Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

1. Magdeburg - Dynamo Dresden · 24.01.2026

2. Liga

2. Liga

Vòng 19
Th 7 24 thg 1 2026 - 14:30
Hoàn thành
1
2

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Ulrich L.) Millgramm A.
change-icon
90+5’
2 : 2
90+3’
1 : 3
goals-icon
Sapina V. (Ceka J.)
90+2’
1 : 3
goals-icon
Kutschke S. (Hauptmann N.)
(Michel F.) Breunig M.
change-icon
88’
2 : 2
88’
2 : 2
85’
1 : 3
goals-icon
Daferner C. (Vermeij V.)
85’
1 : 3
goals-icon
Menzel T. (Amoako K.)
75’
1 : 3
goals-icon
Herrmann L. (Lemmer J.)
(Pesch N.) Ghrieb R.
change-icon
68’
2 : 2
1 : 2
(Muller T.) Hugonet J.
change-icon
46’
2 : 2
(Gnaka S.) Stalmach D.
change-icon
46’
2 : 2
Hiệp 1
45+3’
1 : 2
45+2’
2 : 1
34’
1 : 1
(Atik B.) Zukowski M.
goals-icon
29’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.76
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.23
64%
Sở hữu bóng
36%
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

1. Magdeburg 1. Magdeburg
Dynamo Dresden Dynamo Dresden
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

1. Magdeburg 1. Magdeburg
Dynamo Dresden Dynamo Dresden
#
Bàn thắng
  • 22 Zukowski M. Zukowski M.
    17
  • 23 Atik B. Atik B.
    6
  • 29 Ghrieb R. Ghrieb R.
    4
  • 9 Breunig M. Breunig M.
    3
  • 17 Nollenberger A. Nollenberger A.
    3
#
Bàn thắng
  • 9 Vermeij V. Vermeij V.
    11
  • 33 Daferner C. Daferner C.
    7
  • 10 Lemmer J. Lemmer J.
    6
  • 27 Hauptmann N. Hauptmann N.
    5
  • 19 Rossipal A. Rossipal A.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của 2. Liga

Sự kiện trận đấu

Trong 5 lần gặp nhau gần đây khi Magdeburg chơi trên sân nhà, Magdeburg đã thắng 2 trận, có 2 trận hòa trong khi Dynamo Dresden thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 6-5 nghiêng về phía Magdeburg.

Trong 13 lần gặp nhau gần đây, Magdeburg đã thắng 3 trận, có 4 trận hòa trong khi Dynamo Dresden thắng 6 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 18-14 nghiêng về phía Dynamo Dresden.

Trận thắng gần đây nhất của Magdeburg trước Dynamo Dresden trên sân nhà là ở năm 2007.

Bạn có biết rằng Magdeburg ghi 42% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Bạn có biết rằng Dynamo Dresden ghi 31% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa 1. Magdeburg và Dynamo Dresden, là một phần của 2. Liga (Đức), được lên lịch vào 24.01 lúc 14:30. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

1. Magdeburg

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy 1. Magdeburg trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

1. Magdeburg

3 / 10 của trận đấu cuối cùng 1. Magdeburg in 2. Liga kết thúc trong thất bại

Dynamo Dresden

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Dynamo Dresden trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Dynamo Dresden

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Dynamo Dresden trong 2. Liga kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Dynamo Dresden

4 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng 2. Liga

1. Magdeburg

1 / 10của trận đấu cuối cùng 1. Magdeburg trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

2. Bundesliga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
10
Karlsruher Karlsruher 34 44 12 8 14 53:64
11
Dynamo Dresden Dynamo Dresden 34 41 11 8 15 54:53
12
Holstein Holstein 34 41 11 8 15 44:48
13
Arminia Bielefeld Arminia Bielefeld 34 39 10 9 15 53:51
14
1. Magdeburg 1. Magdeburg 34 39 12 3 19 52:58
15
Eintracht Braunschweig Eintracht Braunschweig 34 37 10 7 17 36:54
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:30

