Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Nottingham Forest - Crystal Palace · 01.02.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
75’
2 : 1
(Jesus I.) Ndoye D.
change-icon
70’
2 : 1
61’
1 : 2
goals-icon
Uche C. (Riad C.)
54’
1 : 2
(Hudson-Odoi C.) Yates R.
change-icon
46’
2 : 1
(Sels M.) Gunn A.
change-icon
46’
2 : 1
1 : 1
Hiệp 1
(Dominguez N.) Morato
change-icon
45+3’
2 : 1
45+2’
1 : 1
goals-icon
Sarr I. (Hình phạt)
45’
2 : 0
32’
1 : 1
31’
1 : 1
5’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

0.49
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.9
33%
Sở hữu bóng
67%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Nottingham Forest Nottingham Forest
Crystal Palace Crystal Palace
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Nottingham Forest Nottingham Forest
Crystal Palace Crystal Palace
#
Bàn thắng
  • 10 Gibbs-White M. Gibbs-White M.
    15
  • 19 Jesus I. Jesus I.
    6
  • 8 Anderson E. Anderson E.
    4
  • 9 Awoniyi T. Awoniyi T.
    4
  • 11 Wood C. Wood C.
    3
#
Bàn thắng
  • 14 Mateta J. Mateta J.
    12
  • 7 Sarr I. Sarr I.
    9
  • 2 Munoz D. Munoz D.
    4
  • 22 Larsen J. Larsen J.
    4
  • 11 Johnson B. Johnson B.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ngoại Hạng

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Nottingham Forest và Crystal Palace khi Nottingham Forest chơi trên sân nhà là 1-0. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Nottingham Forest và Crystal Palace là 1-1. Có 8 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 16 lần gặp nhau gần đây khi Nottingham Forest chơi trên sân nhà, Nottingham Forest đã thắng 10 trận, có 3 trận hòa trong khi Crystal Palace thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 24-15 nghiêng về phía Nottingham Forest.

Trong 32 lần gặp nhau gần đây, Nottingham Forest đã thắng 15 trận, có 11 trận hòa trong khi Crystal Palace thắng 6 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 43-30 nghiêng về phía Nottingham Forest.

Trận thắng gần đây nhất của Crystal Palace trên sân của Nottingham Forest là ở năm 2011.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Nottingham Forest vs Crystal Palace trong Anh Giải Ngoại Hạng sẽ bắt đầu vào 01.02 lúc 09:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Nottingham Forest Crystal Palace bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Nottingham Forest

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Nottingham Forest trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Nottingham Forest

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Nottingham Forest trong Giải Ngoại Hạng kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Nottingham Forest

3 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải Ngoại Hạng

Crystal Palace

6 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Crystal Palace trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Crystal Palace

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Crystal Palace in Giải Ngoại Hạng kết thúc trong thất bại

Nottingham Forest

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Nottingham Forest trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Premier League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
14
Leeds United Leeds United 38 47 11 14 13 49:56
13
Everton Everton 38 49 13 10 15 47:50
15
Crystal Palace Crystal Palace 38 45 11 12 15 41:51
16
Nottingham Forest Nottingham Forest 38 44 11 11 16 48:51
17
Tottenham Tottenham 38 41 10 11 17 48:57
18
West Ham United West Ham United 38 39 10 9 19 46:65
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

