Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Đội bóng Derby County - Sheffield Wednesday · 07.03.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
89’
2 : 2
goals-icon
Ugbo I. (Fusire S.)
(Clark B.) Fraulo O.
change-icon
89’
3 : 1
82’
2 : 2
goals-icon
Thornton J. (Jerry Yates)
(Agyemang P.) Morris C.
change-icon
75’
3 : 1
(Szmodics S.) Banel J.
change-icon
74’
3 : 1
74’
2 : 2
goals-icon
Ndala J. (McNiell C.)
(Brewster R.) Ozoh D.
change-icon
62’
3 : 1
2 : 1
Hiệp 1
45’
2 : 2
45’
2 : 1
37’
1 : 2
33’
2 : 1
17’
1 : 1
goals-icon
Jerry Yates (Lowe J.)
11’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

2.47
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.73
55%
Sở hữu bóng
45%
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Đội bóng Derby County Đội bóng Derby County
Sheffield Wednesday Sheffield Wednesday
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Đội bóng Derby County Đội bóng Derby County
Sheffield Wednesday Sheffield Wednesday
#
Bàn thắng
  • 9 Morris C. Morris C.
    12
  • 7 Agyemang P. Agyemang P.
    10
  • 10 Brewster R. Brewster R.
    7
  • 25 Brereton B. Brereton B.
    7
  • 19 Szmodics S. Szmodics S.
    4
#
Bàn thắng
  • 9 Lowe J. Lowe J.
    4
  • 17 McNiell C. McNiell C.
    4
  • 12 Jerry Yates Jerry Yates
    4
  • 14 Chalobah N. Chalobah N.
    2
  • 11 Cadamarteri B. Cadamarteri B.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch

Sự kiện trận đấu

Trong 21 lần gặp nhau gần đây khi Derby County chơi trên sân nhà, Derby County đã thắng 9 trận, có 10 trận hòa trong khi Sheffield Wednesday thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 39-23 nghiêng về phía Derby County.

Trong 43 lần gặp nhau gần đây, Derby County đã thắng 19 trận, có 16 trận hòa trong khi Sheffield Wednesday thắng 8 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 69-44 nghiêng về phía Derby County.

Trận thắng gần đây nhất của Derby County trước Sheffield Wednesday trên sân nhà là ở năm 2017.

Mùa trước Sheffield Wednesday thắng cả hai trận gặp Derby County (4-2 trên sân nhà và 2-1 trên sân khách)

Sheffield Wednesday đã có 12 trận thua liên tiếp ở Giải hạng nhất.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Đội bóng Derby County vs Sheffield Wednesday trong Anh Giải vô địch sẽ bắt đầu vào 07.03 lúc 10:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Đội bóng Derby County Sheffield Wednesday bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Đội bóng Derby County

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Đội bóng Derby County trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Đội bóng Derby County

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Đội bóng Derby County trong Giải vô địch kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Đội bóng Derby County

2 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải vô địch

Sheffield Wednesday

10 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Sheffield Wednesday trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Sheffield Wednesday

10 / 10 của trận đấu cuối cùng Sheffield Wednesday in Giải vô địch kết thúc trong thất bại

Đội bóng Derby County

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Đội bóng Derby County không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Championship 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
7
Wrexham Wrexham 46 71 19 14 13 69:65
8
Đội bóng Derby County Đội bóng Derby County 46 69 20 9 17 67:59
9
Norwich City Norwich City 46 65 19 8 19 63:56
22
Oxford United Oxford United 46 47 11 14 21 45:59
23
Leicester City Leicester City 46 46 12 16 18 58:68
24
Sheffield Wednesday Sheffield Wednesday 46 0 2 12 32 29:89
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Bảy 07 tháng 3 2026
Anh