Thứ Bảy 24 tháng 1 2026
Đức

Đức, Magdeburg,

Mdcc-Arena

Trọng tài
Burda Max Đức

Sự tham dự

27815

Đội hình

1. Magdeburg 1. Magdeburg
Dynamo Dresden Dynamo Dresden
Thống Kê Chính
1.76
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.23
64%
Sở hữu bóng
36%
21
Tổng số cú sút
13
5
Những cú sút vào khung thành
3
83% 431/520
Đường chuyền
213/292 73%
10
Đá phạt góc
5
2
Thẻ vàng
0
Cú sút
21
Tổng số cú sút
13
5
Những cú sút vào khung thành
3
1.33
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
2.01
12
Sút xa khung thành
5
11
Cú sút trong Vùng
11
10
Cú sút ngoài Vùng
2
4
Các cú đánh bị chặn
5
2
Sút trúng cột
1
Đường chuyền
83% 431/520
Đường chuyền
213/292 73%
55% 44/80
Đường Chuyền Dài
27/65 42%
73% 111/152
Đường chuyền ở phần ba cuối
64/99 65%
1.28
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.86
26% 9/34
Chuyền bóng
2/20 10%
Tấn công
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
24
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
27
0
Ngoại vi
1
9
Đá phạt
9
10
Đá phạt góc
5
30
Ném biên
17
Phòng thủ
9
Fouls
9
2
Thẻ vàng
0
35
Trận đấu tay đôi thắng
44
20% 2/10
Tranh bóng
9/15 60%
19
Phá bóng
34
6
Cắt bóng
10
1
Lỗi dẫn đến cú sút
0
1
Sai lầm dẫn đến bàn thua
1
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
4
2.01
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.33
0.01
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.33

