Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

FCSB - Fenerbahçe · 29.01.2026

Cúp C2 châu Âu

Cúp C2 châu Âu

Vòng 8
Th 5 29 thg 1 2026 - 15:00
Hoàn thành
1
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
89’
2 : 1
87’
1 : 2
78’
1 : 2
(Radunovic R.) Cisotti J.
goals-icon
71’
1 : 1
70’
0 : 2
goals-icon
Aydin O. (Dorgeles N.)
70’
0 : 2
goals-icon
Asensio M. (Talisca A.)
(Pantea G.) Cretu V.
change-icon
70’
1 : 1
(Olaru D.) Toma M.
change-icon
66’
1 : 1
62’
0 : 2
goals-icon
Demir Y. (Yuksek I.)
0 : 1
(Politic D.) Cisotti J.
change-icon
46’
1 : 1
(Miculescu D.) Popescu O.
change-icon
46’
1 : 1
Hiệp 1
28’
0 : 2
18’
0 : 1
goals-icon
Yuksek I. (Akturkoglu M.)
0 : 0

Số liệu thống kê

1.77
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.55
34%
Sở hữu bóng
66%
5
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

FCSB FCSB
Fenerbahçe Fenerbahçe
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

FCSB FCSB
Fenerbahçe Fenerbahçe
#
Bàn thắng
  • 9 Birligea D. Birligea D.
    2
  • 11 Miculescu D. Miculescu D.
    1
  • 27 Olaru D. Olaru D.
    1
  • 10 Tanase F. Tanase F.
    1
  • 93 Thiam M. Thiam M.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Akturkoglu M. Akturkoglu M.
    6
  • 94 Talisca A. Talisca A.
    4
  • 17 Szymanski S. Szymanski S.
    1
  • 5 Yuksek I. Yuksek I.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Cúp C2 châu Âu

Sự kiện trận đấu

Fotbal Club FCSB đã bất bại 5 trận gần đây nhất trên sân nhà.

Fenerbahce Istanbul đã thắng 5 trận liên tiếp trên sân khách.

Fenerbahce Istanbul đã bất bại 11 trận liên tiếp trên sân khách.

Fotbal Club FCSB đã không ghi bàn 1 trận trong 3 trận đấu sân nhà ở giải Cúp C2 châu Âu mùa bóng năm nay.

Fenerbahce Istanbul đã không ghi bàn 1 trận trong 3 trận đấu sân khách ở giải Cúp C2 châu Âu mùa bóng năm nay.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa FCSB và Fenerbahçe, là một phần của Cúp C2 châu Âu (Châu Âu), được lên lịch vào 29.01 lúc 15:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

FCSB

4 / 10 của trận đấu cuối cùng FCSB trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

FCSB

4 / 10 của trận đấu cuối cùng FCSB trong Cúp C2 châu Âu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Fenerbahçe

2 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Fenerbahçe trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Fenerbahçe

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Fenerbahçe in Cúp C2 châu Âu kết thúc trong thất bại

FCSB

2 / 10 trận đấu cuối cùng trong số FCSB trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

FCSB

4 / 10 trận đấu cuối cùng FCSB trong Cúp C2 châu Âu kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

UEFA Europa League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
18
Lille OSC Lille OSC 8 12 4 0 4 12:9
19
Fenerbahçe Fenerbahçe 8 12 3 3 2 10:7
20
Panathinaikos Panathinaikos 8 12 3 3 2 11:9
26
Sturm Graz Sturm Graz 8 7 2 1 5 5:11
27
FCSB FCSB 8 7 2 1 5 9:16
28
Go Ahead Eagles Go Ahead Eagles 8 7 2 1 5 6:14
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