Anh, Derby,

Pride Park Stadium

Trọng tài
Langford Oliver Anh

Đội hình

Đội bóng Derby County Đội bóng Derby County
Sheffield Wednesday Sheffield Wednesday
Thống Kê Chính
2.47
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.73
55%
Sở hữu bóng
45%
13
Tổng số cú sút
7
4
Những cú sút vào khung thành
3
80% 326/408
Đường chuyền
247/322 77%
6
Đá phạt góc
2
1
Thẻ vàng
1
Cú sút
13
Tổng số cú sút
7
4
Những cú sút vào khung thành
3
1.48
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.74
6
Sút xa khung thành
3
7
Cú sút trong Vùng
4
6
Cú sút ngoài Vùng
3
3
Các cú đánh bị chặn
1
1
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
80% 326/408
Đường chuyền
247/322 77%
46% 26/56
Đường Chuyền Dài
14/42 33%
72% 93/129
Đường chuyền ở phần ba cuối
62/100 62%
1.16
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.61
28% 5/18
Chuyền bóng
3/18 17%
Tấn công
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
23
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
12
1
Ngoại vi
1
11
Đá phạt
7
6
Đá phạt góc
2
18
Ném biên
23
Phòng thủ
7
Fouls
11
1
Thẻ vàng
1
47
Trận đấu tay đôi thắng
45
56% 9/16
Tranh bóng
10/18 56%
27
Phá bóng
16
12
Cắt bóng
11
1
Lỗi dẫn đến cú sút
0
1
Sai lầm dẫn đến bàn thua
0
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
2
0.74
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.48
-0.26
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.52