09:00

Chủ Nhật 01 tháng 2 2026
Anh

Anh, Nottingham,

City Ground

Trọng tài
Salisbury Michael Anh

Sự tham dự

30334
Nottingham Forest Nottingham Forest
Crystal Palace Crystal Palace
Thống Kê Chính
0.49
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.9
33%
Sở hữu bóng
67%
9
Tổng số cú sút
14
1
Những cú sút vào khung thành
3
73% 206/282
Đường chuyền
489/575 85%
5
Đá phạt góc
7
1
Thẻ vàng
3
Cú sút
9
Tổng số cú sút
14
1
Những cú sút vào khung thành
3
0.88
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.82
5
Sút xa khung thành
8
6
Cú sút trong Vùng
9
3
Cú sút ngoài Vùng
5
3
Các cú đánh bị chặn
3
Đường chuyền
73% 206/282
Đường chuyền
489/575 85%
51% 31/61
Đường Chuyền Dài
27/53 51%
60% 53/89
Đường chuyền ở phần ba cuối
149/195 76%
0.25
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.97
15% 2/13
Chuyền bóng
6/24 25%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
19
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
28
2
Ngoại vi
0
12
Đá phạt
4
5
Đá phạt góc
7
17
Ném biên
16
Phòng thủ
4
Fouls
12
1
Thẻ vàng
3
1
Thẻ đỏ
0
63
Trận đấu tay đôi thắng
37
69% 11/16
Tranh bóng
10/14 71%
25
Phá bóng
24
10
Cắt bóng
6
2
Lỗi dẫn đến cú sút
0
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
0
0.82
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.88
-0.18
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.12

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Nottingham Forest Nottingham Forest
Crystal Palace Crystal Palace
#
Bàn thắng
  • 10 Gibbs-White M. Gibbs-White M.
    15
  • 19 Jesus I. Jesus I.
    6
  • 8 Anderson E. Anderson E.
    4
  • 9 Awoniyi T. Awoniyi T.
    4
  • 11 Wood C. Wood C.
    3
  • 7 Hudson-Odoi C. Hudson-Odoi C.
    3
  • 3 Williams N. Williams N.
    2
  • 37 Savona N. Savona N.
    2
  • 6 Sangare I. Sangare I.
    2
  • 14 Ndoye D. Ndoye D.
    1
#
Bàn thắng
  • 14 Mateta J. Mateta J.
    12
  • 7 Sarr I. Sarr I.
    9
  • 2 Munoz D. Munoz D.
    4
  • 22 Larsen J. Larsen J.
    4
  • 11 Johnson B. Johnson B.
    2
  • 9 Nketiah E. Nketiah E.
    2
  • 10 Pino Y. Pino Y.
    2
  • 3 Mitchell T. Mitchell T.
    1
  • 55 Devenny J. Devenny J.
    1
  • 26 Richards C. Richards C.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ngoại Hạng