15:00

Thứ Năm 29 tháng 1 2026
România

România, Bucharest,

National Arena

Trọng tài
Minakovic Nenad Serbia

Sự tham dự

27751
FCSB FCSB
Fenerbahçe Fenerbahçe
Thống Kê Chính
1.77
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.55
34%
Sở hữu bóng
66%
15
Tổng số cú sút
17
8
Những cú sút vào khung thành
8
74% 226/306
Đường chuyền
528/621 85%
7
Đá phạt góc
5
1
Thẻ vàng
3
Cú sút
15
Tổng số cú sút
17
8
Những cú sút vào khung thành
8
2.87
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
2.15
5
Sút xa khung thành
8
14
Cú sút trong Vùng
11
1
Cú sút ngoài Vùng
6
2
Các cú đánh bị chặn
1
0
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
74% 226/306
Đường chuyền
528/621 85%
39% 15/38
Đường Chuyền Dài
25/52 48%
62% 49/79
Đường chuyền ở phần ba cuối
105/151 70%
1.02
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.02
35% 7/20
Chuyền bóng
7/20 35%
Tấn công
5
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
21
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
33
1
Ngoại vi
3
11
Đá phạt
11
7
Đá phạt góc
5
16
Ném biên
22
Phòng thủ
11
Fouls
11
1
Thẻ vàng
3
47
Trận đấu tay đôi thắng
50
74% 14/19
Tranh bóng
13/18 72%
29
Phá bóng
11
14
Cắt bóng
11
Thủ môn
8
Thủ môn cứu thua
7
2.15
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
2.87
1.15
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
1.87

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

FCSB FCSB
Fenerbahçe Fenerbahçe
#
Bàn thắng
  • 9 Birligea D. Birligea D.
    2
  • 11 Miculescu D. Miculescu D.
    1
  • 27 Olaru D. Olaru D.
    1
  • 10 Tanase F. Tanase F.
    1
  • 93 Thiam M. Thiam M.
    1
  • 30 Ngezana S. Ngezana S.
    1
  • 22 Toma M. Toma M.
    1
  • 31 Cisotti J. Cisotti J.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Akturkoglu M. Akturkoglu M.
    6
  • 94 Talisca A. Talisca A.
    4
  • 17 Szymanski S. Szymanski S.
    1
  • 5 Yuksek I. Yuksek I.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Cúp C2 châu Âu