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Đội bóng Derby County Đội bóng Derby County
Sheffield Wednesday Sheffield Wednesday
#
Bàn thắng
  • 9 Morris C. Morris C.
    12
  • 7 Agyemang P. Agyemang P.
    10
  • 10 Brewster R. Brewster R.
    7
  • 25 Brereton B. Brereton B.
    7
  • 19 Szmodics S. Szmodics S.
    4
  • 5 Clarke M. Clarke M.
    3
  • 15 Salvesen L. Salvesen L.
    3
  • 6 Langas S. Langas S.
    3
  • 42 Clark B. Clark B.
    3
  • 34 Banel J. Banel J.
    3
#
Bàn thắng
  • 9 Lowe J. Lowe J.
    4
  • 17 McNiell C. McNiell C.
    4
  • 12 Jerry Yates Jerry Yates
    4
  • 14 Chalobah N. Chalobah N.
    2
  • 11 Cadamarteri B. Cadamarteri B.
    2
  • 29 Brown G. Brown G.
    2
  • 6 Iorfa D. Iorfa D.
    1
  • 4 Fusire S. Fusire S.
    1
  • 12 Amass H. Amass H.
    1
  • 16 Cooper L. Cooper L.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Clarke M.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.3 90 1 0.16 - 0.02 2 58/70(83%) - -
player-stats-img
Brewster R.
Phía trước player-stats-team-img
8.1 62 - 0.37 1 0.53 1 13/15(87%) - -
player-stats-img
Ward J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.7 90 - 0.03 1 0.22 1 38/46(83%) - -
player-stats-img
Brereton B.
Phía trước player-stats-team-img
7.4 90 1 1.23 - 0.1 4 24/31(77%) 1 -
player-stats-img
Lowe J.
Phía trước player-stats-team-img
7.3 90 - 0.04 1 0.29 1 23/28(82%) - -
player-stats-img
Szmodics S.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 74 - 0.05 - 0.05 1 17/20(85%) - -
player-stats-img
Palmer L.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.01 - 41/46(89%) 1 -
player-stats-img
Murkin D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - 0.02 - 0.03 1 30/38(79%) - -
player-stats-img
Travis L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 90 - 0.07 - 0.02 1 44/51(86%) - -
player-stats-img
Clark B.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 89 - 0.34 - 0.03 1 28/37(76%) - -
player-stats-img
Fusire S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 89 - - - - - 17/17(100%) - -
player-stats-img
Ingelsson S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 90 - 0.02 - 0.23 1 29/37(78%) - -
player-stats-img
Ozoh D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 28 - - - 0.01 - 14/15(93%) - -
player-stats-img
Adaramola T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - - - 0.01 - 32/36(89%) - -
player-stats-img
Iorfa D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - 0.11 - 0.05 2 19/25(76%) - -
player-stats-img
Morris C.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 15 - - - 0.02 - 3/5(60%) - -
player-stats-img
Ndala J.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 16 - - - - - 4/4(100%) - -
player-stats-img
Vickers J.
Thủ môn player-stats-team-img
6.4 90 - - - - - 10/22(45%) - -
player-stats-img
Banel J.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 16 - - - 0.09 - 5/5(100%) - -
player-stats-img
Jerry Yates
Phía trước player-stats-team-img
6.3 82 1 0.54 - 0.05 2 10/15(67%) - -
player-stats-img
Agyemang P.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 75 - 0.21 - 0.02 1 6/9(67%) - -
player-stats-img
Charles P.
Thủ môn player-stats-team-img
6.1 90 - - - - - 13/30(43%) - -
player-stats-img
Sanderson D.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 90 - - - 0.01 - 34/42(81%) - -
player-stats-img
Heskey J.
Phía trước player-stats-team-img
5.7 90 - - - 0.01 - 20/31(65%) - -
player-stats-img
Otegbayo G.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.6 90 - - - - - 28/34(82%) - -
player-stats-img
McNiell C.
Phía trước player-stats-team-img
5.6 74 - 0.02 - - 1 4/11(36%) - -
player-stats-img
Fraulo O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Thornton J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 8 - - - - - 7/8(88%) - -
player-stats-img
Ugbo I.
Phía trước player-stats-team-img
- 1 - - - - - - - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Brereton B.
Phía trước player-stats-team-img
4 2 1.02 1 1 - 2 2
player-stats-img
Clarke M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.42 1 - 2 2 -
player-stats-img
Iorfa D.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 2 2 -
player-stats-img
Jerry Yates
Phía trước player-stats-team-img
2 2 0.72 - - 1 1 1
player-stats-img
Agyemang P.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Brewster R.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Clark B.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Ingelsson S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Lowe J.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
McNiell C.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.02 - - - - 1
player-stats-img
Murkin D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Szmodics S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Travis L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.04 - - - - 1
player-stats-img
Ward J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Adaramola T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Banel J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Charles P.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Fraulo O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Fusire S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Heskey J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Morris C.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ndala J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Otegbayo G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ozoh D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Palmer L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sanderson D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Thornton J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ugbo I.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vickers J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Agyemang P.
Phía trước player-stats-team-img
5 6/9(67%) - - - 0.02 2/4(50%) 23 - - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Clarke M.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 58/70(83%) - - - 0.02 11/15(73%) 89 4/7(57%) 1/1(100%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Brereton B.
Phía trước player-stats-team-img
4 24/31(77%) - 2 - 0.1 12/18(67%) 47 1/1(50%) - - - -
player-stats-img
Adaramola T.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 32/36(89%) - - - 0.01 11/12(92%) 58 1/2(50%) 1/5(100%) - 1 -