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

1. Magdeburg 1. Magdeburg
Dynamo Dresden Dynamo Dresden
#
Bàn thắng
  • 22 Zukowski M. Zukowski M.
    17
  • 23 Atik B. Atik B.
    6
  • 29 Ghrieb R. Ghrieb R.
    4
  • 9 Breunig M. Breunig M.
    3
  • 17 Nollenberger A. Nollenberger A.
    3
  • 8 Ulrich L. Ulrich L.
    3
  • 19 Kaars M. Kaars M.
    2
  • 24 Hugonet J. Hugonet J.
    2
  • 18 Tachie R. Tachie R.
    2
  • 11 Holmstrom A. Holmstrom A.
    2
#
Bàn thắng
  • 9 Vermeij V. Vermeij V.
    11
  • 33 Daferner C. Daferner C.
    7
  • 10 Lemmer J. Lemmer J.
    6
  • 27 Hauptmann N. Hauptmann N.
    5
  • 19 Rossipal A. Rossipal A.
    4
  • 20 Bobzien B. Bobzien B.
    4
  • 16 Froling N. Froling N.
    3
  • 7 Ceka J. Ceka J.
    3
  • 39 Keller T. Keller T.
    3
  • 15 Kammerknecht C. Kammerknecht C.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của 2. Liga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Keller T.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.2 90 1 0.4 - 0.01 1 24/32(75%) - -
player-stats-img
Rossipal A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.7 90 - 0.05 - 0.04 2 14/22(64%) - -
player-stats-img
Schreiber T.
Thủ môn player-stats-team-img
7.4 90 - - - 0.01 - 18/33(55%) - -
player-stats-img
Ghrieb R.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 23 - 0.05 - 0.29 1 8/10(80%) - -
player-stats-img
Atik B.
Phía trước player-stats-team-img
7.2 90 - 0.14 1 0.27 2 32/43(74%) - -
player-stats-img
Hugonet J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 45 - - - 0.01 - 40/45(89%) - -
player-stats-img
Wagner R.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.01 - 0.13 1 26/33(79%) - -
player-stats-img
Amoako K.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 85 1 0.43 - 0.03 2 17/22(77%) - -
player-stats-img
Ulrich L.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 89 - 0.02 - 0.45 1 33/37(89%) - -
player-stats-img
Pauli J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - 0.14 - 0.09 2 23/29(79%) - -
player-stats-img
Ceka J.
Phía trước player-stats-team-img
6.9 89 - - - 0.26 - 10/15(67%) - -
player-stats-img
Vermeij V.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 85 - 0.21 - 0.36 2 25/31(81%) - -
player-stats-img
Pesch N.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 67 - 0.14 - 0.01 2 12/17(71%) - -
player-stats-img
Zukowski M.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 90 1 0.96 - 0.11 7 8/12(67%) - -
player-stats-img
Lemmer J.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 75 - 0.15 - - 3 8/9(89%) - -
player-stats-img
Hauptmann N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 89 - - - 0.05 - 18/22(82%) - -
player-stats-img
Michel F.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 88 - - - 0.01 - 27/33(82%) - -
player-stats-img
Stalmach D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 45 - 0.02 - 0.03 1 24/34(71%) 1 -
player-stats-img
Mathisen M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 90 - 0.29 - 0.03 3 77/93(83%) - -
player-stats-img
Nollenberger A.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 90 - 0.14 - 0.01 3 31/35(89%) - -
player-stats-img
Sterner J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 90 - - - 0.03 - 20/29(69%) - -
player-stats-img
Herrmann L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 15 - - - - - 3/6(50%) - -
player-stats-img
Gnaka S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 45 - - - 0.01 - 22/25(88%) - -
player-stats-img
Reimann D.
Thủ môn player-stats-team-img
5.9 90 - - - - - 53/63(84%) - -
player-stats-img
Hercher P.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.7 90 - 0.02 - 0.13 1 29/36(81%) - -
player-stats-img
Muller T.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 45 - - - 0.01 - 34/37(92%) 1 -
player-stats-img
Breunig M.
Phía trước player-stats-team-img
- 2 - - - - - - - -
player-stats-img
Daferner C.
Phía trước player-stats-team-img
- 5 - - - - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Kutschke S.
Phía trước player-stats-team-img
- 1 - - - - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Millgramm A.
Phía trước player-stats-team-img
- 1 - - - - - - - -
player-stats-img
Sapina V.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - 2/3(67%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Zukowski M.
Phía trước player-stats-team-img
7 2 0.75 4 1 1 3 4
player-stats-img
Lemmer J.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 2 1 - 2 1
player-stats-img
Mathisen M.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.81 2 - 2 3 -
player-stats-img
Nollenberger A.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 1 2 - 2 1
player-stats-img
Amoako K.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.94 1 - - 2 -
player-stats-img
Atik B.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.08 1 - - 1 1
player-stats-img
Pauli J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 2 -
player-stats-img
Pesch N.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 2 -
player-stats-img
Rossipal A.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - - 2 - 1 1
player-stats-img
Vermeij V.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.16 - 1 - 2 -
player-stats-img
Ghrieb R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Hercher P.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.04 - - - - 1
player-stats-img
Keller T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.89 - - - 1 -
player-stats-img
Stalmach D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Ulrich L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Wagner R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Breunig M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ceka J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Daferner C.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gnaka S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hauptmann N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Herrmann L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hugonet J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kutschke S.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Michel F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Millgramm A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Muller T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Reimann D.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sapina V.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Schreiber T.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sterner J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Vermeij V.
Phía trước player-stats-team-img
9 25/31(81%) - 1 - 0.36 13/16(81%) 40 - - 1/1(100%) - 1
player-stats-img
Mathisen M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 77/93(83%) - 1 - 0.03 19/23(83%) 113 17/23(74%) - - - -
player-stats-img
Zukowski M.
Phía trước player-stats-team-img
5 8/12(67%) - 1 - 0.11 3/5(60%) 26 - 1/1(100%) 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Nollenberger A.
Phía trước player-stats-team-img
