Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Elversberg - VfL Bochum · 25.01.2026

2. Liga

2. Liga

Vòng 19
CN 25 thg 1 2026 - 07:30
Hoàn thành
1
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Poreba L.) Sickinger C.
change-icon
90+3’
2 : 1
(Petkov L.) Adam R.
change-icon
86’
2 : 1
76’
1 : 2
goals-icon
Rakneberg M. (Wittek M.)
74’
2 : 1
73’
2 : 1
(Zimmerschied T.) Malanga J.
change-icon
73’
2 : 1
(Mickelson N.) Keidel F.
change-icon
73’
2 : 1
68’
1 : 2
goals-icon
Marshall C. (Watjen K.)
53’
1 : 1
0 : 1
46’
0 : 2
goals-icon
Passlack F. (Alfa-Ruprecht F.)
Hiệp 1
24’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

1.36
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.78
63%
Sở hữu bóng
37%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Elversberg Elversberg
VfL Bochum VfL Bochum
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Elversberg Elversberg
VfL Bochum VfL Bochum
#
Bàn thắng
  • 25 Petkov L. Petkov L.
    13
  • 11 Ebnoutalib Y. Ebnoutalib Y.
    12
  • 42 Ntusu D. Ntusu D.
    6
  • 29 Zimmerschied T. Zimmerschied T.
    4
  • 10 Conte B. Conte B.
    4
#
Bàn thắng
  • 33 Hofmann P. Hofmann P.
    12
  • 21 Onyeka F. Onyeka F.
    8
  • 17 Holtmann G. Holtmann G.
    5
  • 28 Sissoko I. Sissoko I.
    3
  • 23 Miyoshi K. Miyoshi K.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của 2. Liga

Sự kiện trận đấu

Bạn có biết rằng SV 07 Elversberg ghi 42% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng Bochum ghi 22% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 0-15?

SV 07 Elversberg đã bất bại 8 trận gần đây nhất trên sân nhà.

Bochum đã bất bại 5 trận liên tiếp trên sân khách.

SV 07 Elversberg đã không ghi bàn 1 trận trong 8 trận đấu sân nhà ở giải 2. Liga mùa bóng năm nay.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Elversberg và VfL Bochum, là một phần của 2. Liga (Đức), được lên lịch vào 25.01 lúc 07:30. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Elversberg

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Elversberg trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Elversberg

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Elversberg in 2. Liga kết thúc trong thất bại

VfL Bochum

4 / 10 của trận đấu cuối cùng VfL Bochum trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

VfL Bochum

5 / 10 của trận đấu cuối cùng VfL Bochum trong 2. Liga kết thúc với chiến thắng của cô ấy

VfL Bochum

2 / 2 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng 2. Liga

Elversberg

3 / 10của trận đấu cuối cùng Elversberg trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

2. Bundesliga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
FC Schalke 04 FC Schalke 04 34 70 21 7 6 50:31
2
Elversberg Elversberg 34 62 18 8 8 64:39
3
Paderborn 07 Paderborn 07 34 62 18 8 8 59:45
8
Nurnberg Nurnberg 34 46 12 10 12 47:45
9
VfL Bochum VfL Bochum 34 44 11 11 12 49:47
10
Karlsruher Karlsruher 34 44 12 8 14 53:64
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

