Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Excelsior - PSV Eindhoven · 02.05.2025

Eerste Divisie

Eerste Divisie

Vòng 37
Th 6 2 thg 5 2025 - 14:00
Hoàn thành
5
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Warmerdam D.) Eijgenraam J.
change-icon
86’
6 : 0
(Sanches Fernandes D.) Omorowa R.
change-icon
81’
6 : 0
76’
5 : 1
goals-icon
Raap Y. (Dagasan M.)
73’
5 : 0
(Armantrading J.) Van Duinen M.
change-icon
70’
5 : 0
(Donkor J.) Fini S.
change-icon
70’
5 : 0
66’
4 : 1
goals-icon
Merien F. (Younis M.)
63’
4 : 1
goals-icon
Verkooijen N. (Bars E.)
63’
4 : 0
(Tielemans M.) Naujoks N.
change-icon
57’
3 : 0
(Hatenboer C.) Blomme X.
change-icon
57’
3 : 0
2 : 0
Hiệp 1
32’
2 : 1
goals-icon
Gilbert D. (Waayers E.)
15’
2 : 0
8’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.67
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.22
50%
Sở hữu bóng
50%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Excelsior Excelsior
PSV Eindhoven PSV Eindhoven
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Excelsior Excelsior
PSV Eindhoven PSV Eindhoven
#
Bàn thắng
  • 30 Sanches Fernandes D. Sanches Fernandes D.
    11
  • 21 Duijvestijn L. Duijvestijn L.
    11
  • 9 Omorowa R. Omorowa R.
    10
  • 10 Naujoks N. Naujoks N.
    6
  • 21 Donkor J. Donkor J.
    5
#
Bàn thắng
  • 55 Abed T. Abed T.
    14
  • 9 Uneken J. Uneken J.
    10
  • 21 Younis M. Younis M.
    5
  • 20 Bars E. Bars E.
    3
  • 15 Gilbert D. Gilbert D.
    3

Thống kê từ 24/25 mùa của Eerste Divisie

Sự kiện trận đấu

Trong 9 lần gặp nhau gần đây, Excelsior Rotterdam đã thắng 5 trận, có 2 trận hòa trong khi Jong PSV Eindhoven thắng 2 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 21-11 nghiêng về phía Excelsior Rotterdam.

Excelsior Rotterdam đã có 7 trận thắng liên tiếp ở Eerste Divisie.

Ở Eerste Divisie, Excelsior Rotterdam đã có 4 trận thắng liên tiếp trên sân nhà.

Bạn có biết rằng Excelsior Rotterdam ghi 25% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Bạn có biết rằng Jong PSV Eindhoven ghi 33% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Excelsior và PSV Eindhoven, là một phần của Eerste Divisie (Hà Lan), được lên lịch vào 02.05 lúc 14:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

PSV Eindhoven

3 / 10 trận đấu cuối cùng PSV Eindhoven trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

PSV Eindhoven

3 / 10 trận đấu cuối cùng PSV Eindhoven trong Eerste Divisie kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Excelsior

1 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Excelsior trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Excelsior

1 / 10 của trận đấu cuối cùng Excelsior in Eerste Divisie kết thúc trong thất bại

PSV Eindhoven

4 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi PSV Eindhoven không thua

PSV Eindhoven

4 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Eerste Divisie PSV Eindhoven không thua

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Eerste Divisie
# Đội T Dim T V Đ B
1
Volendam Volendam 38 82 26 4 8 87:48
2
Excelsior Excelsior 38 74 22 8 8 74:38
3
Cambuur Cambuur 38 71 22 5 11 63:42
17
AFC Ajax II AFC Ajax II 38 36 9 9 20 37:52
18
PSV Eindhoven PSV Eindhoven 38 30 8 6 24 55:86
19
Utrecht II Utrecht II 38 23 4 11 23 31:82
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:00

Thứ Sáu 02 tháng 5 2025
Trọng tài
Van de Graaf Edwin Hà Lan
Excelsior Excelsior
PSV Eindhoven PSV Eindhoven
Thống Kê Chính
1.67
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.22
50%
Sở hữu bóng
50%
23
Tổng số cú sút
6
8
Những cú sút vào khung thành
2
78% 277/357
Đường chuyền
295/378 78%
10
Đá phạt góc
3
0
Thẻ vàng
1
Cú sút
23
Tổng số cú sút
6
8
Những cú sút vào khung thành
2
3.94
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.14
8
Sút xa khung thành
3
18
Cú sút trong Vùng
3
5
Cú sút ngoài Vùng
3
7
Các cú đánh bị chặn
1
2
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
78% 277/357
Đường chuyền
295/378 78%
36% 20/56
Đường Chuyền Dài
30/68 44%
75% 129/171
Đường chuyền ở phần ba cuối
35/61 57%
1.72
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.13
22% 6/27
Chuyền bóng
2/8 25%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
40
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
8
3
Ngoại vi
0
8
Đá phạt
11
10
Đá phạt góc
3
23
Ném biên
14
Phòng thủ
11
Fouls
8
0
Thẻ vàng
1
37
Trận đấu tay đôi thắng
39
67% 10/15
Tranh bóng
9/17 53%
7
Cắt bóng
6
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
3
0.14
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
3.94
0.14
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-1.06

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Excelsior Excelsior
PSV Eindhoven PSV Eindhoven
#
Bàn thắng
  • 30 Sanches Fernandes D. Sanches Fernandes D.
    11
  • 21 Duijvestijn L. Duijvestijn L.
    11
  • 9 Omorowa R. Omorowa R.
    10
  • 10 Naujoks N. Naujoks N.
    6
  • 21 Donkor J. Donkor J.
    5
  • 29 Van Duinen M. Van Duinen M.
    5
  • 33 Armantrading J. Armantrading J.
    4
  • 17 Fini S. Fini S.
    4
  • 20 Hartjes L. Hartjes L.
    4
  • 4 Widell C. Widell C.
    4
#
Bàn thắng
  • 55 Abed T. Abed T.
    14
  • 9 Uneken J. Uneken J.
    10
  • 21 Younis M. Younis M.
    5
  • 20 Bars E. Bars E.
    3
  • 15 Gilbert D. Gilbert D.
    3
  • 7 Simons J. Simons J.
    3
  • 11 Driouech C. Driouech C.
    2
  • 52 Bawuah J. Bawuah J.
    2
  • 6 Van den Heuvel T. Van den Heuvel T.
    2
  • Thomas A. Thomas A.
    2

Thống kê từ 24/25 mùa của Eerste Divisie

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close