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Tarnovanu S.
Thủ môn player-stats-team-img
8.1 90 - - - - - 7/18(39%) - -
player-stats-img
Yuksek I.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 62 1 0.22 - 0.01 1 52/60(87%) 1 -
player-stats-img
Radunovic R.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.8 90 - - 1 0.37 - 28/35(80%) - -
player-stats-img
Ederson
Thủ môn player-stats-team-img
7.7 90 - - - - - 25/38(66%) 1 -
player-stats-img
Muldur M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.6 90 - 0.28 - 0.15 2 38/43(88%) - -
player-stats-img
Soyuncu C.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.6 90 - - - 0.01 - 77/91(85%) - -
player-stats-img
Dorgeles N.
Phía trước player-stats-team-img
7.4 71 - 0.04 - 0.2 1 22/24(92%) - -
player-stats-img
Semedo N.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 90 - - - 0.1 - 40/47(85%) - -
player-stats-img
Cisotti J.
Phía trước player-stats-team-img
7.2 45 1 0.37 - - 1 7/10(70%) 1 -
player-stats-img
Cretu V.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 20 - - - 0.01 - 2/3(67%) - -
player-stats-img
En-Nesyri Y.
Phía trước player-stats-team-img
7.2 90 - 0.41 - 0.05 4 25/29(86%) - -
player-stats-img
Lixandru M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 90 - 0.01 - 0.01 1 21/30(70%) - -
player-stats-img
Talisca A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 71 - 0.15 - 0.03 3 28/32(88%) - -
player-stats-img
Popescu O.
Phía trước player-stats-team-img
7.1 45 - 0.09 - - 2 10/16(63%) - -
player-stats-img
Demir Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 28 - - - 0.01 - 32/33(97%) - -
player-stats-img
Miculescu D.
Phía trước player-stats-team-img
7 45 - 0.17 - 0.01 2 3/3(100%) - -
player-stats-img
Thiam M.
Phía trước player-stats-team-img
7 90 - 0.19 - 0.21 3 20/30(67%) - -
player-stats-img
Oosterwolde J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - 0.04 - 74/82(90%) - -
player-stats-img
Pantea G.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 70 - - - - - 21/27(78%) - -
player-stats-img
Akturkoglu M.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 90 - 0.32 1 0.2 3 19/28(68%) - -
player-stats-img
Asensio M.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 19 - 0.04 - 0.09 1 11/12(92%) - -
player-stats-img
Fred
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 90 - 0.09 - 0.08 2 75/90(83%) 1 -
player-stats-img
Olaru D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 66 - 0.54 - 0.19 2 21/30(70%) - -
player-stats-img
Alhassan B.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 90 - 0.09 - 0.21 - 27/31(87%) - -
player-stats-img
Graovac D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - - - 21/22(95%) - -
player-stats-img
Politic D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 45 - 0.19 - - 2 5/8(63%) - -
player-stats-img
Ngezana S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 90 - 0.21 - - 2 25/33(76%) - -
player-stats-img
Toma M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 24 - - - - - 8/10(80%) - -
player-stats-img
Aydin O.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 19 - - - 0.05 - 10/12(83%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
En-Nesyri Y.
Phía trước player-stats-team-img
4 1 0.28 3 - 2 2 2
player-stats-img
Akturkoglu M.
Phía trước player-stats-team-img
3 2 0.41 1 - - 3 -
player-stats-img
Talisca A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 2 0.2 1 - - 2 1
player-stats-img
Thiam M.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.03 2 - - 2 1
player-stats-img
Fred
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Miculescu D.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.26 1 - - 2 -
player-stats-img
Muldur M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.14 1 - 1 2 -
player-stats-img
Ngezana S.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - 2 2 -
player-stats-img
Olaru D.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 2 0.86 - - - 2 -
player-stats-img
Politic D.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.64 - 1 - 2 -
player-stats-img
Popescu O.
Phía trước player-stats-team-img
2 2 0.78 - - - 2 -
player-stats-img
Asensio M.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.24 - - - - 1
player-stats-img
Cisotti J.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.29 - - - 1 -
player-stats-img
Dorgeles N.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Lixandru M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 1 1 -
player-stats-img
Yuksek I.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.88 - - 1 1 -
player-stats-img
Alhassan B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - 1 -
player-stats-img
Aydin O.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cretu V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Demir Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ederson
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Graovac D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Oosterwolde J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pantea G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Radunovic R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Semedo N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Soyuncu C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tarnovanu S.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Toma M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Akturkoglu M.
Phía trước player-stats-team-img
7 19/28(68%) 1 1 1 0.2 5/10(50%) 49 - 2/4(50%) 1/6(17%) 1 -
player-stats-img
Muldur M.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 38/43(88%) - 1 - 0.15 14/18(78%) 74 2/2(100%) - 2/5(40%) - -
player-stats-img
En-Nesyri Y.
Phía trước player-stats-team-img
4 25/29(86%) 1 1 - 0.05 10/11(91%) 46 3/4(75%) 1/3(33%) - 1 2
player-stats-img
Olaru D.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 21/30(70%) 1 2 - 0.19 8/13(62%) 45 1/1(100%) 1/3(33%) - 1 -
player-stats-img
Thiam M.
Phía trước player-stats-team-img
4 20/30(67%) 1 - - 0.21 9/14(64%) 51 - - 2/4(50%) 1 1
player-stats-img
Aydin O.
Phía trước player-stats-team-img
3 10/12(83%) - - - 0.05 5/7(71%) 16 1/1(100%) - - - 1
player-stats-img
Fred
Tiền vệ player-stats-team-img
3 75/90(83%) - - - 0.08 20/29(69%) 109 3/4(75%) - 1/2(33%) 4 -