player-stats-img
Brewster R.
Phía trước player-stats-team-img
3 13/15(87%) 2 1 1 0.53 7/7(100%) 26 3/4(75%) - - 1 -
player-stats-img
Iorfa D.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 19/25(76%) - - - 0.05 2/5(40%) 40 - - - - -
player-stats-img
Jerry Yates
Phía trước player-stats-team-img
3 10/15(67%) - - - 0.05 5/9(56%) 22 - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Morris C.
Phía trước player-stats-team-img
2 3/5(60%) - - - 0.02 2/4(50%) 10 - - - - -
player-stats-img
Banel J.
Phía trước player-stats-team-img
1 5/5(100%) - - - 0.09 2/2(100%) 7 - - - - -
player-stats-img
Clark B.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 28/37(76%) - - - 0.03 10/14(71%) 54 1/5(20%) - 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Fraulo O.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 2/2(100%) - - - - 2/2(100%) 4 - - - - -
player-stats-img
Heskey J.
Phía trước player-stats-team-img
1 20/31(65%) - - - 0.01 8/14(57%) 45 2/4(50%) - - - -
player-stats-img
Ingelsson S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 29/37(78%) - - - 0.23 6/12(50%) 72 2/6(33%) 2/7(29%) - 1 -
player-stats-img
Lowe J.
Phía trước player-stats-team-img
1 23/28(82%) 1 - 1 0.29 13/14(93%) 43 2/2(100%) 1/2(50%) 1/2(50%) - -
player-stats-img
Murkin D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 30/38(79%) - - - 0.03 10/14(71%) 64 4/5(80%) - - - -
player-stats-img
Palmer L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 41/46(89%) - - - 0.01 12/15(80%) 59 2/3(67%) - - - 1
player-stats-img
Sanderson D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 34/42(81%) - - - 0.01 4/6(67%) 55 3/7(43%) - - 2 -
player-stats-img
Charles P.
Thủ môn player-stats-team-img
- 13/30(43%) - - - - 1/7(14%) 43 2/19(11%) - - - -
player-stats-img
Fusire S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 17/17(100%) - - - - - 47 1/1(100%) - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
McNiell C.
Phía trước player-stats-team-img
- 4/11(36%) - - - - 1/6(17%) 25 - - - 1 -
player-stats-img
Ndala J.
Phía trước player-stats-team-img
- 4/4(100%) - - - - 1/1(100%) 11 - - 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Otegbayo G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 28/34(82%) - - - - 1/4(25%) 41 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Ozoh D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 14/15(93%) - - - 0.01 5/5(100%) 20 - - - 1 -
player-stats-img
Szmodics S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 17/20(85%) 1 - - 0.05 8/8(100%) 27 1/2(50%) - 1/1(100%) 1 1
player-stats-img
Thornton J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 7/8(88%) - - - - 1/1(100%) 8 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Travis L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 44/51(86%) - - - 0.02 11/13(85%) 66 1/2(50%) - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Ugbo I.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - 2 - - - - -
player-stats-img
Vickers J.
Thủ môn player-stats-team-img
- 10/22(45%) - - - - 2/7(29%) 29 4/16(25%) - - - -
player-stats-img
Ward J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 38/46(83%) - - 1 0.22 5/10(50%) 79 5/7(71%) 4/12(33%) 1/1(100%) 2 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Ingelsson S.
Tiền vệ player-stats-team-img
15 1/1(100%) 5/14(36%) 3 1/4(25%) 1 - - - -
player-stats-img
Agyemang P.
Phía trước player-stats-team-img
13 1/6(17%) 3/7(43%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Fusire S.
Hậu vệ player-stats-team-img
13 1/2(50%) 8/11(73%) - 2/5(40%) 2 2 - - -
player-stats-img
Clarke M.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 5/8(63%) 2/3(67%) - 1/1(100%) 6 7 - 1 -
player-stats-img
Palmer L.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 2/4(50%) 4/7(57%) 1 3/4(75%) 2 1 - - -
player-stats-img
Clark B.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 - 8/10(80%) - 3/5(60%) 1 - - - -
player-stats-img
Iorfa D.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 8/9(89%) - - - 2 6 - - -
player-stats-img
McNiell C.
Phía trước player-stats-team-img
9 - 2/5(40%) 1 1/1(100%) 2 - - - -
player-stats-img
Travis L.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 1/1(100%) 4/8(50%) 2 1/2(50%) 3 2 - - -
player-stats-img
Brewster R.
Phía trước player-stats-team-img
8 2/4(50%) 3/4(75%) - 2/2(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Jerry Yates
Phía trước player-stats-team-img
8 - 1/4(25%) - - - - - - -
player-stats-img
Murkin D.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 3/4(75%) - - - 1 6 - - -
player-stats-img
Adaramola T.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 4/7(57%) 1 2/3(67%) - 1 - - -
player-stats-img
Heskey J.
Phía trước player-stats-team-img
7 2/4(50%) 1/3(33%) 1 1/1(100%) 1 3 - - -
player-stats-img
Lowe J.
Phía trước player-stats-team-img
7 1/1(100%) 1/6(17%) 3 - 1 2 - - -
player-stats-img
Sanderson D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/3(33%) 3/3(100%) - - 2 7 1 - -
player-stats-img
Szmodics S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/2(50%) 3/4(75%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Brereton B.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 1/4(25%) 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Ozoh D.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 2/5(40%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Ndala J.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 3/4(75%) - - - - - - -
player-stats-img
Ward J.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 3/4(75%) 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Banel J.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 2 - - - - - -
player-stats-img
Morris C.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - - - - - - - -
player-stats-img
Charles P.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Fraulo O.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Otegbayo G.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Ugbo I.
Phía trước player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Thornton J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Vickers J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Vickers J.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.26 2 0.74 1 - 5 -
player-stats-img
Charles P.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.52 2 1.48 2 1 7 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close