Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Sassuolo Calcio - Cremonese · 25.01.2026

Giải Serie A

Giải Serie A

Vòng 22
CN 25 thg 1 2026 - 06:30
Hoàn thành
1
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Kone I.) Iannoni E.
change-icon
84’
2 : 0
81’
1 : 1
goals-icon
Faye M. (Bianchetti M.)
81’
1 : 1
goals-icon
Folino F. (Terracciano F.)
74’
1 : 1
(Lauriente A.) Pierini N.
change-icon
71’
2 : 0
(Moro L.) Pinamonti A.
change-icon
71’
2 : 0
67’
1 : 1
goals-icon
Floriani R. (Grassi A.)
64’
2 : 0
(Lipani L.) Thorstvedt K.
change-icon
59’
2 : 0
(Fadera A.) Berardi D.
change-icon
59’
2 : 0
1 : 0
46’
1 : 1
goals-icon
Johnsen D. (Barbieri T.)
Hiệp 1
32’
1 : 1
23’
1 : 1
goals-icon
Zerbin A. (Collocolo M.)
3’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.06
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.65
45%
Sở hữu bóng
55%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Sassuolo Calcio Sassuolo Calcio
Cremonese Cremonese
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Sassuolo Calcio Sassuolo Calcio
Cremonese Cremonese
#
Bàn thắng
  • 99 Pinamonti A. Pinamonti A.
    9
  • 10 Berardi D. Berardi D.
    8
  • 45 Lauriente A. Lauriente A.
    7
  • 90 Kone I. Kone I.
    6
  • 8 Nzola M. Nzola M.
    4
#
Bàn thắng
  • 90 Bonazzoli F. Bonazzoli F.
    10
  • 10 Vardy J. Vardy J.
    7
  • 2 Thorsby M. Thorsby M.
    3
  • 6 Baschirotto F. Baschirotto F.
    2
  • 24 Terracciano F. Terracciano F.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Serie A

Sự kiện trận đấu

Trong 10 lần gặp nhau gần đây, Sassuolo Calcio đã thắng 4 trận, có 2 trận hòa trong khi US Cremonese thắng 4 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 16-16 nghiêng về phía Sassuolo Calcio.

Sassuolo Calcio đã có 3 trận thua liên tiếp ở Giải Serie A.

Bạn có biết rằng Sassuolo Calcio ghi 35% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng US Cremonese ghi 30% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Sassuolo Calcio đã thua 3 trận liên tiếp.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải Serie A (Ý) sắp tới giữa Sassuolo Calcio và Cremonese sẽ diễn ra vào 25.01 lúc 06:30. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Sassuolo Calcio v Cremonese và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Sassuolo Calcio

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Sassuolo Calcio trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Sassuolo Calcio

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Sassuolo Calcio in Giải Serie A kết thúc trong thất bại

Cremonese

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Cremonese trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cremonese

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Cremonese trong Giải Serie A kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cremonese

5 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải Serie A

Sassuolo Calcio

4 / 10 trận đấu cuối cùng Sassuolo Calcio trong Giải Serie A kết thúc với thất bại của cô trong hiệp 1

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Serie A 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
10
Udinese Calcio Udinese Calcio 38 50 14 8 16 45:48
11
Sassuolo Calcio Sassuolo Calcio 38 49 14 7 17 46:50
12
Torino Torino 38 45 12 9 17 44:63
17
Lecce Lecce 38 38 10 8 20 28:50
18
Cremonese Cremonese 38 34 8 10 20 32:57
19
Hellas Verona Hellas Verona 38 21 3 12 23 25:61
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

