Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

CSKA Moskva - Sochi · 12.04.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Glebov K.) Voronov M.
change-icon
87’
1 : 1
82’
0 : 2
goals-icon
Vasiljev D. (Kovalenko A.)
(Gajic M.) Moises
change-icon
78’
1 : 1
70’
0 : 2
goals-icon
Iljin V. (Fedorov Z.)
69’
0 : 2
goals-icon
Zhinkovski A. (Ignatov M.)
(Barinov D.) Musaev T.
change-icon
69’
1 : 1
62’
0 : 2
52’
0 : 2
46’
0 : 2
goals-icon
Volkov S. (Makarchuk A.)
46’
0 : 2
0 : 1
(Kozlov D.) Carmo H.
change-icon
46’
1 : 1
Hiệp 1
11’
0 : 1
goals-icon
Kramaric M. (Hình phạt)
0 : 0

Số liệu thống kê

1.15
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.16
68%
Sở hữu bóng
32%
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

CSKA Moskva CSKA Moskva
Sochi Sochi
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

CSKA Moskva CSKA Moskva
Sochi Sochi
#
Bàn thắng
  • 3 Krugovoy D. Krugovoy D.
    6
  • 31 Kislyak M. Kislyak M.
    6
  • 10 Oblyakov I. Oblyakov I.
    6
  • 17 Glebov K. Glebov K.
    5
  • 11 Musaev T. Musaev T.
    4
#
Bàn thắng
  • 10 Kramaric M. Kramaric M.
    4
  • 17 Zhinkovski A. Zhinkovski A.
    3
  • 8 Ignatov M. Ignatov M.
    3
  • 14 Kravtsov K. Kravtsov K.
    3
  • 79 Vasiljev D. Vasiljev D.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa CSKA Moscow và FK Sochi là 2-1. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 7 lần gặp nhau gần đây khi CSKA Moscow chơi trên sân nhà, CSKA Moscow đã thắng 3 trận, có 3 trận hòa trong khi FK Sochi thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 10-5 nghiêng về phía CSKA Moscow.

Trong 18 lần gặp nhau gần đây, CSKA Moscow đã thắng 8 trận, có 5 trận hòa trong khi FK Sochi thắng 5 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 27-23 nghiêng về phía CSKA Moscow.

FK Sochi đã có 6 trận thua liên tiếp ở Giải vô địch quốc gia.

Ở Giải vô địch quốc gia, FK Sochi đã thua 4 trận gần đây nhất trên sân khách.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải vô địch quốc gia (Nga) sắp tới giữa CSKA Moskva và Sochi sẽ diễn ra vào 12.04 lúc 07:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết CSKA Moskva v Sochi và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

CSKA Moskva

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy CSKA Moskva trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

CSKA Moskva

5 / 10 của trận đấu cuối cùng CSKA Moskva in Giải vô địch quốc gia kết thúc trong thất bại

Sochi

2 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải vô địch quốc gia

CSKA Moskva

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi CSKA Moskva không vẽ

CSKA Moskva

10 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải vô địch quốc gia CSKA Moskva không vẽ

CSKA Moskva Sochi

7 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Premier League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
4
Spartak Moscow Spartak Moscow 30 52 15 7 8 47:39
5
CSKA Moskva CSKA Moskva 30 51 15 6 9 44:33
6
Baltika Kaliningrad Baltika Kaliningrad 30 46 11 13 6 38:21
14
FC Dynamo-Makhachkala FC Dynamo-Makhachkala 30 26 5 11 14 19:37
15
Pari Nizhny Novgorod Pari Nizhny Novgorod 30 23 6 5 19 26:50
16
Sochi Sochi 30 22 6 4 20 29:60
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

