Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Fredericia - Viborg · 09.11.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
79’
0 : 3
goals-icon
Radic S. (Njoh Y.)
73’
0 : 3
goals-icon
Hanza D. (Freriks T.)
73’
0 : 3
goals-icon
Njoh Y. (Horneman C.)
73’
0 : 3
goals-icon
Damkjer F. (Gronning J.)
73’
1 : 2
(Simonsen Stuberg E.) Dall E.
change-icon
60’
1 : 2
(Opondo M.) Kristjansson D.
change-icon
60’
1 : 2
(Pyndt Andersen A.) Johannesen S.
change-icon
60’
1 : 2
60’
0 : 3
goals-icon
Beck A. (Vester Nielsen J.)
60’
0 : 3
goals-icon
alal S. (Brahimi B.)
55’
0 : 2
Rieper F. (Bàn phản lưới nhà)
53’
0 : 1
goals-icon
Horneman C. (Mbom J.)
0 : 0
Hiệp 1
45+2’
1 : 0
45’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

0.85
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.57
52%
Sở hữu bóng
48%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Fredericia Fredericia
Viborg Viborg
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Fredericia Fredericia
Viborg Viborg
#
Bàn thắng
  • 97 Buch O. Buch O.
    6
  • 16 Johannesen S. Johannesen S.
    6
  • 25 Etim Etim
    5
  • 21 Lindekilde J. Lindekilde J.
    5
  • 7 Marcussen G. Marcussen G.
    4
#
Bàn thắng
  • 11 Horneman C. Horneman C.
    6
  • 6 Sondergaard Clausen M. Sondergaard Clausen M.
    5
  • 10 Jorgensen T. Jorgensen T.
    4
  • 9 Freriks T. Freriks T.
    4
  • 30 Kuzmic S. Kuzmic S.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FC Fredericia và Viborg FF khi FC Fredericia chơi trên sân nhà là 1-1. Có 5 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FC Fredericia và Viborg FF là 1-1. Có 7 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 15 lần gặp nhau gần đây khi FC Fredericia chơi trên sân nhà, FC Fredericia đã thắng 2 trận, có 7 trận hòa trong khi Viborg FF thắng 6 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 23-18 nghiêng về phía Viborg FF.

Trong 32 lần gặp nhau gần đây, FC Fredericia đã thắng 7 trận, có 13 trận hòa trong khi Viborg FF thắng 12 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 52-43 nghiêng về phía Viborg FF.

Trận thắng gần đây nhất của FC Fredericia trước Viborg FF trên sân nhà là ở năm 2011.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Fredericia và Viborg, là một phần của Giải vô địch quốc gia (Đan Mạch), được lên lịch vào 09.11 lúc 08:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Fredericia

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Fredericia trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Fredericia

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Fredericia trong Giải vô địch quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Fredericia

1 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải vô địch quốc gia

Viborg

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Viborg trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Viborg

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Viborg in Giải vô địch quốc gia kết thúc trong thất bại

Fredericia

3 / 10 trận đấu cuối cùng trong số Fredericia trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Superliga 25/26, Championship Round
# Đội T Dim T V Đ B
4
Brondby Brondby 32 45 13 6 13 44:35
5
Viborg Viborg 32 44 13 5 14 49:51
6
SonderjyskE SonderjyskE 32 44 12 8 12 44:49
Superliga 25/26, Relegation Round
# Đội T Dim T V Đ B
4
Randers Randers 32 35 9 8 15 33:47
5
Fredericia Fredericia 32 34 9 7 16 45:68
6
Vejle Vejle 32 24 5 9 18 36:60
Superliga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
4
Brondby Brondby 22 34 10 4 8 31:22
5
Viborg Viborg 22 33 10 3 9 37:35
6
Nordsjaell Nordsjaell 22 31 10 1 11 37:39
9
Randers Randers 22 26 7 5 10 22:27
10
Fredericia Fredericia 22 24 7 3 12 30:49
11
Silkeborg Silkeborg 22 19 5 4 13 24:45
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

08:00

Chủ Nhật 09 tháng 11 2025
Đan Mạch

Đan Mạch, Fredericia,

Monjasa Park

Trọng tài
Redder Mikkel Đan Mạch
Fredericia Fredericia
Viborg Viborg
Thống Kê Chính
0.85
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.57
52%
Sở hữu bóng
48%
11
Tổng số cú sút
21
2
Những cú sút vào khung thành
6
87% 450/515
Đường chuyền
400/469 85%
1
Đá phạt góc
8
2
Thẻ vàng
1
Cú sút
11
Tổng số cú sút
21
2
Những cú sút vào khung thành
6
0.23
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
2.48
6
Sút xa khung thành
3
5
Cú sút trong Vùng
14
6
Cú sút ngoài Vùng
7
3
Các cú đánh bị chặn
12
0
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
87% 450/515
Đường chuyền
400/469 85%
54% 30/56
Đường Chuyền Dài
28/47 60%
81% 129/160
Đường chuyền ở phần ba cuối
117/155 75%
0.4
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.92
29% 2/7
Chuyền bóng
8/15 53%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
10
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
39
2
Ngoại vi
1
14
Đá phạt
14
1
Đá phạt góc
8
18
Ném biên
10
Phòng thủ
14
Fouls
14
2
Thẻ vàng
1
43
Trận đấu tay đôi thắng
45
43% 9/21
Tranh bóng
13/19 68%
8
Cắt bóng
11
Thủ môn
4
Thủ môn cứu thua
2
2.48
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.23
0.48
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.23

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Fredericia Fredericia
Viborg Viborg
#
Bàn thắng
  • 97 Buch O. Buch O.
    6
  • 16 Johannesen S. Johannesen S.
    6
  • 25 Etim Etim
    5
  • 21 Lindekilde J. Lindekilde J.
    5
  • 7 Marcussen G. Marcussen G.
    4
  • 98 Mucolli A. Mucolli A.
    4
  • 6 Winther F. Winther F.
    3
  • 12 Crone S. Crone S.
    3
  • 9 Egelund P. Egelund P.
    1
  • 10 Simonsen Stuberg E. Simonsen Stuberg E.
    1
#
Bàn thắng
  • 11 Horneman C. Horneman C.
    6
  • 6 Sondergaard Clausen M. Sondergaard Clausen M.
    5
  • 10 Jorgensen T. Jorgensen T.
    4
  • 9 Freriks T. Freriks T.
    4
  • 30 Kuzmic S. Kuzmic S.
    4
  • 19 Hanza D. Hanza D.
    3
  • 7 Njoh Y. Njoh Y.
    2
  • 37 Vester Nielsen J. Vester Nielsen J.
    2
  • 21 Brahimi B. Brahimi B.
    2
  • 17 Addo O. Addo O.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close