06:30

Chủ Nhật 25 tháng 1 2026
Ý

Ý, Reggio Emilia,

Mapei Stadium

Trọng tài
Collu Guiseppe Ý

Sự tham dự

11111

Đội hình

Sassuolo Calcio Sassuolo Calcio
Cremonese Cremonese
Thống Kê Chính
1.06
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.65
45%
Sở hữu bóng
55%
13
Tổng số cú sút
10
7
Những cú sút vào khung thành
4
82% 311/377
Đường chuyền
358/444 81%
3
Đá phạt góc
5
1
Thẻ vàng
2
Cú sút
13
Tổng số cú sút
10
7
Những cú sút vào khung thành
4
1.64
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.42
5
Sút xa khung thành
2
7
Cú sút trong Vùng
4
6
Cú sút ngoài Vùng
6
1
Các cú đánh bị chặn
4
1
Sút trúng cột
0
Đường chuyền
82% 311/377
Đường chuyền
358/444 81%
40% 20/50
Đường Chuyền Dài
21/57 37%
72% 86/119
Đường chuyền ở phần ba cuối
99/147 67%
0.4
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.52
50% 3/6
Chuyền bóng
1/25 4%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
17
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
15
4
Ngoại vi
3
14
Đá phạt
13
3
Đá phạt góc
5
21
Ném biên
21
Phòng thủ
13
Fouls
14
1
Thẻ vàng
2
42
Trận đấu tay đôi thắng
44
58% 7/12
Tranh bóng
12/20 60%
30
Phá bóng
12
10
Cắt bóng
6
0
Sai lầm dẫn đến bàn thua
1
Thủ môn
4
Thủ môn cứu thua
6
0.42
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.64
0.42
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.64

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Sassuolo Calcio Sassuolo Calcio
Cremonese Cremonese
#
Bàn thắng
  • 99 Pinamonti A. Pinamonti A.
    9
  • 10 Berardi D. Berardi D.
    8
  • 45 Lauriente A. Lauriente A.
    7
  • 90 Kone I. Kone I.
    6
  • 8 Nzola M. Nzola M.
    4
  • 42 Thorstvedt K. Thorstvedt K.
    4
  • 20 Fadera A. Fadera A.
    2
  • 80 Muharemovic T. Muharemovic T.
    2
  • 7 Volpato C. Volpato C.
    2
  • 44 Iannoni E. Iannoni E.
    1
#
Bàn thắng
  • 90 Bonazzoli F. Bonazzoli F.
    10
  • 10 Vardy J. Vardy J.
    7
  • 2 Thorsby M. Thorsby M.
    3
  • 6 Baschirotto F. Baschirotto F.
    2
  • 24 Terracciano F. Terracciano F.
    2
  • 77 Okereke D. Okereke D.
    2
  • 5 Luperto S. Luperto S.
    1
  • 20 Vazquez F. Vazquez F.
    1
  • 9 De Luca M. De Luca M.
    1
  • 55 Folino F. Folino F.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Serie A

