Waalwijk - Đen Bosch · 21.03.2026
Chi tiết trận đấu
Thống kê H2H
Trò chuyện
Cầu thủ ghi bàn hàng đầu
Thống kê từ 25/26 mùa của Eerste Divisie
Sự kiện trận đấu
Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa RKC Waalwijk và FC Den Bosch khi RKC Waalwijk chơi trên sân nhà là 1-1. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.
Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa RKC Waalwijk và FC Den Bosch là 1-1. Có 8 trận đã kết thúc với tỉ số này.
Trong 14 lần gặp nhau gần đây khi RKC Waalwijk chơi trên sân nhà, RKC Waalwijk đã thắng 4 trận, có 6 trận hòa trong khi FC Den Bosch thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 19-17 nghiêng về phía FC Den Bosch.
Trong 30 lần gặp nhau gần đây, RKC Waalwijk đã thắng 11 trận, có 14 trận hòa trong khi FC Den Bosch thắng 5 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 43-34 nghiêng về phía RKC Waalwijk.
RKC Waalwijk đã có 3 trận thắng liên tiếp ở Eerste Divisie.
Cho xem nhiều hơn
Waalwijk
Đen Bosch
Cả hai đội sẽ ghi bàn không?
Ai sẽ ghi bàn đầu tiên?
Waalwijk
Đen Bosch
Phỏng đoán
Trận đấu Eerste Divisie (Hà Lan) sắp tới giữa Waalwijk và Đen Bosch sẽ diễn ra vào 21.03 lúc 15:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Waalwijk v Đen Bosch và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.
4 / 10 trận đấu cuối cùng trong số Waalwijk trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1
4 / 10 trận đấu cuối cùng Waalwijk trong Eerste Divisie kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1
3 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với Waalwijk chiến thắng trong hiệp 1
5 / 10 của trận đấu cuối cùng Waalwijk trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy
5 / 10 của trận đấu cuối cùng Waalwijk trong Eerste Divisie kết thúc với chiến thắng của cô ấy
2 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Eerste Divisie
Bảng xếp hạng
| # | Đội | T | Dim | T | V | Đ | B |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5 |
|
38 | 58 | 18 | 4 | 16 | 78:63 |
| 6 |
|
38 | 58 | 16 | 10 | 12 | 71:59 |
| 7 |
|
38 | 56 | 17 | 5 | 16 | 66:64 |
| 8 |
|
38 | 55 | 14 | 13 | 11 | 59:54 |
| 9 |
|
38 | 51 | 14 | 9 | 15 | 65:69 |
| 10 |
|
38 | 47 | 12 | 11 | 15 | 48:56 |
Thông tin trận đấu
15:00
Thứ Bảy 21 tháng 3 2026Cầu thủ ghi bàn hàng đầu
Thống kê từ 25/26 mùa của Eerste Divisie
Thống Kê Cầu Thủ
| Người chơi | Điểm | Số phút thi đấu | Bàn thắng | xG | Kiến tạo | xA | Tổng số cú sút | Đường chuyền | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Barglan S.
Phía trước
|
6.4 | 90 | - | - | - | 0.03 | - | 29/34(85%) | - | - |
| Người chơi | Tổng số cú sút | Sút trúng đích | xGOT | Cú sút chệch khung thành | Cú ném bị chặn | Cú đánh đầu | Cú sút trong Vùng | Cú sút ngoài Vùng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Barglan S.
Phía trước
|
- | - | - | - | - | - | - | - |
| Người chơi | Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ | Đường chuyền | Cơ hội nguy hiểm được tạo ra | Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ | Kiến tạo | xA | Đường chuyền ở phần ba cuối | Chạm | Đường Chuyền Dài | Chuyền bóng | Rê bóng thành công | Bị phạm lỗi | Ngoại vi |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Barglan S.
Phía trước
|
1 | 29/34(85%) | - | - | - | 0.03 | 7/9(78%) | 59 | - | - | 2/3(67%) | 1 | - |
| Người chơi | Tranh Chấp | Tranh Chấp Trên Không | Đấu Tay Đôi Mặt Đất | Phạm Lỗi | Tranh bóng | Cắt bóng | Phá bóng | Sai lầm dẫn đến bàn thua | Lỗi dẫn đến cú sút | Bàn Thắng Phản Lưới Nhà |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Barglan S.
Phía trước
|
9 | 2/2(100%) | 4/7(57%) | - | 1/1(100%) | 1 | 5 | - | - | - |
| Người chơi | Bàn thắng ngăn chặn | Thủ môn cứu thua | xGOT đối mặt | Bàn Thua | Cú Đấm | Cú ném | Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa |
|---|