07:30

Chủ Nhật 25 tháng 1 2026
Đức

Đức, Spiesen-Elversberg,

Ursapharm-Arena An der Kaiserlinde

Trọng tài
Kampka Robert Đức

Đội hình

Elversberg Elversberg
VfL Bochum VfL Bochum
Thống Kê Chính
1.36
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.78
63%
Sở hữu bóng
37%
21
Tổng số cú sút
7
6
Những cú sút vào khung thành
3
86% 470/544
Đường chuyền
239/322 74%
9
Đá phạt góc
2
Cú sút
21
Tổng số cú sút
7
6
Những cú sút vào khung thành
3
0.88
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.31
8
Sút xa khung thành
3
12
Cú sút trong Vùng
4
9
Cú sút ngoài Vùng
3
7
Các cú đánh bị chặn
1
2
Sút trúng cột
0
Đường chuyền
86% 470/544
Đường chuyền
239/322 74%
41% 17/41
Đường Chuyền Dài
22/59 37%
76% 137/181
Đường chuyền ở phần ba cuối
39/72 54%
1.11
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.22
27% 9/33
Chuyền bóng
2/11 18%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
39
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
10
2
Ngoại vi
0
12
Đá phạt
9
9
Đá phạt góc
2
29
Ném biên
16
Phòng thủ
9
Fouls
12
44
Trận đấu tay đôi thắng
57
70% 7/10
Tranh bóng
14/25 56%
21
Phá bóng
40
5
Cắt bóng
6
3
Lỗi dẫn đến cú sút
0
0
Sai lầm dẫn đến bàn thua
1
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
5
1.31
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.88
0.31
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.12

