Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Zenit St. Petersburg - Krasnodar · 12.04.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+6’
2 : 1
(Santos D.) Alip N.
change-icon
90+2’
2 : 1
89’
1 : 2
goals-icon
David Cobnan M. (Krivtsov N.)
88’
1 : 2
goals-icon
Paltsev V. (Gonzalez G.)
86’
1 : 2
(Glushenkov M.) Vega R.
change-icon
82’
2 : 1
79’
1 : 2
goals-icon
Boselli J. (Bachi J.)
78’
2 : 1
(Jhon Jhon) Pedro Henrique
change-icon
71’
2 : 1
69’
1 : 1
goals-icon
Olaza L. (Cordoba J.)
51’
1 : 1
1 : 0
Hiệp 1
44’
2 : 0
(Luiz Henrique) Wendel
goals-icon
27’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

0.34
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.52
42%
Sở hữu bóng
58%
5
Tổng số cú sút
10
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Zenit St. Petersburg Zenit St. Petersburg
Krasnodar Krasnodar
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Zenit St. Petersburg Zenit St. Petersburg
Krasnodar Krasnodar
#
Bàn thắng
  • 7 Sobolev A. Sobolev A.
    10
  • 10 Glushenkov M. Glushenkov M.
    9
  • 17 Mostovoy A. Mostovoy A.
    6
  • 11 Luiz Henrique Luiz Henrique
    6
  • 9 Cassierra M. Cassierra M.
    4
#
Bàn thắng
  • 9 Cordoba J. Cordoba J.
    17
  • 10 Spertsyan E. Spertsyan E.
    13
  • 23 Boselli J. Boselli J.
    8
  • 88 Krivtsov N. Krivtsov N.
    7
  • 7 Joao Victor Joao Victor
    5

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Trong 14 lần gặp nhau gần đây khi FK Zenit St. Petersburg chơi trên sân nhà, FK Zenit St. Petersburg đã thắng 9 trận, có 3 trận hòa trong khi FC Krasnodar thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 32-14 nghiêng về phía FK Zenit St. Petersburg.

Trong 30 lần gặp nhau gần đây, FK Zenit St. Petersburg đã thắng 19 trận, có 7 trận hòa trong khi FC Krasnodar thắng 4 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 62-31 nghiêng về phía FK Zenit St. Petersburg.

Trận thắng gần đây nhất của FC Krasnodar trên sân của FK Zenit St. Petersburg là ở năm 2018.

Kết quả mùa giải trước: 4-1 (sân của FK Zenit St. Petersburg) và 2-0 (sân của FC Krasnodar).

FK Zenit St. Petersburg đã có 3 trận thắng liên tiếp ở Giải vô địch quốc gia.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Zenit St. Petersburg vs Krasnodar trong Nga Giải vô địch quốc gia sẽ bắt đầu vào 12.04 lúc 12:30. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Zenit St. Petersburg Krasnodar bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Zenit St. Petersburg

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Zenit St. Petersburg không vẽ

Zenit St. Petersburg

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải vô địch quốc gia Zenit St. Petersburg không vẽ

Zenit St. Petersburg Krasnodar

8 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng

Krasnodar

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Krasnodar không vẽ

Krasnodar

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải vô địch quốc gia Krasnodar không vẽ

Zenit St. Petersburg

2 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Zenit St. Petersburg trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Premier League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
Zenit St. Petersburg Zenit St. Petersburg 30 68 20 8 2 53:19
2
Krasnodar Krasnodar 30 66 20 6 4 60:23
3
Lokomotiv Moscow Lokomotiv Moscow 30 53 14 11 5 54:39
4
Spartak Moscow Spartak Moscow 30 52 15 7 8 47:39
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

12:30

Chủ Nhật 12 tháng 4 2026
Nga

Nga, Saint Petersburg,

Gazprom Arena

Trọng tài
Karasev Sergei Nga

Đội hình

Zenit St. Petersburg Zenit St. Petersburg
Krasnodar Krasnodar
Thống Kê Chính
0.34
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.52
42%
Sở hữu bóng
58%
5
Tổng số cú sút
10
2
Những cú sút vào khung thành
3
73% 243/331
Đường chuyền
355/453 78%
0
Đá phạt góc
5
2
Thẻ vàng
2
Cú sút
5
Tổng số cú sút
10
2
Những cú sút vào khung thành
3
0.57
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.26
0
Sút xa khung thành
6
3
Cú sút trong Vùng
7
2
Cú sút ngoài Vùng
3
3
Các cú đánh bị chặn
1
0
Sút trúng cột
1
Đường chuyền
73% 243/331
Đường chuyền
355/453 78%
42% 28/66
Đường Chuyền Dài
26/60 43%
64% 81/127
Đường chuyền ở phần ba cuối
80/114 70%
0.3
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.1
0% 0/8
Chuyền bóng
4/14 29%
Tấn công
16
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
27
1
Ngoại vi
0
20
Đá phạt
16
0
Đá phạt góc
5
23
Ném biên
27
Phòng thủ
16
Fouls
20
2
Thẻ vàng
2
1
Thẻ đỏ
0
54
Trận đấu tay đôi thắng
60
73% 11/15
Tranh bóng
11/19 58%
26
Phá bóng
28
4
Cắt bóng
6
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
1
0.26
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.57
-0.74
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.43