07:00

Chủ Nhật 12 tháng 4 2026
Nga

Nga, Moscow,

Veb Arena

Trọng tài
Tsyganok Sergey Nga

Đội hình

CSKA Moskva CSKA Moskva
Sochi Sochi
Thống Kê Chính
1.15
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.16
68%
Sở hữu bóng
32%
21
Tổng số cú sút
12
8
Những cú sút vào khung thành
6
83% 447/538
Đường chuyền
166/259 64%
12
Đá phạt góc
2
0
Thẻ vàng
3
Cú sút
21
Tổng số cú sút
12
8
Những cú sút vào khung thành
6
0.48
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.95
8
Sút xa khung thành
3
7
Cú sút trong Vùng
7
14
Cú sút ngoài Vùng
5
5
Các cú đánh bị chặn
3
Đường chuyền
83% 447/538
Đường chuyền
166/259 64%
53% 28/53
Đường Chuyền Dài
21/66 32%
68% 121/178
Đường chuyền ở phần ba cuối
37/54 69%
1.97
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.21
19% 7/36
Chuyền bóng
1/10 10%
Tấn công
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
26
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
11
1
Ngoại vi
1
26
Đá phạt
8
12
Đá phạt góc
2
26
Ném biên
20
Phòng thủ
8
Fouls
26
0
Thẻ vàng
3
65
Trận đấu tay đôi thắng
46
75% 9/12
Tranh bóng
12/16 75%
13
Phá bóng
50
3
Cắt bóng
16
Thủ môn
5
Thủ môn cứu thua
8
0.95
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.48
-0.05
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.48

