Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Juventus - Borussia Dortmund · 16.09.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Vlahovic D.) Kelly L.
goals-icon
90+6’
6 : 7
(Kalulu P.) Vlahovic D.
goals-icon
90+4’
5 : 7
90+2’
4 : 8
goals-icon
Gross P. (Guirassy S.)
(Yildiz K.) Zhegrova E.
change-icon
87’
5 : 7
86’
4 : 7
goals-icon
Bensebaini R. (Hình phạt)
75’
4 : 6
goals-icon
Couto Y. (Sabitzer M.)
74’
4 : 5
goals-icon
Couto Y. (Sabitzer M.)
71’
4 : 5
goals-icon
Brandt J. (Beier M.)
71’
4 : 5
goals-icon
Bellingham J. (Nmecha F.)
(Openda L.) Adzic V.
change-icon
69’
5 : 4
(Koopmeiners T.) Locatelli M.
change-icon
69’
5 : 4
(Yildiz K.) Vlahovic D.
goals-icon
67’
4 : 4
(Yildiz K.) Vlahovic D.
goals-icon
67’
3 : 4
65’
2 : 4
goals-icon
Nmecha F. (Adeyemi K.)
65’
2 : 3
goals-icon
Nmecha F. (Adeyemi K.)
(Joao Mario) Yildiz K.
goals-icon
64’
2 : 2
(Joao Mario) Yildiz K.
goals-icon
63’
1 : 2
(McKennie W.) Joao Mario
change-icon
60’
1 : 2
(David J.) Vlahovic D.
change-icon
60’
1 : 2
53’
0 : 2
goals-icon
Adeyemi K. (Guirassy S.)
52’
0 : 1
goals-icon
Adeyemi K. (Guirassy S.)
0 : 0
Hiệp 1
42’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

1.92
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.7
52%
Sở hữu bóng
48%
5
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Juventus Juventus
Borussia Dortmund Borussia Dortmund
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Juventus Juventus
Borussia Dortmund Borussia Dortmund
#
Bàn thắng
  • 22 McKennie W. McKennie W.
    4
  • 9 Vlahovic D. Vlahovic D.
    3
  • 4 Gatti F. Gatti F.
    2
  • 30 David J. David J.
    2
  • 8 Koopmeiners T. Koopmeiners T.
    2
#
Bàn thắng
  • 9 Guirassy S. Guirassy S.
    4
  • 8 Nmecha F. Nmecha F.
    3
  • 27 Adeyemi K. Adeyemi K.
    3
  • 10 Brandt J. Brandt J.
    3
  • 5 Bensebaini R. Bensebaini R.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải UEFA Champions League

Sự kiện trận đấu

Trong 5 lần gặp nhau gần đây, Juventus Turin đã thắng 4 trận, có 0 trận hòa trong khi Borussia Dortmund thắng 1 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 10-5 nghiêng về phía Juventus Turin.

Juventus Turin đã thắng 4 trận liên tiếp.

Juventus Turin đã bất bại 5 trận gần đây nhất.

Juventus Turin đã thắng 5 trận liên tiếp trên sân nhà.

Borussia Dortmund đã bất bại 7 trận liên tiếp trên sân khách.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Châu Âu Giải UEFA Champions League sắp tới bao gồm trận đấu giữa Juventus và Borussia Dortmund sẽ diễn ra vào 16.09 lúc 15:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Juventus

2 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Juventus trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Juventus

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Juventus in Giải UEFA Champions League kết thúc trong thất bại

Borussia Dortmund

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Borussia Dortmund trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Borussia Dortmund

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Borussia Dortmund trong Giải UEFA Champions League kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Juventus

3 / 10 trận đấu cuối cùng Juventus trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Juventus

4 / 10 trận đấu cuối cùng Juventus trong Giải UEFA Champions League kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

UEFA Champions League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
12
Newcastle United Newcastle United 8 14 4 2 2 17:7
13
Juventus Juventus 8 13 3 4 1 14:10
14
Atletico Madrid Atletico Madrid 8 13 4 1 3 17:15
16
Bayer 04 Bayer 04 8 12 3 3 2 13:14
17
Borussia Dortmund Borussia Dortmund 8 11 3 2 3 19:17
18
Olympiacos Piraeus Olympiacos Piraeus 8 11 3 2 3 10:14
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

15:00

Thứ Ba 16 tháng 9 2025
Ý

Ý, Turin,

Allianz Stadium

Trọng tài
Letexier Francois Pháp

Sự tham dự

41497

Đội hình

Juventus Juventus
Borussia Dortmund Borussia Dortmund
Thống Kê Chính
1.92
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.7
52%
Sở hữu bóng
48%
19
Tổng số cú sút
10
7
Những cú sút vào khung thành
5
89% 437/491
Đường chuyền
387/470 82%
4
Đá phạt góc
2
0
Thẻ vàng
1
Cú sút
19
Tổng số cú sút
10
7
Những cú sút vào khung thành
5
2.78
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
2.2
6
Sút xa khung thành
3
11
Cú sút trong Vùng
5
8
Cú sút ngoài Vùng
5
6
Các cú đánh bị chặn
2
1
Sút trúng cột
1
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
89% 437/491
Đường chuyền
387/470 82%
63% 20/32
Đường Chuyền Dài
25/56 45%
80% 99/123
Đường chuyền ở phần ba cuối
67/103 65%
1.29
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.35
30% 6/20
Chuyền bóng
0/6 0%
Tấn công
5
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
30
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
12
4
Ngoại vi
0
8
Đá phạt
13
4
Đá phạt góc
2
17
Ném biên
21
Phòng thủ
13
Fouls
8
0
Thẻ vàng
1
36
Trận đấu tay đôi thắng
49
75% 9/12
Tranh bóng
14/24 58%
17
Phá bóng
26
8
Cắt bóng
5
1
Lỗi dẫn đến cú sút
0
0
Sai lầm dẫn đến bàn thua
1
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
3
2.2
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
2.78
-1.8
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-1.22

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Juventus Juventus
Borussia Dortmund Borussia Dortmund
#
Bàn thắng
  • 22 McKennie W. McKennie W.
    4
  • 9 Vlahovic D. Vlahovic D.
    3
  • 4 Gatti F. Gatti F.
    2
  • 30 David J. David J.
    2
  • 8 Koopmeiners T. Koopmeiners T.
    2
  • 6 Kelly L. Kelly L.
    1
  • 10 Yildiz K. Yildiz K.
    1
  • 7 Conceicao F. Conceicao F.
    1
  • 20 Openda L. Openda L.
    1
  • 19 Ulien K. Ulien K.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Guirassy S. Guirassy S.
    4
  • 8 Nmecha F. Nmecha F.
    3
  • 27 Adeyemi K. Adeyemi K.
    3
  • 10 Brandt J. Brandt J.
    3
  • 5 Bensebaini R. Bensebaini R.
    2
  • 24 Svensson D. Svensson D.
    2
  • 2 Couto Y. Couto Y.
    1
  • 17 Chukwuemeka C. Chukwuemeka C.
    1
  • 21 Silva F. Silva F.
    1
  • 3 Anton W. Anton W.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải UEFA Champions League

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close