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Zenit St. Petersburg Zenit St. Petersburg
Krasnodar Krasnodar
#
Bàn thắng
  • 7 Sobolev A. Sobolev A.
    10
  • 10 Glushenkov M. Glushenkov M.
    9
  • 17 Mostovoy A. Mostovoy A.
    6
  • 11 Luiz Henrique Luiz Henrique
    6
  • 9 Cassierra M. Cassierra M.
    4
  • 78 Diveev I. Diveev I.
    3
  • 31 Gustavo Mantuan Gustavo Mantuan
    3
  • 20 Pedro Henrique Pedro Henrique
    2
  • 8 Wendel Wendel
    2
  • 14 Jhon Jhon Jhon Jhon
    2
#
Bàn thắng
  • 9 Cordoba J. Cordoba J.
    17
  • 10 Spertsyan E. Spertsyan E.
    13
  • 23 Boselli J. Boselli J.
    8
  • 88 Krivtsov N. Krivtsov N.
    7
  • 7 Joao Victor Joao Victor
    5
  • 4 Diego Diego
    3
  • 11 Bachi J. Bachi J.
    2
  • 66 Douglas Douglas
    2
  • 5 Jubal Jubal
    2
  • 90 David Cobnan M. David Cobnan M.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Diego
Hậu vệ player-stats-team-img
8.5 90 - - - 0.06 - 55/58(95%) - -
player-stats-img
Santos D.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.7 89 - - - 0.02 - 24/31(77%) - -
player-stats-img
Drkusic V.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.5 90 - - - 0.03 - 22/29(76%) 1 -
player-stats-img
Olaza L.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 1 0.05 - 0.08 1 30/46(65%) - -
player-stats-img
Diveev I.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - 0.03 - 0.01 1 20/32(63%) - -
player-stats-img
Douglas
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 90 - 0.28 - 0.06 2 46/57(81%) - -
player-stats-img
Luiz Henrique
Phía trước player-stats-team-img
6.8 90 - 0.13 1 0.09 2 19/26(73%) - -
player-stats-img
Cordoba J.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 90 - 0.05 1 0.01 2 6/9(67%) - -
player-stats-img
Tormena V.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - - - 0.1 - 51/62(82%) - -
player-stats-img
Gonzalez G.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 88 - 0.04 - 0.02 1 29/37(78%) - -
player-stats-img
Agkatsev S.
Thủ môn player-stats-team-img
6.5 90 - - - - - 19/29(66%) - -
player-stats-img
Krivtsov N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 89 - 0.11 - 0.12 2 30/37(81%) 1 -
player-stats-img
Kevin
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 90 - 0.02 - 0.02 1 44/52(85%) 1 -
player-stats-img
Barrios W.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 90 - - - 0.01 - 29/45(64%) - -
player-stats-img
Boselli J.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 11 - 0.4 - - 1 7/10(70%) - -
player-stats-img
Glushenkov M.
Phía trước player-stats-team-img
6 82 - - - 0.03 - 13/19(68%) - -
player-stats-img
Spertsyan E.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 90 - 0.07 - 0.06 1 16/29(55%) - -
player-stats-img
Jhon Jhon
Tiền vệ player-stats-team-img
5.7 71 - - - 0.03 - 25/29(86%) - -
player-stats-img
Bachi J.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.5 79 - - - 0.06 - 14/18(78%) - -
player-stats-img
Paltsev V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 2 - - - - - 3/5(60%) - -
player-stats-img
Vega R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 8 - - - - - 5/7(71%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Cordoba J.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.1 1 - - 1 1
player-stats-img
Douglas
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 2 -
player-stats-img
Krivtsov N.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - 1 2 -
player-stats-img
Luiz Henrique
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.13 - 1 - 1 1
player-stats-img
Boselli J.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.89 - - - 1 -
player-stats-img
Diveev I.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Gonzalez G.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Kevin
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Olaza L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.34 - - - 1 -
player-stats-img
Spertsyan E.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.42 - - - 1 -
player-stats-img
Agkatsev S.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bachi J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Barrios W.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Diego
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Drkusic V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Glushenkov M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Jhon Jhon
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Paltsev V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Santos D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tormena V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vega R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Cordoba J.
Phía trước player-stats-team-img
7 6/9(67%) - - 1 0.01 3/5(60%) 34 - 1/3(33%) 3/4(75%) 4 -
player-stats-img
Krivtsov N.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 30/37(81%) - - - 0.12 8/10(80%) 48 - - - - -