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

CSKA Moskva CSKA Moskva
Sochi Sochi
#
Bàn thắng
  • 3 Krugovoy D. Krugovoy D.
    6
  • 31 Kislyak M. Kislyak M.
    6
  • 10 Oblyakov I. Oblyakov I.
    6
  • 17 Glebov K. Glebov K.
    5
  • 11 Musaev T. Musaev T.
    4
  • 7 Nascimento M. Nascimento M.
    3
  • 6 Barinov D. Barinov D.
    3
  • 27 Moises Moises
    2
  • 18 Kozlov D. Kozlov D.
    2
  • 9 Alerrandro Alerrandro
    1
#
Bàn thắng
  • 10 Kramaric M. Kramaric M.
    4
  • 17 Zhinkovski A. Zhinkovski A.
    3
  • 8 Ignatov M. Ignatov M.
    3
  • 14 Kravtsov K. Kravtsov K.
    3
  • 79 Vasiljev D. Vasiljev D.
    2
  • 98 Iljin V. Iljin V.
    2
  • 45 Kamano F. Kamano F.
    2
  • 33 Alves Santos M. Alves Santos M.
    2
  • 6 Mukhin M. Mukhin M.
    1
  • 3 Soldatenkov A. Soldatenkov A.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Degtev A.
Thủ môn player-stats-team-img
8.2 90 - - - - - 13/35(37%) 1 -
player-stats-img
Krugovoy D.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 90 - 0.03 - 0.48 1 52/61(85%) - -
player-stats-img
Kislyak M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.8 90 - 0.01 - 0.36 1 49/62(79%) - -
player-stats-img
Mukhin M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.8 90 - 0.04 - 0.01 1 18/29(62%) - -
player-stats-img
Oblyakov I.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 90 - 0.2 - 0.49 5 50/59(85%) - -
player-stats-img
Kramaric M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 45 1 0.88 - 0.07 3 6/11(55%) - -
player-stats-img
Alves Santos M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - 0.02 - - 1 11/12(92%) - -
player-stats-img
Soldatenkov A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.03 - 0.01 1 18/24(75%) - -
player-stats-img
Makarchuk A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 45 - 0.02 - 0.04 1 18/21(86%) - -
player-stats-img
Furtado dos Santos G.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 45 - 0.04 - - 1 5/10(50%) 1 -
player-stats-img
Gajic M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 78 - - - 0.05 - 39/45(87%) - -
player-stats-img
Musaev T.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 22 - 0.16 - - 1 1/2(50%) - -
player-stats-img
Volkov S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 45 - 0.07 - - 2 5/6(83%) - -
player-stats-img
Gondou Zanelli L.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 90 - 0.2 - 0.08 2 14/15(93%) - -
player-stats-img
Moises
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 12 - - - 0.19 - 5/5(100%) - -
player-stats-img
Litvinov V.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 90 - - - - - 14/21(67%) - -
player-stats-img
Zaika K.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 90 - 0.03 - 0.02 1 7/17(41%) - -
player-stats-img
Zhinkovski A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 21 - - - - - 5/6(83%) - -
player-stats-img
Ignatov M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 69 - 0.02 - 0.04 1 10/15(67%) - -
player-stats-img
Iljin V.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 20 - - - - - 3/3(100%) - -
player-stats-img
Barinov D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 68 - 0.23 - 0.02 3 21/26(81%) - -
player-stats-img
Fedorov Z.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 70 - - - 0.04 - 10/18(56%) - -
player-stats-img
Joao Victor da Silva Marcelino
Hậu vệ player-stats-team-img
6 90 - 0.17 - 0.02 1 79/84(94%) - -
player-stats-img
Kovalenko A.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 82 - 0.04 - 0.01 1 23/31(74%) 1 -
player-stats-img
Vasiljev D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 8 - - - - - - - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Oblyakov I.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1 0.17 2 2 - 1 4
player-stats-img
Barinov D.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 3 - 2 2 1
player-stats-img
Kramaric M.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 2 0.83 - 1 - 3 1
player-stats-img
Gondou Zanelli L.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 2 2 -
player-stats-img
Volkov S.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.04 1 - - - 2
player-stats-img
Alves Santos M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 1 1 -
player-stats-img
Furtado dos Santos G.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Ignatov M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.02 - - - - 1
player-stats-img
Joao Victor da Silva Marcelino
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Kislyak M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Kovalenko A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Krugovoy D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.01 - - - - 1
player-stats-img
Makarchuk A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 1 1 -
player-stats-img
Mukhin M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.04 - - - - 1
player-stats-img
Musaev T.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.16 - - - 1 -
player-stats-img
Soldatenkov A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Zaika K.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.02 - - - 1 -
player-stats-img
Degtev A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Fedorov Z.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gajic M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Iljin V.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Litvinov V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Moises
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vasiljev D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Zhinkovski A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Gondou Zanelli L.
Phía trước player-stats-team-img
7 14/15(93%) - - - 0.08 8/9(89%) 25 - - - 1 -
player-stats-img
Oblyakov I.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 50/59(85%) - - - 0.49 25/32(78%) 93 3/5(60%) 1/8(13%) 2/4(50%) 1 -
