Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

MOL Fehervar - Debreceni VSC · 24.05.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
88’
0 : 4
goals-icon
Dzsudzsak B. (Szuhodovszki S.)
88’
0 : 4
goals-icon
Stojkovic A. (Kocsis G.)
(Melnyk B.) Toth T.
change-icon
82’
1 : 3
(Petrov S.) Simut M.
change-icon
82’
1 : 3
79’
0 : 4
goals-icon
Junior M. (Szucs T.)
79’
0 : 4
goals-icon
Castegren H. (Barany D.)
72’
0 : 4
70’
0 : 4
70’
0 : 4
goals-icon
Vajda B. (Domingues B.)
70’
1 : 3
70’
0 : 4
(Kovacs M.) Kastrati L.
change-icon
67’
1 : 3
(Bedi B.) Katona M.
change-icon
67’
1 : 3
61’
1 : 3
(Holender F.) Stefanelli N.
change-icon
60’
1 : 3
46’
1 : 3
0 : 3
46’
0 : 3
46’
0 : 2
Hiệp 1
36’
1 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

1.73
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.44
50%
Sở hữu bóng
50%
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

MOL Fehervar MOL Fehervar
Debreceni VSC Debreceni VSC
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

MOL Fehervar MOL Fehervar
Debreceni VSC Debreceni VSC
#
Bàn thắng
  • 10 Gradisar N. Gradisar N.
    7
  • 80 Szabo B. Szabo B.
    5
  • 77 Katona M. Katona M.
    4
  • 9 Saponjic I. Saponjic I.
    4
  • 34 Stefanelli N. Stefanelli N.
    3
#
Bàn thắng
  • 17 Barany D. Barany D.
    13
  • 17 Domingues B. Domingues B.
    12
  • 25 Junior M. Junior M.
    5
  • 7 Szucs T. Szucs T.
    3
  • 10 Dzsudzsak B. Dzsudzsak B.
    2

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Fehervar FC Szekesfehervar và Debreceni VSC khi Fehervar FC Szekesfehervar chơi trên sân nhà là 1-0. Có 10 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Fehervar FC Szekesfehervar và Debreceni VSC là 1-0. Có 13 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 36 lần gặp nhau gần đây khi Fehervar FC Szekesfehervar chơi trên sân nhà, Fehervar FC Szekesfehervar đã thắng 21 trận, có 5 trận hòa trong khi Debreceni VSC thắng 10 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 48-34 nghiêng về phía Fehervar FC Szekesfehervar.

Trong 73 lần gặp nhau gần đây, Fehervar FC Szekesfehervar đã thắng 33 trận, có 11 trận hòa trong khi Debreceni VSC thắng 29 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 93-87 nghiêng về phía Fehervar FC Szekesfehervar.

Fehervar FC Szekesfehervar đã có 4 trận thua liên tiếp ở Giải vô địch quốc gia.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa MOL Fehervar và Debreceni VSC, là một phần của Giải vô địch quốc gia (Hungary: Hungary), được lên lịch vào 24.05 lúc 11:30. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

MOL Fehervar

7 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy MOL Fehervar trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

MOL Fehervar

6 / 10 của trận đấu cuối cùng MOL Fehervar in Giải vô địch quốc gia kết thúc trong thất bại

Debreceni VSC

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Debreceni VSC trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Debreceni VSC

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Debreceni VSC trong Giải vô địch quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Debreceni VSC

5 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải vô địch quốc gia

MOL Fehervar

4 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải vô địch quốc gia

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

NB I
# Đội T Dim T V Đ B
8
Nyiregyhaza Spartacus Nyiregyhaza Spartacus 33 36 9 9 15 31:52
9
Debreceni VSC Debreceni VSC 33 34 9 7 17 52:59
10
Zalaegerszegi Zalaegerszegi 33 34 7 13 13 35:42
11
MOL Fehervar MOL Fehervar 33 31 8 7 18 34:52
12
Kecskemeti TE Kecskemeti TE 33 25 4 13 16 31:53
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

11:30

Thứ Bảy 24 tháng 5 2025
Trọng tài
Bogar Gergo Hungary: Hungary
MOL Fehervar MOL Fehervar
Debreceni VSC Debreceni VSC
Thống Kê Chính
1.73
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.44
50%
Sở hữu bóng
50%
16
Tổng số cú sút
15
3
Những cú sút vào khung thành
4
77% 275/357
Đường chuyền
257/359 72%
1
Đá phạt góc
7
3
Thẻ vàng
2
Cú sút
16
Tổng số cú sút
15
3
Những cú sút vào khung thành
4
0.38
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.17
9
Sút xa khung thành
5
13
Cú sút trong Vùng
7
3
Cú sút ngoài Vùng
8
4
Các cú đánh bị chặn
6
1
Sút trúng cột
0
0
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
77% 275/357
Đường chuyền
257/359 72%
36% 25/69
Đường Chuyền Dài
31/65 48%
66% 70/106
Đường chuyền ở phần ba cuối
86/130 66%
1.24
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.01
27% 6/22
Chuyền bóng
4/16 25%
Tấn công
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
24
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
16
3
Ngoại vi
1
15
Đá phạt
11
1
Đá phạt góc
7
16
Ném biên
12
Phòng thủ
11
Fouls
15
3
Thẻ vàng
2
1
Thẻ đỏ
1
60
Trận đấu tay đôi thắng
60
58% 7/12
Tranh bóng
5/6 83%
17
Cắt bóng
8
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
3
1.17
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.38
-1.83
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.38

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

MOL Fehervar MOL Fehervar
Debreceni VSC Debreceni VSC
#
Bàn thắng
  • 10 Gradisar N. Gradisar N.
    7
  • 80 Szabo B. Szabo B.
    5
  • 77 Katona M. Katona M.
    4
  • 9 Saponjic I. Saponjic I.
    4
  • 34 Stefanelli N. Stefanelli N.
    3
  • 19 Kovacs P. Kovacs P.
    2
  • 31 Serafimov N. Serafimov N.
    1
  • 74 Babos B. Babos B.
    1
  • 70 Holender F. Holender F.
    1
  • 13 Kalmar Z. Kalmar Z.
    1
#
Bàn thắng
  • 17 Barany D. Barany D.
    13
  • 17 Domingues B. Domingues B.
    12
  • 25 Junior M. Junior M.
    5
  • 7 Szucs T. Szucs T.
    3
  • 10 Dzsudzsak B. Dzsudzsak B.
    2
  • 14 Dreskovic M. Dreskovic M.
    2
  • 29 Szuhodovszki S. Szuhodovszki S.
    2
  • 88 Szecsi M. Szecsi M.
    2
  • Vajda B. Vajda B.
    2
  • 17 Silue D. Silue D.
    1

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải vô địch quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close