player-stats-img
Spertsyan E.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 16/29(55%) - - - 0.06 5/16(31%) 47 2/1(100%) 1/4(25%) - 3 -
player-stats-img
Diveev I.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 20/32(63%) - - - 0.01 3/9(33%) 44 2/9(22%) - - - -
player-stats-img
Glushenkov M.
Phía trước player-stats-team-img
4 13/19(68%) - - - 0.03 8/12(67%) 37 - - 3/6(50%) - 1
player-stats-img
Douglas
Tiền vệ player-stats-team-img
3 46/57(81%) - - - 0.06 15/20(75%) 66 1/5(17%) - - 2 -
player-stats-img
Jhon Jhon
Tiền vệ player-stats-team-img
2 25/29(86%) - - - 0.03 10/13(77%) 45 2/4(50%) - 1/4(25%) - -
player-stats-img
Vega R.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 5/7(71%) - - - - 2/3(67%) 12 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Bachi J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 14/18(78%) - - - 0.06 6/8(75%) 27 - - - 3 -
player-stats-img
Boselli J.
Phía trước player-stats-team-img
1 7/10(70%) - - - - 4/6(67%) 13 - - - - -
player-stats-img
Diego
Hậu vệ player-stats-team-img
1 55/58(95%) - - - 0.06 6/6(100%) 84 5/7(71%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Drkusic V.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 22/29(76%) - - - 0.03 10/12(83%) 52 3/4(75%) - - 2 -
player-stats-img
Gonzalez G.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 29/37(78%) - - - 0.02 9/10(90%) 62 1/5(20%) - - 2 -
player-stats-img
Kevin
Tiền vệ player-stats-team-img
1 44/52(85%) - - - 0.02 6/7(86%) 68 4/7(57%) - 2/2(100%) 1 -
player-stats-img
Luiz Henrique
Phía trước player-stats-team-img
1 19/26(73%) - - 1 0.09 7/12(58%) 46 - - 2/2(100%) 1 -
player-stats-img
Olaza L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 30/46(65%) - - - 0.08 6/9(67%) 79 2/7(29%) 1/5(20%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Agkatsev S.
Thủ môn player-stats-team-img
- 19/29(66%) - - - - - 39 3/11(27%) - - - -
player-stats-img
Barrios W.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 29/45(64%) - - - 0.01 8/18(44%) 60 3/10(30%) - 2/2(100%) 3 -
player-stats-img
Paltsev V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 3/5(60%) - - - - 2/2(100%) 6 - - - - -
player-stats-img
Santos D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 24/31(77%) - - - 0.02 10/17(59%) 57 3/6(50%) - - 3 -
player-stats-img
Tormena V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 51/62(82%) - - - 0.1 8/11(73%) 74 3/11(27%) 1/1(100%) - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Kevin
Tiền vệ player-stats-team-img
19 2/6(33%) 8/13(62%) 5 2/5(40%) 1 2 - - -
player-stats-img
Spertsyan E.
Tiền vệ player-stats-team-img
15 1/3(33%) 4/12(33%) 3 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Diego
Hậu vệ player-stats-team-img
14 7/8(88%) 5/6(83%) - 1/3(33%) 1 14 - - -
player-stats-img
Barrios W.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 2/3(67%) 5/10(50%) 3 - - 3 - - -
player-stats-img
Cordoba J.
Phía trước player-stats-team-img
13 - 7/12(58%) 3 - 1 - - - -
player-stats-img
Glushenkov M.
Phía trước player-stats-team-img
12 1/2(100%) 3/10(30%) 1 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Jhon Jhon
Tiền vệ player-stats-team-img
12 - 3/10(30%) 3 1/2(50%) - 2 - - -
player-stats-img
Krivtsov N.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 3/4(75%) 3/8(38%) 3 2/3(67%) - - - - -
player-stats-img
Diveev I.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 6/9(67%) 1/2(50%) 1 1/1(100%) 1 7 - - -
player-stats-img
Gonzalez G.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 1/1(100%) 4/9(44%) - - - - - - -
player-stats-img
Luiz Henrique
Phía trước player-stats-team-img
10 1/4(25%) 4/6(67%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Tormena V.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 3/3(100%) 3/7(43%) 4 1/3(33%) 1 5 - - -
player-stats-img
Santos D.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 - 7/9(78%) - 3/4(75%) 1 1 - - -
player-stats-img
Bachi J.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 1/1(100%) 3/7(43%) - 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Douglas
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 2/4(50%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Drkusic V.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 5/7(71%) 2 3/3(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Olaza L.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 2/2(100%) 1/3(33%) 1 1/1(100%) 3 2 - - -
player-stats-img
Boselli J.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - - - - - - - -
player-stats-img
Vega R.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Agkatsev S.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Paltsev V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Agkatsev S.
Thủ môn player-stats-team-img
0.04 1 1.04 1 - 7 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close