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Elversberg Elversberg
VfL Bochum VfL Bochum
#
Bàn thắng
  • 25 Petkov L. Petkov L.
    13
  • 11 Ebnoutalib Y. Ebnoutalib Y.
    12
  • 42 Ntusu D. Ntusu D.
    6
  • 29 Zimmerschied T. Zimmerschied T.
    4
  • 10 Conte B. Conte B.
    4
  • 31 Rohr M. Rohr M.
    3
  • 24 Schnellbacher L. Schnellbacher L.
    3
  • 17 Schmahl J. Schmahl J.
    3
  • 49 Stange O. Stange O.
    3
  • 14 Malanga J. Malanga J.
    2
#
Bàn thắng
  • 33 Hofmann P. Hofmann P.
    12
  • 21 Onyeka F. Onyeka F.
    8
  • 17 Holtmann G. Holtmann G.
    5
  • 28 Sissoko I. Sissoko I.
    3
  • 23 Miyoshi K. Miyoshi K.
    3
  • 29 Alfa-Ruprecht F. Alfa-Ruprecht F.
    3
  • 8 Watjen K. Watjen K.
    2
  • 34 Lenz C. Lenz C.
    2
  • 16 Marshall C. Marshall C.
    2
  • 24 Pannewig M. Pannewig M.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của 2. Liga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Petkov L.
Phía trước player-stats-team-img
7.8 86 1 0.26 - 0.11 3 16/23(70%) - -
player-stats-img
Pannewig M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.7 90 1 0.08 - 0.01 1 28/40(70%) - -
player-stats-img
Strompf P.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.5 90 - - - - - 40/48(83%) - -
player-stats-img
Morgalla L.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 90 - - - 0.01 - 24/31(77%) - -
player-stats-img
Rohr M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - 0.07 - 0.03 2 79/84(94%) - -
player-stats-img
Poreba L.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 89 - 0.09 - 0.07 2 48/55(87%) - -
player-stats-img
Zimmerschied T.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 74 - 0.1 - 0.3 2 19/25(76%) - -
player-stats-img
Hofmann P.
Phía trước player-stats-team-img
7.1 90 - 0.01 - 0.01 1 16/21(76%) - -
player-stats-img
Pinckert L.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.04 - 0.21 1 100/115(87%) - -
player-stats-img
Gyamerah J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - 0.15 - 52/63(83%) - -
player-stats-img
Loosli N.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - 0.01 - 34/37(92%) - -
player-stats-img
Marshall C.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 22 - 0.15 - 0.09 2 6/8(75%) - -
player-stats-img
Horn T.
Thủ môn player-stats-team-img
6.7 90 - - - 0.02 - 18/33(55%) - -
player-stats-img
Lenz C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 90 - - - 0.01 - 24/30(80%) - -
player-stats-img
Watjen K.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 68 - - - - - 8/13(62%) - -
player-stats-img
Wittek M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 73 - - - 0.02 - 17/27(63%) - -
player-stats-img
Alfa-Ruprecht F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 45 - 0.03 - - 1 7/9(78%) - -
player-stats-img
Conte B.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 90 - 0.72 - 0.14 5 24/27(89%) - -
player-stats-img
Kristof N.
Thủ môn player-stats-team-img
6.6 90 - - - - - 46/51(90%) - -
player-stats-img
Ntusu D.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 74 - 0.18 - - 2 1/3(33%) - -
player-stats-img
Passlack F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 45 - 0.08 - 0.04 1 5/7(71%) - -
player-stats-img
Keidel F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 16 - - - 0.08 - 13/15(87%) - -
player-stats-img
Schmahl J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 90 - 0.13 - 0.03 2 36/45(80%) - -
player-stats-img
Stange O.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 16 - - - - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Malanga J.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 16 - - - - - 5/6(83%) - -
player-stats-img
Mickelson N.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 74 - 0.14 - 0.06 2 28/29(97%) - -
player-stats-img
Onyeka F.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 90 - 0.09 - 0.01 1 9/12(75%) - -
player-stats-img
Sickinger C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - 1/1(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Conte B.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - - 2 3 1 3 2
player-stats-img
Petkov L.
Phía trước player-stats-team-img
3 3 0.97 - - - 1 2
player-stats-img
Marshall C.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.18 1 - - 1 1
player-stats-img
Mickelson N.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - - 2 2 2 -
player-stats-img
Ntusu D.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.16 1 - 1 2 -
player-stats-img
Poreba L.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - - 2
player-stats-img
Rohr M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.01 1 - - - 2
player-stats-img
Schmahl J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.09 1 - 1 1 1
player-stats-img
Zimmerschied T.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 1 2 -
player-stats-img
Alfa-Ruprecht F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Hofmann P.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Onyeka F.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Pannewig M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.54 - - - 1 -
player-stats-img
Passlack F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.26 - - - 1 -
player-stats-img
Pinckert L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Gyamerah J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Horn T.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Keidel F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kristof N.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lenz C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Loosli N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Malanga J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Morgalla L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sickinger C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Stange O.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Strompf P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Watjen K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Wittek M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Conte B.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 24/27(89%) - 1 - 0.14 17/20(85%) 43 - - - 1 1
player-stats-img
Mickelson N.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 28/29(97%) - - - 0.06 18/19(95%) 53 - 1/5(33%) 1/3(33%) - -
player-stats-img
Petkov L.
Phía trước player-stats-team-img
6 16/23(70%) - - - 0.11 5/11(45%) 43 1/2(50%) 1/2(50%) 2/4(50%) - -
player-stats-img
