Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Sochi - FC Dynamo-Makhachkala · 01.12.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+6’
0 : 1
goals-icon
Gadzhiev S. (Glushkov N.)
86’
0 : 1
goals-icon
Pinto Domingos V. (Hosseinnezhad M.)
(Volkov S.) Fedorov Z.
change-icon
81’
1 : 0
(Vasiljev D.) Osipov A.
change-icon
81’
1 : 0
70’
0 : 1
goals-icon
Mastouri H. (Agalarov G.)
(Ruslan B.) Kovalenko A.
change-icon
62’
1 : 0
(Kamano F.) Zaika K.
change-icon
62’
1 : 0
0 : 0
46’
0 : 1
goals-icon
Alarcon A. (Alibekov M.)
Hiệp 1
3’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

0.49
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.59
54%
Sở hữu bóng
46%
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Sochi Sochi
FC Dynamo-Makhachkala FC Dynamo-Makhachkala
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Sochi Sochi
FC Dynamo-Makhachkala FC Dynamo-Makhachkala
#
Bàn thắng
  • 10 Kramaric M. Kramaric M.
    4
  • 17 Zhinkovski A. Zhinkovski A.
    3
  • 8 Ignatov M. Ignatov M.
    3
  • 14 Kravtsov K. Kravtsov K.
    3
  • 79 Vasiljev D. Vasiljev D.
    2
#
Bàn thắng
  • 25 Agalarov G. Agalarov G.
    8
  • 10 Hosseinnezhad M. Hosseinnezhad M.
    4
  • 11 Pinto Domingos V. Pinto Domingos V.
    2
  • 16 Mrezigue H. Mrezigue H.
    2
  • 7 Mastouri H. Mastouri H.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

FK Sochi đã có 3 trận thua liên tiếp ở Giải vô địch quốc gia.

Bạn có biết rằng FK Sochi ghi 43% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

FK Sochi đã thua 3 trận liên tiếp.

FK Sochi đã không ghi bàn 4 trận trong 7 trận đấu sân nhà ở giải Giải vô địch quốc gia mùa bóng năm nay.

FC Dynamo-Makhachkala đã không ghi bàn 6 trận trong 8 trận đấu sân khách ở giải Giải vô địch quốc gia mùa bóng năm nay.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải vô địch quốc gia (Nga) sắp tới giữa Sochi và FC Dynamo-Makhachkala sẽ diễn ra vào 01.12 lúc 11:30. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Sochi v FC Dynamo-Makhachkala và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Sochi

6 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Sochi trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Sochi

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Sochi in Giải vô địch quốc gia kết thúc trong thất bại

FC Dynamo-Makhachkala

2 / 10 của trận đấu cuối cùng FC Dynamo-Makhachkala trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

FC Dynamo-Makhachkala

2 / 10 của trận đấu cuối cùng FC Dynamo-Makhachkala trong Giải vô địch quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Sochi

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Sochi trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Sochi

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Sochi trong Giải vô địch quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Premier League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
13
Akron Tolyatti Akron Tolyatti 30 27 6 9 15 35:53
14
FC Dynamo-Makhachkala FC Dynamo-Makhachkala 30 26 5 11 14 19:37
15
Pari Nizhny Novgorod Pari Nizhny Novgorod 30 23 6 5 19 26:50
16
Sochi Sochi 30 22 6 4 20 29:60
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

11:30

Thứ Hai 01 tháng 12 2025
Nga

Nga, Sochi,

Fisht Olympic Stadium

Trọng tài
Egorov Egor Nga

Đội hình

Sochi Sochi
FC Dynamo-Makhachkala FC Dynamo-Makhachkala
Thống Kê Chính
0.49
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.59
54%
Sở hữu bóng
46%
11
Tổng số cú sút
12
3
Những cú sút vào khung thành
1
74% 358/483
Đường chuyền
274/396 69%
6
Đá phạt góc
6
1
Thẻ vàng
0
Cú sút
11
Tổng số cú sút
12
3
Những cú sút vào khung thành
1
0.46
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.07
4
Sút xa khung thành
6
5
Cú sút trong Vùng
8
6
Cú sút ngoài Vùng
4
4
Các cú đánh bị chặn
5
Đường chuyền
74% 358/483
Đường chuyền
274/396 69%
41% 32/78
Đường Chuyền Dài
16/65 25%
69% 72/104
Đường chuyền ở phần ba cuối
60/130 46%
0.52
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.59
20% 3/15
Chuyền bóng
7/26 27%
Tấn công
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
10
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
26
2
Ngoại vi
2
16
Đá phạt
9
6
Đá phạt góc
6
25
Ném biên
21
Phòng thủ
9
Fouls
16
1
Thẻ vàng
0
59
Trận đấu tay đôi thắng
57
71% 10/14
Tranh bóng
15/17 88%
7
Cắt bóng
12
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
3
0.07
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.46
-0.93
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.46

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Sochi Sochi
FC Dynamo-Makhachkala FC Dynamo-Makhachkala
#
Bàn thắng
  • 10 Kramaric M. Kramaric M.
    4
  • 17 Zhinkovski A. Zhinkovski A.
    3
  • 8 Ignatov M. Ignatov M.
    3
  • 14 Kravtsov K. Kravtsov K.
    3
  • 79 Vasiljev D. Vasiljev D.
    2
  • 98 Iljin V. Iljin V.
    2
  • 45 Kamano F. Kamano F.
    2
  • 33 Alves Santos M. Alves Santos M.
    2
  • 6 Mukhin M. Mukhin M.
    1
  • 3 Soldatenkov A. Soldatenkov A.
    1
#
Bàn thắng
  • 25 Agalarov G. Agalarov G.
    8
  • 10 Hosseinnezhad M. Hosseinnezhad M.
    4
  • 11 Pinto Domingos V. Pinto Domingos V.
    2
  • 16 Mrezigue H. Mrezigue H.
    2
  • 7 Mastouri H. Mastouri H.
    2
  • 5 Tabidze J. Tabidze J.
    1
  • 20 Moubarik E. Moubarik E.
    1
  • 22 Azzi M. Azzi M.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close