4 31/35(89%) - - - 0.01 7/10(70%) 55 1/1(100%) - 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Pauli J.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 23/29(79%) - - - 0.09 5/7(71%) 42 2/5(40%) - - - -
player-stats-img
Amoako K.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 17/22(77%) - 1 - 0.03 5/10(50%) 35 2/5(40%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Atik B.
Phía trước player-stats-team-img
3 32/43(74%) 1 - 1 0.27 18/26(69%) 69 3/7(43%) 1/8(13%) 2/2(100%) 1 -
player-stats-img
Ceka J.
Phía trước player-stats-team-img
3 10/15(67%) 1 - - 0.26 8/12(67%) 27 1/2(50%) - 1/3(33%) 2 -
player-stats-img
Pesch N.
Phía trước player-stats-team-img
3 12/17(71%) - - - 0.01 4/6(67%) 29 - - 1/4(25%) 1 -
player-stats-img
Wagner R.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 26/33(79%) - - - 0.13 6/8(75%) 46 - - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Ghrieb R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 8/10(80%) 1 - - 0.29 4/6(67%) 29 1/1(100%) 4/10(40%) 2/3(67%) - -
player-stats-img
Lemmer J.
Phía trước player-stats-team-img
2 8/9(89%) - - - - 1/1(100%) 22 - - - 1 -
player-stats-img
Sterner J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 20/29(69%) - - - 0.03 5/10(50%) 53 4/8(50%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Ulrich L.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 33/37(89%) 1 - - 0.45 16/19(84%) 62 2/2(100%) 2/4(50%) - 1 -
player-stats-img
Keller T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 24/32(75%) - - - 0.01 3/6(50%) 46 3/7(43%) - - - -
player-stats-img
Michel F.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 27/33(82%) - - - 0.01 7/9(78%) 44 2/4(50%) - - 2 -
player-stats-img
Rossipal A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 14/22(64%) - - - 0.04 4/6(67%) 64 1/4(25%) 2/9(22%) 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Breunig M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - 4 - - - 1 -
player-stats-img
Daferner C.
Phía trước player-stats-team-img
- 1/2(50%) - - - - - 5 - - - - -
player-stats-img
Gnaka S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 22/25(88%) - - - 0.01 3/3(100%) 28 - - - - -
player-stats-img
Hauptmann N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 18/22(82%) - - - 0.05 7/7(100%) 33 2/3(67%) - - 2 -
player-stats-img
Hercher P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 29/36(81%) - - - 0.13 10/14(71%) 59 1/1(100%) 1/3(33%) - - -
player-stats-img
Herrmann L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3/6(50%) - - - - 1/3(33%) 16 - - - 1 -
player-stats-img
Hugonet J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 40/45(89%) - - - 0.01 8/11(73%) 55 3/7(43%) - - - -
player-stats-img
Kutschke S.
Phía trước player-stats-team-img
- 1/2(50%) - - - - - 5 - - - - -
player-stats-img
Millgramm A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - 6 - - - - -
player-stats-img
Muller T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 34/37(92%) - - - 0.01 2/3(67%) 41 4/6(67%) - - - -
player-stats-img
Reimann D.
Thủ môn player-stats-team-img
- 53/63(84%) - - - - 1/6(17%) 69 7/17(41%) - - - -
player-stats-img
Sapina V.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 2/3(67%) - - - - - 4 - - - - -
player-stats-img
Schreiber T.
Thủ môn player-stats-team-img
- 18/33(55%) - - - 0.01 4/10(40%) 49 12/27(44%) - - - -
player-stats-img
Stalmach D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 24/34(71%) - - - 0.03 7/10(70%) 41 3/8(38%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Hauptmann N.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 3/5(60%) 3/7(43%) 2 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Atik B.
Phía trước player-stats-team-img
10 - 5/8(63%) 2 - 1 - - - -
player-stats-img
Ceka J.
Phía trước player-stats-team-img
10 - 4/9(44%) 2 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Pesch N.
Phía trước player-stats-team-img
10 1/3(33%) 3/7(43%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Ulrich L.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 1/3(33%) 3/7(43%) 1 2/2(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Michel F.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 - 4/7(57%) 2 - 1 3 - - -
player-stats-img
Mathisen M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 3/5(60%) 1/2(50%) - - 1 8 - - -
player-stats-img
Rossipal A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 4/7(57%) - - 2 8 - - -
player-stats-img
Stalmach D.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 2/4(50%) - 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Keller T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 4/5(80%) - - - 1 9 - - -
player-stats-img
Sterner J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 2/6(33%) 2 1/1(100%) - 4 - - -
player-stats-img
Vermeij V.
Phía trước player-stats-team-img
6 3/5(60%) 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Wagner R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 3/5(60%) 1 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Kutschke S.
Phía trước player-stats-team-img
5 3/4(75%) 1/1(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Nollenberger A.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/1(100%) 3/4(75%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Pauli J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 2/5(40%) - 2/2(100%) 3 4 - - -
player-stats-img
Breunig M.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 1/2(50%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Muller T.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - - 2 - - - - - -
player-stats-img
Amoako K.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 2/2(100%) - 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Hugonet J.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1/2(50%) - - - 3 3 - - -
player-stats-img
Sapina V.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 2/2(100%) - 1 - - - - - -
player-stats-img
Zukowski M.
Phía trước player-stats-team-img
3 1/1(100%) 2/2(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Daferner C.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - - - - - - - -
player-stats-img
Ghrieb R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Herrmann L.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) 1 - 2 2 - - -
player-stats-img
Lemmer J.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Millgramm A.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - - - - - - - -
player-stats-img
Gnaka S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Hercher P.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Schreiber T.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Reimann D.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - 1 -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Schreiber T.
Thủ môn player-stats-team-img
0.68 4 1.68 1 1 7 -
player-stats-img
Reimann D.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.01 1 1.99 2 - 1 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close