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Fadera A.
Phía trước player-stats-team-img
8.2 59 1 0.45 - - 1 5/8(63%) - -
player-stats-img
Lauriente A.
Phía trước player-stats-team-img
7.6 71 - 0.13 - 0.1 4 17/20(85%) 1 -
player-stats-img
Muric A.
Thủ môn player-stats-team-img
7.6 90 - - - - - 16/30(53%) - -
player-stats-img
Matic N.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 90 - 0.02 - 0.04 1 57/69(83%) - -
player-stats-img
Doig J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.5 90 - 0.05 - 0.05 2 31/35(89%) - -
player-stats-img
Walukiewicz S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 90 - 0.03 - 0.1 1 26/29(90%) - -
player-stats-img
Kone I.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 84 - - - 0.03 - 40/43(93%) - -
player-stats-img
Muharemovic T.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - - - 32/38(84%) - -
player-stats-img
Idzes J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - - - 34/38(89%) - -
player-stats-img
Pezzella G.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - 0.04 - 24/30(80%) 1 -
player-stats-img
Baschirotto F.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - 0.02 - 53/64(83%) - -
player-stats-img
Pierini N.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 19 - 0.07 - 0.04 2 6/6(100%) - -
player-stats-img
Vandeputte J.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 90 - - - 0.16 - 40/49(82%) - -
player-stats-img
Audero E.
Thủ môn player-stats-team-img
6.7 90 - - - - - 14/25(56%) - -
player-stats-img
Mussolini R.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 23 - - - 0.02 - 5/6(83%) - -
player-stats-img
Grassi A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 67 - - - 0.1 - 28/32(88%) - -
player-stats-img
Lipani L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 59 - - - - - 10/16(63%) - -
player-stats-img
Moro L.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 71 - 0.3 - - 2 7/10(70%) - -
player-stats-img
Pinamonti A.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 19 - - - - - 4/5(80%) - -
player-stats-img
Bianchetti M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 81 - 0.02 - 0.01 1 54/64(84%) - -
player-stats-img
Thorstvedt K.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 31 - - - 0.01 - 15/17(88%) - -
player-stats-img
Barbieri T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 45 - - - 0.01 - 9/14(64%) 1 -
player-stats-img
Berardi D.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 31 - - - - - 9/10(90%) - -
player-stats-img
Vardy J.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 90 - 0.28 - - 2 7/9(78%) - -
player-stats-img
Bonazzoli F.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 90 - 0.29 - 0.1 5 37/40(93%) - -
player-stats-img
Johnsen D.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 45 - - - - - 5/10(50%) - -
player-stats-img
Terracciano F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 81 - - - 0.04 - 38/46(83%) - -
player-stats-img
Collocolo M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 23 - 0.04 - - 1 7/9(78%) - -
player-stats-img
Zerbin A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 67 - 0.03 - 0.03 1 21/25(84%) - -
player-stats-img
Faye M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 9 - - - - - 9/13(69%) - -
player-stats-img
Folino F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 9 - - - - - 7/8(88%) - -
player-stats-img
Iannoni E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 6 - - - - - 2/3(67%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Bonazzoli F.
Phía trước player-stats-team-img
5 2 0.26 - 3 - 1 4
player-stats-img
Lauriente A.
Phía trước player-stats-team-img
4 3 0.35 1 - - - 4
player-stats-img
Doig J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.01 1 - - 1 1
player-stats-img
Moro L.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.29 1 - 1 2 -
player-stats-img
Pierini N.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.07 1 - - 2 -
player-stats-img
Vardy J.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.15 1 - - 1 1
player-stats-img
Bianchetti M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Collocolo M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Fadera A.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.91 - - - 1 -
player-stats-img
Matic N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Walukiewicz S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Zerbin A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.01 - - - - 1
player-stats-img
Audero E.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Barbieri T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Baschirotto F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Berardi D.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Faye M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Folino F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Grassi A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Iannoni E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Idzes J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Johnsen D.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kone I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lipani L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Muharemovic T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Muric A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mussolini R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pezzella G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pinamonti A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Terracciano F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Thorstvedt K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vandeputte J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Moro L.
Phía trước player-stats-team-img
5 7/10(70%) - 1 - - 4/7(57%) 22 - - - 3 -
player-stats-img
Bonazzoli F.
Phía trước player-stats-team-img
3 37/40(93%) - - - 0.1 19/22(86%) 51 4/4(100%) - - - -
player-stats-img
Zerbin A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 21/25(84%) - - - 0.03 9/12(75%) 41 - - - - 1
player-stats-img
Collocolo M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 7/9(78%) - - - - 1/2(50%) 14 - - - - -
player-stats-img
Fadera A.
Phía trước player-stats-team-img
2 5/8(63%) - - - - 5/7(71%) 21 - - - 2 1
player-stats-img
Johnsen D.
Phía trước player-stats-team-img
2 5/10(50%) - - - - 2/6(33%) 19 1/2(50%) - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Kone I.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 40/43(93%) - - - 0.03 10/11(91%) 50 2/2(100%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Pierini N.
Phía trước player-stats-team-img
2 6/6(100%) - - - 0.04 5/5(100%) 13 - 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Vardy J.