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Anderson E.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.2 90 - 0.08 - 0.1 1 36/41(88%) - -
player-stats-img
Richards C.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.6 90 - - - 0.03 - 65/73(89%) 1 -
player-stats-img
Gibbs-White M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 90 1 0.2 - 0.09 3 21/36(58%) - -
player-stats-img
Murillo
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 90 - - - 0.01 - 27/30(90%) - -
player-stats-img
Munoz D.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - 0.05 - 0.26 1 39/50(78%) - -
player-stats-img
Sarr I.
Phía trước player-stats-team-img
7.1 90 1 1.18 - 0.02 3 14/19(74%) - -
player-stats-img
Dominguez N.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 44 - - - - - 9/14(64%) - -
player-stats-img
Hughes W.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.3 - 0.16 4 50/60(83%) - -
player-stats-img
Lacroix M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.05 - 0.04 1 87/89(98%) - -
player-stats-img
Aina O.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - 0.05 - 0.02 1 24/30(80%) - -
player-stats-img
Milenkovic N.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - - - 14/17(82%) 1 -
player-stats-img
Riad C.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 61 - - - 0.02 - 62/65(95%) 1 -
player-stats-img
Lerma J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 90 - 0.17 - 0.07 2 55/65(85%) - -
player-stats-img
Sangare I.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 90 - - - 0.01 - 22/24(92%) - -
player-stats-img
Henderson D.
Thủ môn player-stats-team-img
6.6 90 - - - - - 22/25(88%) - -
player-stats-img
Morato
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 46 - - - - - 5/6(83%) - -
player-stats-img
Jesus I.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 70 - 0.12 - - 2 4/10(40%) - -
player-stats-img
Gunn A.
Thủ môn player-stats-team-img
6.5 45 - - - - - 6/19(32%) - -
player-stats-img
Mitchell T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.04 - 35/46(76%) - -
player-stats-img
Yates R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 45 - 0.01 - 0.01 1 4/7(57%) - -
player-stats-img
Johnson B.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 90 - 0.12 - 0.18 2 11/16(69%) - -
player-stats-img
Uche C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 29 - 0.03 - - 1 3/6(50%) - -
player-stats-img
Pino Y.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 90 - - - 0.16 - 46/61(75%) 1 -
player-stats-img
Hudson-Odoi C.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 45 - - - 0.01 - 12/15(80%) - -
player-stats-img
Ndoye D.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 20 - 0.02 - - 1 5/9(56%) - -
player-stats-img
Sels M.
Thủ môn player-stats-team-img
5.9 45 - - - - - 10/15(67%) - -
player-stats-img
Williams N.
Hậu vệ player-stats-team-img
4.3 45 - - - - - 7/9(78%) - 1
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Hughes W.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - - 2 2 - 2 2
player-stats-img
Gibbs-White M.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.88 1 1 1 2 1
player-stats-img
Sarr I.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.75 2 - - 2 1
player-stats-img
Jesus I.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Johnson B.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 2 - 2 2 -
player-stats-img
Lerma J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 2 0.07 - - 1 1 1
player-stats-img
Aina O.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Anderson E.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Lacroix M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Munoz D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Ndoye D.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Uche C.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Yates R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Dominguez N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gunn A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Henderson D.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hudson-Odoi C.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Milenkovic N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mitchell T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Morato
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Murillo
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pino Y.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Riad C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Richards C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sangare I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sels M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Williams N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Johnson B.
Phía trước player-stats-team-img
7 11/16(69%) - - - 0.18 8/10(80%) 38 - 2/8(25%) - - -
player-stats-img
Gibbs-White M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 21/36(58%) - - - 0.09 11/23(48%) 53 - - - 1 -
player-stats-img
Jesus I.
Phía trước player-stats-team-img
5 4/10(40%) - 1 - - 3/6(50%) 27 - - - 2 -
player-stats-img
Mitchell T.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 35/46(76%) - - - 0.04 14/20(70%) 65 3/6(50%) 1/4(25%) - - -
player-stats-img
Munoz D.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 39/50(78%) - - - 0.26 14/22(64%) 73 - 2/7(29%) - - -
player-stats-img
Sarr I.
Phía trước player-stats-team-img
4 14/19(74%) - - - 0.02 4/8(50%) 25 - - - - -
player-stats-img
Anderson E.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 36/41(88%) - - - 0.1 11/14(79%) 69 8/10(80%) 2/8(25%) 5/5(100%) 3 -
player-stats-img
Hughes W.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 50/60(83%) 1 - - 0.16 29/34(85%) 81 5/9(56%) 1/4(25%) - 1 -
