T.
    3
  • 6 Anderson M. Anderson M.
    2
  • 41 Gordon K. Gordon K.
    2
  • 10 Reece Brown Reece Brown
    2
  • 21 Bajrami G. Bajrami G.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng ba quốc gia

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Obiero Z.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.8 81 1 0.24 - 0.05 2 14/26(54%) - -
player-stats-img
Negru S.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.3 90 - 0.05 - 0.01 1 16/25(64%) - -
player-stats-img
Williams J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.6 90 - 0.09 - 0.12 1 39/57(68%) - -
player-stats-img
Flint J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 90 - 0.06 - 0.06 2 34/49(69%) - -
player-stats-img
Patrick Brough
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - - 0.02 - 12/26(46%) - -
player-stats-img
Warrington L.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - - 0.05 - 23/37(62%) 1 -
player-stats-img
Whitaker C.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 71 - - - 0.1 - 8/14(57%) 1 -
player-stats-img
Finley S.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 76 - 0.13 - 0.16 1 19/32(59%) - -
player-stats-img
Ironside J.
Phía trước player-stats-team-img
7.2 71 1 0.79 - - 1 4/11(36%) - -
player-stats-img
Pereira D.
Phía trước player-stats-team-img
7.2 16 - 0.06 - 0.57 1 4/9(44%) - -
player-stats-img
Smith N.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - - - 10/17(59%) - -
player-stats-img
Kenneh N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 14 - - - - - 4/6(67%) - -
player-stats-img
Dennis K.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 19 - 0.01 - - 1 5/5(100%) - -
player-stats-img
Odimayo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 67 - 0.02 - 0.01 1 33/42(79%) - -
player-stats-img
Darcy R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 90 - 0.79 - 0.21 5 25/37(68%) - -
player-stats-img
Copley L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 45 - - - 0.04 - 12/17(71%) - -
player-stats-img
Gordon K.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.02 - 27/35(77%) - -
player-stats-img
Barker C.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 23 - 0.33 - 0.05 1 9/12(75%) - -
player-stats-img
Bajrami G.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - 0.02 - 69/82(84%) 1 -
player-stats-img
Orsi-Dadomo D.
Phía trước player-stats-team-img
5.9 90 - 0.03 - 0.09 1 10/14(71%) - -
player-stats-img
Dickov M.
Phía trước player-stats-team-img
5.9 19 - - - - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Forster H.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.6 74 - 0.01 - 0.02 1 13/20(65%) - -
player-stats-img
Norman C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 9 - - - - - - - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Darcy R.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 2 0.41 2 1 - 2 3
player-stats-img
Flint J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.03 - 1 1 2 -
player-stats-img
Obiero Z.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 2 1.21 - - - 2 -
player-stats-img
Barker C.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 1 1 -
player-stats-img
Dennis K.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Finley S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Forster H.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Ironside J.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.79 - - - 1 -
player-stats-img
Negru S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Odimayo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Orsi-Dadomo D.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 1 1 -
player-stats-img
Pereira D.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.41 - - - - 1
player-stats-img
Williams J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Bajrami G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Copley L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Dickov M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gordon K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kenneh N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Norman C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Patrick Brough
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Smith N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Warrington L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Whitaker C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Whitaker C.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 8/14(57%) - - - 0.1 6/12(50%) 31 - - 1/5(20%) 1 -
player-stats-img
Williams J.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 39/57(68%) - - - 0.12 9/18(50%) 78 - - - 1 -
player-stats-img
Flint J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 34/49(69%) - - - 0.06 7/15(47%) 89 2/10(20%) 1/5(20%) 2/3(67%) 2 -
player-stats-img
Obiero Z.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 14/26(54%) - - - 0.05 6/13(46%) 43 3/5(60%) - 4/4(100%) - -
player-stats-img
Darcy R.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 25/37(68%) - 1 - 0.21 21/29(72%) 67 1/4(25%) 3/17(18%) - 2 -
player-stats-img
Forster H.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 13/20(65%) - - - 0.02 5/9(56%) 35 - - - 2 -
player-stats-img
Orsi-Dadomo D.