Phía trước player-stats-team-img
2 7/9(78%) - 1 - - 3/4(75%) 15 - - - 1 -
player-stats-img
Bianchetti M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 54/64(84%) - - - 0.01 8/15(53%) 74 5/13(38%) - - - -
player-stats-img
Doig J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 31/35(89%) - - - 0.05 6/8(75%) 68 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Folino F.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 7/8(88%) - - - - 3/3(100%) 12 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Iannoni E.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 2/3(67%) - - - - 1/2(50%) 7 - - - - -
player-stats-img
Lauriente A.
Phía trước player-stats-team-img
1 17/20(85%) 1 - - 0.1 7/10(70%) 43 - 1/2(50%) 3/5(60%) - 2
player-stats-img
Lipani L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 10/16(63%) - - - - 5/9(56%) 25 - - - - -
player-stats-img
Matic N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 57/69(83%) - - - 0.04 14/19(74%) 83 7/12(58%) - - 2 -
player-stats-img
Pezzella G.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 24/30(80%) - - - 0.04 6/9(67%) 62 2/5(40%) 1/7(14%) 1/1(100%) 4 1
player-stats-img
Pinamonti A.
Phía trước player-stats-team-img
1 4/5(80%) - - - - 2/3(67%) 9 1/1(100%) - 1/1(100%) - 1
player-stats-img
Terracciano F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 38/46(83%) - - - 0.04 11/13(85%) 59 1/2(33%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Audero E.
Thủ môn player-stats-team-img
- 14/25(56%) - - - - 1/6(17%) 39 2/12(17%) - - - -
player-stats-img
Barbieri T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 9/14(64%) - - - 0.01 6/8(75%) 24 2/2(100%) - - - -
player-stats-img
Baschirotto F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 53/64(83%) - - - 0.02 9/15(60%) 75 2/7(29%) - - 3 -
player-stats-img
Berardi D.
Phía trước player-stats-team-img
- 9/10(90%) - - - - 2/3(67%) 18 2/2(100%) - - 1 -
player-stats-img
Faye M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 9/13(69%) - - - - - 13 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Grassi A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 28/32(88%) - - - 0.1 4/7(57%) 38 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Idzes J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 34/38(89%) - - - - 3/3(100%) 46 - - - - -
player-stats-img
Muharemovic T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 32/38(84%) - - - - 1/3(33%) 48 - - - 2 -
player-stats-img
Muric A.
Thủ môn player-stats-team-img
- 16/30(53%) - - - - 4/9(44%) 52 7/21(33%) - - - -
player-stats-img
Mussolini R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 5/6(83%) - - - 0.02 1/2(50%) 15 - - 1/1(100%) - 1
player-stats-img
Thorstvedt K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 15/17(88%) - - - 0.01 7/8(88%) 24 - - - 2 -
player-stats-img
Vandeputte J.
Phía trước player-stats-team-img
- 40/49(82%) 1 - - 0.16 16/22(73%) 70 1/5(20%) - - 2 -
player-stats-img
Walukiewicz S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 26/29(90%) - - - 0.1 10/12(83%) 48 - 1/1(100%) - 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Pezzella G.
Hậu vệ player-stats-team-img
15 1/2(50%) 9/13(69%) 3 2/4(50%) 2 1 - - -
player-stats-img
Moro L.
Phía trước player-stats-team-img
14 4/6(67%) 3/8(38%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Baschirotto F.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 3/6(50%) 3/5(60%) 2 - - 5 - - -
player-stats-img
Berardi D.
Phía trước player-stats-team-img
10 1/2(50%) 2/8(25%) 4 - - - - - -
player-stats-img
Lauriente A.
Phía trước player-stats-team-img
9 1/1(100%) 3/8(38%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Vandeputte J.
Phía trước player-stats-team-img
9 - 4/8(50%) 2 2/2(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Mussolini R.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 1/1(100%) 4/7(57%) 1 1/3(33%) - 1 - - -
player-stats-img
Bianchetti M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/1(100%) 4/6(67%) 1 3/4(75%) - 1 - - -
player-stats-img
Fadera A.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 3/7(43%) 1 - 2 1 - - -
player-stats-img
Johnsen D.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 4/5(80%) - 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Kone I.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 4/5(80%) - 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Walukiewicz S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 2/2(100%) 2/4(50%) - 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Zerbin A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 1/5(20%) 2 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Barbieri T.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 2/4(50%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Doig J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 1/4(25%) - 1/1(100%) 2 5 - - -
player-stats-img
Lipani L.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 2/5(40%) 2 1/2(50%) - 3 - - -
player-stats-img
Matic N.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 4/5(80%) 1 1/2(50%) 2 3 - - -
player-stats-img
Muharemovic T.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 2/2(100%) 3/3(100%) - 1/1(100%) 1 6 - - -
player-stats-img
Terracciano F.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 1/2(50%) - - 2 - - - -
player-stats-img
Bonazzoli F.
Phía trước player-stats-team-img
4 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Pinamonti A.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 1/1(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Thorstvedt K.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 3/4(75%) - 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Vardy J.
Phía trước player-stats-team-img
4 1/2(50%) 1/2(50%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Grassi A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Idzes J.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - - 2 - - 5 - - -
player-stats-img
Collocolo M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - - - - - - -
player-stats-img
Pierini N.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - - - - - - - -
player-stats-img
Folino F.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Iannoni E.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - 1 - - - -
player-stats-img
Audero E.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - 1 - -
player-stats-img
Faye M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Muric A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 4 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Audero E.
Thủ môn player-stats-team-img
0.63 6 1.63 1 - 7 -
player-stats-img
Muric A.
Thủ môn player-stats-team-img
0.42 4 0.42 - - 11 3
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close