Pannewig M.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 28/40(70%) - - - 0.01 3/9(33%) 64 - - 4/4(100%) - -
player-stats-img
Zimmerschied T.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 19/25(76%) - - - 0.3 14/18(78%) 48 1/1(100%) 3/7(43%) 1/1(100%) 3 1
player-stats-img
Ntusu D.
Phía trước player-stats-team-img
3 1/3(33%) - - - - - 12 - - - 2 -
player-stats-img
Pinckert L.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 100/115(87%) - - - 0.21 21/30(70%) 130 5/10(50%) 1/3(33%) - - -
player-stats-img
Schmahl J.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 36/45(80%) - - - 0.03 12/17(71%) 66 1/3(33%) - - 1 -
player-stats-img
Malanga J.
Phía trước player-stats-team-img
2 5/6(83%) - - - - 3/3(100%) 13 - - 1/3(33%) - -
player-stats-img
Marshall C.
Phía trước player-stats-team-img
2 6/8(75%) - - - 0.09 2/4(50%) 16 - - - - -
player-stats-img
Alfa-Ruprecht F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 7/9(78%) - - - - 1/1(100%) 17 1/1(100%) - - 2 -
player-stats-img
Lenz C.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 24/30(80%) - - - 0.01 4/7(57%) 42 1/3(33%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Onyeka F.
Phía trước player-stats-team-img
1 9/12(75%) - - - 0.01 2/4(50%) 22 - - - - -
player-stats-img
Passlack F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 5/7(71%) - - - 0.04 2/3(67%) 21 - 1/4(25%) - - -
player-stats-img
Watjen K.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 8/13(62%) - - - - 1/3(33%) 24 - - 1/3(33%) - -
player-stats-img
Gyamerah J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 52/63(83%) - - - 0.15 19/26(73%) 99 - 2/7(29%) 3/3(100%) 1 -
player-stats-img
Hofmann P.
Phía trước player-stats-team-img
- 16/21(76%) - - - 0.01 5/7(71%) 38 1/1(100%) - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Horn T.
Thủ môn player-stats-team-img
- 18/33(55%) - - - 0.02 4/8(50%) 45 11/25(44%) - - - -
player-stats-img
Keidel F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 13/15(87%) - - - 0.08 1/3(33%) 25 - 1/3(33%) - - -
player-stats-img
Kristof N.
Thủ môn player-stats-team-img
- 46/51(90%) - - - - 1/2(50%) 58 2/7(29%) - - - -
player-stats-img
Loosli N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 34/37(92%) - - - 0.01 4/5(80%) 54 6/7(86%) - - - -
player-stats-img
Morgalla L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 24/31(77%) - - - 0.01 5/6(83%) 52 1/3(33%) - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Poreba L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 48/55(87%) - - - 0.07 19/22(86%) 72 1/3(33%) - - 3 -
player-stats-img
Rohr M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 79/84(94%) - - - 0.03 10/12(83%) 102 5/10(50%) - - - -
player-stats-img
Sickinger C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - - 2 - - - - -
player-stats-img
Stange O.
Phía trước player-stats-team-img
- 1/2(50%) - - - - 1/1(100%) 5 - - - 1 -
player-stats-img
Strompf P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 40/48(83%) - - - - 2/5(40%) 68 2/6(33%) - - 1 -
player-stats-img
Wittek M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 17/27(63%) - - - 0.02 3/8(38%) 49 2/7(29%) 1/2(50%) 1/1(100%) 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Hofmann P.
Phía trước player-stats-team-img
21 6/12(50%) 6/9(67%) 3 3/3(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Strompf P.
Hậu vệ player-stats-team-img
13 4/6(67%) 4/7(57%) 3 2/3(67%) 2 11 - - -
player-stats-img
Petkov L.
Phía trước player-stats-team-img
11 1/2(50%) 2/9(22%) 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Pinckert L.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 3/7(43%) 1/4(25%) 2 1/1(100%) 1 5 - 1 -
player-stats-img
Poreba L.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 4/5(80%) 3/6(50%) - 1/1(100%) 2 2 - - -
player-stats-img
Schmahl J.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 2/6(33%) 2/5(40%) 2 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Pannewig M.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 1/1(100%) 7/9(78%) - 1/3(33%) - 4 - - -
player-stats-img
Mickelson N.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 1/1(100%) 1/8(13%) 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Watjen K.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 4/8(50%) 1 2/3(67%) - 1 - - -
player-stats-img
Alfa-Ruprecht F.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 1/1(100%) 1/7(14%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Conte B.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 2/3(67%) 1/5(20%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Gyamerah J.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 - 6/8(75%) 1 2/2(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Lenz C.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 5/7(71%) 1 3/3(100%) - 4 - - -
player-stats-img
Zimmerschied T.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 1/1(100%) 5/7(71%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Morgalla L.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/1(100%) 4/6(67%) 2 1/1(100%) 2 6 - - -
player-stats-img
Rohr M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 2/5(40%) - - - - 9 - - -
player-stats-img
Ntusu D.
Phía trước player-stats-team-img
6 1/2(50%) 2/4(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Passlack F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 3/4(75%) - 1/3(33%) - 1 - - -
player-stats-img
Loosli N.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 2/2(100%) - 2/2(100%) 1 4 - 1 -
player-stats-img
Onyeka F.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/2(50%) 1/3(33%) - - - - - - -
player-stats-img
Malanga J.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 1/4(25%) - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Marshall C.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 3/3(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Wittek M.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 2/2(100%) 2/2(100%) - - 2 4 - - -
player-stats-img
Keidel F.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) - - - - - - -
player-stats-img
Stange O.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Horn T.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 1 - -
player-stats-img
Kristof N.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Sickinger C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Horn T.
Thủ môn player-stats-team-img
0.23 5 1.23 1 - 2 1
player-stats-img
Kristof N.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.02 2 0.98 1 - 4 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close