player-stats-img
Lerma J.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 55/65(85%) - 1 - 0.07 18/21(86%) 79 2/6(33%) - - - -
player-stats-img
Lacroix M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 87/89(98%) - - - 0.04 18/18(100%) 102 6/6(100%) - - - -
player-stats-img
Ndoye D.
Phía trước player-stats-team-img
2 5/9(56%) - - - - 2/5(40%) 16 - - - 1 2
player-stats-img
Aina O.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 24/30(80%) - - - 0.02 5/7(71%) 68 3/4(75%) - 6/7(86%) 1 -
player-stats-img
Morato
Hậu vệ player-stats-team-img
1 5/6(83%) - - - - - 16 - - - - -
player-stats-img
Pino Y.
Phía trước player-stats-team-img
1 46/61(75%) - - - 0.16 20/33(61%) 73 2/6(33%) - - 1 -
player-stats-img
Williams N.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 7/9(78%) - - - - 2/2(100%) 21 - - - 1 -
player-stats-img
Dominguez N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 9/14(64%) - - - - 4/5(80%) 19 1/1(100%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Gunn A.
Thủ môn player-stats-team-img
- 6/19(32%) - - - - 1/3(33%) 21 6/19(32%) - - - -
player-stats-img
Henderson D.
Thủ môn player-stats-team-img
- 22/25(88%) - - - - - 36 3/6(50%) - - - -
player-stats-img
Hudson-Odoi C.
Phía trước player-stats-team-img
- 12/15(80%) - - - 0.01 2/2(100%) 21 1/1(100%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Milenkovic N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 14/17(82%) - - - - - 33 - - - - -
player-stats-img
Murillo
Tiền vệ player-stats-team-img
- 27/30(90%) - - - 0.01 5/6(83%) 45 5/5(100%) - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Riad C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 62/65(95%) - - - 0.02 10/11(91%) 71 2/3(67%) - - - -
player-stats-img
Richards C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 65/73(89%) - - - 0.03 13/14(93%) 86 4/8(50%) - - - -
player-stats-img
Sangare I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 22/24(92%) - - - 0.01 5/7(71%) 34 2/3(67%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Sels M.
Thủ môn player-stats-team-img
- 10/15(67%) - - - - - 16 6/11(55%) - - - -
player-stats-img
Uche C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3/6(50%) - - - - 1/3(33%) 11 - - - 1 -
player-stats-img
Yates R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4/7(57%) - - - 0.01 2/5(40%) 17 - - - 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Hughes W.
Tiền vệ player-stats-team-img
16 3/7(43%) 3/9(33%) 1 2/2(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Jesus I.
Phía trước player-stats-team-img
15 7/11(64%) 2/4(50%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Pino Y.
Phía trước player-stats-team-img
15 - 3/13(23%) 2 1/2(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Anderson E.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 - 12/13(92%) 1 3/4(75%) 2 1 - - -
player-stats-img
Lerma J.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 3/7(43%) 2/7(29%) 1 2/2(100%) 1 3 - - -
player-stats-img
Aina O.
Hậu vệ player-stats-team-img
13 3/3(100%) 8/10(80%) 1 1/1(100%) 2 4 - 1 -
player-stats-img
Gibbs-White M.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 2/7(29%) 2/5(40%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Lacroix M.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 4/4(100%) 1/7(14%) 4 - 1 6 - - -
player-stats-img
Munoz D.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 2/6(33%) 2/4(50%) 1 2/2(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Richards C.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 5/7(71%) 1/3(33%) 1 - - 3 - - -
player-stats-img
Sangare I.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 1/4(25%) 3/5(60%) 1 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Dominguez N.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/3(33%) 4/4(100%) - 1/3(33%) - - - - -
player-stats-img
Johnson B.
Phía trước player-stats-team-img
7 1/2(50%) 1/5(20%) - 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Milenkovic N.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 2/4(50%) 2/2(100%) - 1/2(50%) 2 8 - - -
player-stats-img
Mitchell T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 3/5(60%) 1 2/3(67%) - 1 - - -
player-stats-img
Uche C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 1/5(20%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Morato
Hậu vệ player-stats-team-img
5 2/4(50%) 1/1(100%) - 1/1(100%) - 4 - - -
player-stats-img
Yates R.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 2/4(50%) - 1/1(100%) 2 - - - -
player-stats-img
Murillo
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 3/4(75%) - 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Williams N.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 1/3(33%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Hudson-Odoi C.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) - - - - - 1 -
player-stats-img
Ndoye D.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 2/2(100%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Riad C.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - - - 1 2 - - -
player-stats-img
Sarr I.
Phía trước player-stats-team-img
2 1/1(100%) - - - 1 1 - - -
player-stats-img
Henderson D.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - 1 2 - - -
player-stats-img
Gunn A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Sels M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Gunn A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - 1 - -
player-stats-img
Henderson D.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.12 - 0.88 1 2 6 -
player-stats-img
Sels M.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.18 1 0.82 1 - - -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close