player-stats-img
Talisca A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 28/32(88%) - - - 0.03 8/10(80%) 43 8/8(100%) - - 2 -
player-stats-img
Alhassan B.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 27/31(87%) 1 - - 0.21 6/7(86%) 48 4/4(100%) - - 1 -
player-stats-img
Cisotti J.
Phía trước player-stats-team-img
2 7/10(70%) - - - - 3/5(60%) 19 - - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Dorgeles N.
Phía trước player-stats-team-img
2 22/24(92%) 1 - - 0.2 8/8(100%) 41 1/1(100%) 1/3(33%) 1/3(33%) 1 -
player-stats-img
Miculescu D.
Phía trước player-stats-team-img
2 3/3(100%) - 2 - 0.01 1/1(100%) 12 1/1(100%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Ngezana S.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 25/33(76%) - - - - - 45 2/8(25%) - - - -
player-stats-img
Politic D.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 5/8(63%) - - - - 3/3(100%) 21 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Popescu O.
Phía trước player-stats-team-img
2 10/16(63%) - - - - 2/4(50%) 28 - - - 2 -
player-stats-img
Yuksek I.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 52/60(87%) - - - 0.01 3/8(38%) 68 - - - - -
player-stats-img
Asensio M.
Phía trước player-stats-team-img
1 11/12(92%) - - - 0.09 4/4(100%) 19 - 2/3(67%) - - -
player-stats-img
Lixandru M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 21/30(70%) - - - 0.01 5/8(63%) 50 - - 1/3(33%) 1 -
player-stats-img
Oosterwolde J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 74/82(90%) - - - 0.04 7/11(64%) 93 2/5(40%) 1/1(100%) 1/2(50%) - -
player-stats-img
Semedo N.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 40/47(85%) - - - 0.1 14/17(82%) 78 2/2(100%) - 1/4(25%) 2 -
player-stats-img
Soyuncu C.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 77/91(85%) - - - 0.01 4/11(36%) 104 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Cretu V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 2/3(67%) - - - 0.01 1/1(100%) 14 - 1/4(25%) - - -
player-stats-img
Demir Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 32/33(97%) - - - 0.01 3/4(75%) 37 - - - - -
player-stats-img
Ederson
Thủ môn player-stats-team-img
- 25/38(66%) - - - - - 54 3/16(19%) - - - -
player-stats-img
Graovac D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 21/22(95%) - - - - - 36 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Pantea G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 21/27(78%) - - - - 1/2(50%) 49 2/4(50%) - - - -
player-stats-img
Radunovic R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 28/35(80%) 1 - 1 0.37 7/10(70%) 56 2/4(50%) 5/5(100%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Tarnovanu S.
Thủ môn player-stats-team-img
- 7/18(39%) - - - - 1/4(25%) 36 2/12(17%) - - - -
player-stats-img
Toma M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 8/10(80%) - - - - 2/4(50%) 14 - - - 2 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Thiam M.
Phía trước player-stats-team-img
16 1/7(14%) 5/9(56%) 1 2/2(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Semedo N.
Hậu vệ player-stats-team-img
15 - 7/13(54%) 3 3/4(75%) 1 3 - - -
player-stats-img
Alhassan B.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 - 5/11(45%) 2 4/4(100%) 2 - - - -
player-stats-img
Cisotti J.
Phía trước player-stats-team-img
11 - 4/8(50%) 1 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Fred
Tiền vệ player-stats-team-img
11 1/1(100%) 5/10(50%) 3 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Olaru D.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 1/4(25%) 3/7(43%) 1 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Muldur M.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 1/2(50%) 4/8(50%) - 2/2(100%) 2 2 - - -
player-stats-img
Oosterwolde J.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 2/3(67%) 3/7(43%) 2 2/2(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Akturkoglu M.
Phía trước player-stats-team-img
9 1/2(50%) 2/7(29%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Dorgeles N.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 4/7(57%) - 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Soyuncu C.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 5/5(100%) 2/3(67%) - 1/1(100%) 3 2 - - -
player-stats-img
Lixandru M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/1(100%) 2/6(33%) 1 - 3 2 - - -
player-stats-img
Talisca A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 5/7(71%) 1 1/3(33%) - - - - -
player-stats-img
Yuksek I.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 2/2(100%) 1/5(20%) 2 1/1(100%) 2 1 - - -
player-stats-img
En-Nesyri Y.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Pantea G.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 4/6(67%) 1 3/4(75%) 2 1 - - -
player-stats-img
Popescu O.
Phía trước player-stats-team-img
6 1/1(100%) 3/5(60%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Graovac D.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 2/2(100%) 1/3(33%) 2 1/1(100%) 1 9 - - -
player-stats-img
Politic D.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 2/5(40%) - 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Radunovic R.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 3/5(60%) 1 1/2(50%) 1 2 - - -
player-stats-img
Toma M.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 2/3(67%) - - - - - - -
player-stats-img
Cretu V.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) 1/2(50%) - 1/1(100%) 3 - - - -
player-stats-img
Demir Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 2/2(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Miculescu D.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) - - 1 1 - - -
player-stats-img
Ngezana S.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 2/3(67%) - - - - 6 - - -
player-stats-img
Aydin O.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Asensio M.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Tarnovanu S.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 4 - - -
player-stats-img
Ederson
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Ederson
Thủ môn player-stats-team-img
1.87 7 2.87 1 - 7 -
player-stats-img
Tarnovanu S.
Thủ môn player-stats-team-img
1.15 8 2.15 1 1 6 2
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close