Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Eindhoven - Excelsior · 14.03.2025

Eerste Divisie

Eerste Divisie

Vòng 30
Th 6 14 thg 3 2025 - 15:00
Hoàn thành
1
2

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
88’
1 : 3
goals-icon
Nolan M. (Tielemans M.)
(Dorenbosch D.) Konings J.
change-icon
88’
2 : 2
(Limouri F.) Persyn T.
change-icon
87’
2 : 2
83’
2 : 2
83’
1 : 3
goals-icon
Eijgenraam J. (Armantrading J.)
83’
1 : 2
(Huisman D.) Blummel S.
change-icon
76’
2 : 1
(Simons S.) Peijnenburg M.
change-icon
76’
2 : 1
73’
1 : 2
goals-icon
Van Duinen M. (Donkor J.)
73’
1 : 2
goals-icon
Rosario R. (Hatenboer C.)
73’
1 : 2
goals-icon
Fini S. (Warmerdam D.)
72’
1 : 2
54’
1 : 1
47’
0 : 1
0 : 0
Hiệp 1
(El Bouchataoui A.) Sleegers J.
change-icon
42’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

Kỷ luật
1
Thẻ vàng
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Eindhoven Eindhoven
Excelsior Excelsior
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Eindhoven Eindhoven
Excelsior Excelsior
#
Bàn thắng
  • 35 Van Schuppen B. Van Schuppen B.
    11
  • 9 Blummel S. Blummel S.
    8
  • 27 Deenen H. Deenen H.
    6
  • 18 Janga R. Janga R.
    6
  • Simons S. Simons S.
    4
#
Bàn thắng
  • 30 Sanches Fernandes D. Sanches Fernandes D.
    11
  • 21 Duijvestijn L. Duijvestijn L.
    11
  • 9 Omorowa R. Omorowa R.
    10
  • 10 Naujoks N. Naujoks N.
    6
  • 21 Donkor J. Donkor J.
    5

Thống kê từ 24/25 mùa của Eerste Divisie

Sự kiện trận đấu

Trong 11 lần gặp nhau gần đây khi FC Eindhoven chơi trên sân nhà, FC Eindhoven đã thắng 4 trận, có 3 trận hòa trong khi Excelsior Rotterdam thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 21-19 nghiêng về phía Excelsior Rotterdam.

Trong 23 lần gặp nhau gần đây, FC Eindhoven đã thắng 6 trận, có 5 trận hòa trong khi Excelsior Rotterdam thắng 12 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 51-39 nghiêng về phía Excelsior Rotterdam.

Bạn có biết rằng FC Eindhoven ghi 20% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60?

Bạn có biết rằng Excelsior Rotterdam ghi 26% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

FC Eindhoven đã không ghi bàn 5 trận trong 14 trận đấu sân nhà ở giải Eerste Divisie mùa bóng năm nay.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Eindhoven và Excelsior, là một phần của Eerste Divisie (Hà Lan), được lên lịch vào 14.03 lúc 15:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Eindhoven

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Eindhoven trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Eindhoven

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Eindhoven trong Eerste Divisie kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Eindhoven

4 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Eerste Divisie

Excelsior

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Excelsior trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Excelsior

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Excelsior in Eerste Divisie kết thúc trong thất bại

Eindhoven

3 / 10 trận đấu cuối cùng Eindhoven trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Eerste Divisie
# Đội T Dim T V Đ B
1
Volendam Volendam 38 82 26 4 8 87:48
2
Excelsior Excelsior 38 74 22 8 8 74:38
3
Cambuur Cambuur 38 71 22 5 11 63:42
10
AZ Alkmaar II AZ Alkmaar II 38 52 14 10 14 69:63
11
Eindhoven Eindhoven 38 51 14 9 15 58:64
12
Roda JC Kerkrade Roda JC Kerkrade 38 49 13 10 15 49:57
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

15:00

Thứ Sáu 14 tháng 3 2025
Trọng tài
Teuben Stan Hà Lan
Kỷ luật
1
Thẻ vàng
1

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Eindhoven Eindhoven
Excelsior Excelsior
#
Bàn thắng
  • 35 Van Schuppen B. Van Schuppen B.
    11
  • 9 Blummel S. Blummel S.
    8
  • 27 Deenen H. Deenen H.
    6
  • 18 Janga R. Janga R.
    6
  • Simons S. Simons S.
    4
  • 4 El Bouchataoui A. El Bouchataoui A.
    4
  • 26 Sleegers J. Sleegers J.
    3
  • 23 Huisman D. Huisman D.
    2
  • 27 Dorenbosch D. Dorenbosch D.
    2
  • Verheij L. Verheij L.
    1
#
Bàn thắng
  • 30 Sanches Fernandes D. Sanches Fernandes D.
    11
  • 21 Duijvestijn L. Duijvestijn L.
    11
  • 9 Omorowa R. Omorowa R.
    10
  • 10 Naujoks N. Naujoks N.
    6
  • 21 Donkor J. Donkor J.
    5
  • 29 Van Duinen M. Van Duinen M.
    5
  • 33 Armantrading J. Armantrading J.
    4
  • 17 Fini S. Fini S.
    4
  • 20 Hartjes L. Hartjes L.
    4
  • 4 Widell C. Widell C.
    4

Thống kê từ 24/25 mùa của Eerste Divisie

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close