Phía trước player-stats-team-img
3 10/14(71%) 1 - - 0.09 6/8(75%) 16 1/2(50%) - - - 1
player-stats-img
Pereira D.
Phía trước player-stats-team-img
3 4/9(44%) 1 - - 0.57 4/9(44%) 16 - 2/3(67%) - - -
player-stats-img
Barker C.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 9/12(75%) - 1 - 0.05 4/7(57%) 19 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Copley L.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 12/17(71%) - - - 0.04 2/2(100%) 25 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Ironside J.
Phía trước player-stats-team-img
2 4/11(36%) - - - - - 23 - - - 1 1
player-stats-img
Odimayo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 33/42(79%) - - - 0.01 2/7(29%) 60 1/5(20%) - - 1 1
player-stats-img
Bajrami G.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 69/82(84%) - - - 0.02 4/13(31%) 104 4/12(33%) - - 2 -
player-stats-img
Dickov M.
Phía trước player-stats-team-img
1 1/2(50%) - - - - 1/1(100%) 7 - - - - -
player-stats-img
Finley S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 19/32(59%) - - - 0.16 11/18(61%) 47 2/6(33%) 2/3(67%) 1/2(50%) - -
player-stats-img
Negru S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 16/25(64%) - - - 0.01 2/6(33%) 65 3/9(33%) - - 1 -
player-stats-img
Warrington L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 23/37(62%) - - - 0.05 10/18(56%) 51 4/13(31%) - - - -
player-stats-img
Dennis K.
Phía trước player-stats-team-img
- 5/5(100%) - - - - 2/2(100%) 10 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Gordon K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 27/35(77%) - - - 0.02 9/11(82%) 64 - - 2/3(67%) 1 2
player-stats-img
Kenneh N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4/6(67%) - - - - 1/2(50%) 13 1/1(100%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Norman C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 9 - - - - -
player-stats-img
Patrick Brough
Hậu vệ player-stats-team-img
- 12/26(46%) 1 - - 0.02 1/6(17%) 53 1/7(14%) 1/3(33%) - 1 -
player-stats-img
Smith N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 10/17(59%) - - - - - 36 2/3(67%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Ironside J.
Phía trước player-stats-team-img
23 6/16(38%) 2/7(29%) 4 - - 4 - - -
player-stats-img
Williams J.
Hậu vệ player-stats-team-img
23 12/17(71%) 5/6(83%) - 4/4(100%) 3 4 - - -
player-stats-img
Flint J.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 4/6(67%) 6/7(86%) - 2/2(100%) 1 4 - - -
player-stats-img
Bajrami G.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 3/6(50%) 3/6(50%) 2 - 4 8 - - -
player-stats-img
Negru S.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 7/9(78%) 3/3(100%) - 1/2(50%) - 25 - - -
player-stats-img
Forster H.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 - 2/6(33%) 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Smith N.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 5/8(63%) - 1 - 2 12 - - -
player-stats-img
Warrington L.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 1/5(20%) 2/5(40%) 2 2/2(100%) 1 6 - - -
player-stats-img
Orsi-Dadomo D.
Phía trước player-stats-team-img
9 1/8(13%) 1/1(50%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Whitaker C.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 2/4(50%) 2/5(40%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Gordon K.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/2(50%) 3/5(60%) 1 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Patrick Brough
Hậu vệ player-stats-team-img
7 2/4(50%) 2/3(67%) 1 - 1 12 - - -
player-stats-img
Obiero Z.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 5/5(100%) - 1/1(100%) - 4 - - -
player-stats-img
Barker C.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 4/4(100%) 1/1(100%) - 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Copley L.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/3(33%) 1/2(50%) - - 2 1 - - -
player-stats-img
Kenneh N.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 3/5(60%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Darcy R.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 3/4(75%) - - - 1 1 - -
player-stats-img
Dickov M.
Phía trước player-stats-team-img
4 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Finley S.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/4(25%) 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Dennis K.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 1/1(100%) - 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Odimayo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 1/1(100%) - - 4 5 - - -
player-stats-img
Pereira D.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Norman C.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - - - 2 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close