Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Grimsby Town - Accrington Stanley · 11.02.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+3’
1 : 1
90+2’
1 : 1
88’
1 : 1
goals-icon
Brown C. (Grant C.)
86’
1 : 1
(Burns D.) Nwogu J.
change-icon
84’
2 : 0
(Cook A.) Kabia J.
change-icon
83’
2 : 0
77’
1 : 1
goals-icon
Abimbola D. (Woods J.)
(Mceachran G.) Oduor C.
change-icon
76’
2 : 0
(Walker J.) Khouri E.
change-icon
69’
2 : 0
(Sellars-Fleming T.) Vernam C.
change-icon
69’
2 : 0
63’
1 : 1
goals-icon
Sass F. (O'Brien C.)
63’
1 : 1
goals-icon
Madden P. (Henderson A.)
54’
1 : 0
0 : 0
Hiệp 1
0 : 0

Số liệu thống kê

Kỷ luật
0
Thẻ đỏ
1
1
Thẻ vàng
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Grimsby Town Grimsby Town
Accrington Stanley Accrington Stanley
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Grimsby Town Grimsby Town
Accrington Stanley Accrington Stanley
#
Bàn thắng
  • 9 Kabia J. Kabia J.
    18
  • 4 Kieran Green Kieran Green
    14
  • 30 Vernam C. Vernam C.
    10
  • 39 Cook A. Cook A.
    8
  • 8 Khouri E. Khouri E.
    4
#
Bàn thắng
  • 8 Madden P. Madden P.
    6
  • 23 Walton T. Walton T.
    5
  • 11 Sinclair I. Sinclair I.
    5
  • 7 Whalley S. Whalley S.
    5
  • 39 Woods J. Woods J.
    5

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng ba quốc gia

Sự kiện trận đấu

Trong 9 lần gặp nhau gần đây khi Grimsby Town chơi trên sân nhà, Grimsby Town đã thắng 3 trận, có 1 trận hòa trong khi Accrington Stanley thắng 5 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 13-12 nghiêng về phía Accrington Stanley.

Trong 18 lần gặp nhau gần đây, Grimsby Town đã thắng 5 trận, có 4 trận hòa trong khi Accrington Stanley thắng 9 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 32-24 nghiêng về phía Accrington Stanley.

Kết quả mùa giải trước: 5-2 (sân của Grimsby Town) và 3-2 (sân của Accrington Stanley).

Bạn có biết rằng Grimsby Town ghi 20% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 0-15?

Bạn có biết rằng Accrington Stanley ghi 23% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Anh Giải hạng ba quốc gia sắp tới bao gồm trận đấu giữa Grimsby Town và Accrington Stanley sẽ diễn ra vào 11.02 lúc 14:45. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Grimsby Town

1 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Grimsby Town trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Grimsby Town

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Grimsby Town in Giải hạng ba quốc gia kết thúc trong thất bại

Grimsby Town

4 / 10 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Grimsby Town

Accrington Stanley

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Accrington Stanley không thua

Accrington Stanley

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải hạng ba quốc gia Accrington Stanley không thua

Grimsby Town

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Grimsby Town không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

League Two 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
6
Chesterfield Chesterfield 46 79 21 16 9 71:56
7
Grimsby Town Grimsby Town 46 78 22 12 12 74:50
8
Barnet Barnet 46 76 21 13 12 70:53
15
Đội bóng Fleetwood Town Đội bóng Fleetwood Town 46 61 15 16 15 57:58
16
Accrington Stanley Accrington Stanley 46 53 14 11 21 47:58
17
Gillingham Gillingham 46 53 13 14 19 53:72
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:45

Thứ Tư 11 tháng 2 2026
Trọng tài
Byrne Abigail Anh
Kỷ luật
0
Thẻ đỏ
1
1
Thẻ vàng
2

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Grimsby Town Grimsby Town
Accrington Stanley Accrington Stanley
#
Bàn thắng
  • 9 Kabia J. Kabia J.
    18
  • 4 Kieran Green Kieran Green
    14
  • 30 Vernam C. Vernam C.
    10
  • 39 Cook A. Cook A.
    8
  • 8 Khouri E. Khouri E.
    4
  • 7 Walker J. Walker J.
    4
  • 5 Rodgers H. Rodgers H.
    3
  • 14 Nwogu J. Nwogu J.
    3
  • 3 Sweeney J. Sweeney J.
    3
  • 17 McJannett C. McJannett C.
    2
#
Bàn thắng
  • 8 Madden P. Madden P.
    6
  • 23 Walton T. Walton T.
    5
  • 11 Sinclair I. Sinclair I.
    5
  • 7 Whalley S. Whalley S.
    5
  • 39 Woods J. Woods J.
    5
  • 30 Heath I. Heath I.
    4
  • 35 Caton C. Caton C.
    3
  • 10 Henderson A. Henderson A.
    3
  • 5 Rawson F. Rawson F.
    2
  • 16 Ward B. Ward B.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng ba quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close