player-stats-img
Barinov D.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 21/26(81%) - - - 0.02 4/8(50%) 36 - - - - -
player-stats-img
Kramaric M.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 6/11(55%) - - - 0.07 2/2(100%) 30 1/2(50%) 2/5(40%) - 1 -
player-stats-img
Moises
Hậu vệ player-stats-team-img
3 5/5(100%) - - - 0.19 3/3(100%) 12 - - - - -
player-stats-img
Ignatov M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 10/15(67%) - - - 0.04 4/6(67%) 39 - - 3/7(43%) - -
player-stats-img
Joao Victor da Silva Marcelino
Hậu vệ player-stats-team-img
2 79/84(94%) - - - 0.02 6/8(75%) 99 6/10(60%) - - 2 -
player-stats-img
Musaev T.
Phía trước player-stats-team-img
2 1/2(50%) - - - - 1/2(50%) 4 - - - - -
player-stats-img
Alves Santos M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 11/12(92%) - - - - 1/1(100%) 27 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Fedorov Z.
Phía trước player-stats-team-img
1 10/18(56%) - - - 0.04 3/8(38%) 25 - - - 1 -
player-stats-img
Furtado dos Santos G.
Phía trước player-stats-team-img
1 5/10(50%) - - - - - 20 - - 1/1(50%) 1 -
player-stats-img
Kislyak M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 49/62(79%) - - - 0.36 22/33(67%) 87 4/7(57%) 1/11(100%) 1/2(50%) 4 -
player-stats-img
Kovalenko A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 23/31(74%) - - - 0.01 6/7(86%) 41 1/6(17%) - 2/3(67%) - -
player-stats-img
Litvinov V.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 14/21(67%) - - - - 1/2(50%) 35 1/5(20%) - - 2 -
player-stats-img
Makarchuk A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 18/21(86%) - - - 0.04 7/7(100%) 33 4/5(80%) - - - -
player-stats-img
Soldatenkov A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 18/24(75%) - - - 0.01 2/2(100%) 37 3/4(75%) - - - -
player-stats-img
Zaika K.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 7/17(41%) - - - 0.02 4/6(67%) 42 - - - 1 -
player-stats-img
Degtev A.
Thủ môn player-stats-team-img
- 13/35(37%) - - - - 1/4(25%) 58 10/32(31%) - - 1 -
player-stats-img
Gajic M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 39/45(87%) - - - 0.05 14/19(74%) 50 1/3(33%) - - - 1
player-stats-img
Iljin V.
Phía trước player-stats-team-img
- 3/3(100%) - - - - 1/1(100%) 5 - - - - -
player-stats-img
Krugovoy D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 52/61(85%) - - - 0.48 18/24(75%) 90 4/5(80%) 4/7(57%) 1/2(100%) 3 -
player-stats-img
Mukhin M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 18/29(62%) - - - 0.01 3/4(75%) 58 - - 2/3(67%) 1 -
player-stats-img
Vasiljev D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 3 - - - - -
player-stats-img
Volkov S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 5/6(83%) - - - - 1/1(100%) 17 - - - - -
player-stats-img
Zhinkovski A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5/6(83%) - - - - 1/1(100%) 11 - - 1/1(100%) - 1
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Ignatov M.
Tiền vệ player-stats-team-img
15 1/2(50%) 6/13(46%) 3 2/3(67%) 1 - - - -
player-stats-img
Fedorov Z.
Phía trước player-stats-team-img
14 3/7(43%) 2/7(29%) 3 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Kislyak M.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 - 5/10(50%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Mukhin M.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 1/2(50%) 6/10(60%) 3 2/3(67%) 8 3 - - -
player-stats-img
Kovalenko A.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 - 4/7(57%) 2 1/2(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Furtado dos Santos G.
Phía trước player-stats-team-img
9 1/2(50%) 3/7(43%) 1 2/2(100%) 2 - - - -
player-stats-img
Krugovoy D.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 1/1(100%) 4/8(50%) 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Oblyakov I.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 1/1(100%) 3/8(38%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Zaika K.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 1/1(100%) 3/8(38%) 3 1/2(50%) 1 5 - - -
player-stats-img
Joao Victor da Silva Marcelino
Hậu vệ player-stats-team-img
8 1/2(50%) 3/6(50%) 2 1/1(100%) 1 5 - - -
player-stats-img
Barinov D.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 2/3(67%) 2/4(50%) 1 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Gondou Zanelli L.
Phía trước player-stats-team-img
7 1/5(20%) 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Litvinov V.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 2/2(100%) 2/5(40%) 1 - 1 10 - - -
player-stats-img
Iljin V.
Phía trước player-stats-team-img
6 - - 3 - - 2 - - -
player-stats-img
Kramaric M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 3/6(50%) 1 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Soldatenkov A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 2/3(67%) 1/3(33%) 2 1/1(100%) 1 7 - - -
player-stats-img
Degtev A.
Thủ môn player-stats-team-img
5 2/3(67%) 1/2(50%) 1 - - 5 - - -
player-stats-img
Gajic M.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 2/3(67%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Makarchuk A.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/2(33%) - - - - - - - -
player-stats-img
Volkov S.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - - 3 - 1 3 - - -
player-stats-img
Zhinkovski A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Alves Santos M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 2/2(100%) - - - 1 9 - - -
player-stats-img
Moises
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Musaev T.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Vasiljev D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - 2 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Degtev A.
Thủ môn player-stats-team-img
0.48 8 0.48 - 3 5 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close