Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Midtjylland - Fredrikstad · 14.08.2025

Cúp C2 châu Âu

Cúp C2 châu Âu

Vòng loại 3
Th 5 14 thg 8 2025 - 12:00
next-round
Tiến vào vòng tiếp theo
Midtjylland
Hoàn thành
2
0
info-icon Trận thứ 2. Trận đấu đầu tiên Kết quả: 3-1.

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
89’
2 : 1
85’
3 : 0
78’
2 : 1
goals-icon
Granaas E. (Owusu L.)
(Gogorza M.) Osorio D.
change-icon
78’
3 : 0
(Bravo P.) Silva D.
change-icon
75’
3 : 0
70’
2 : 1
goals-icon
Eid D. (Owusu S.)
(Franculino) Chilufya E.
change-icon
58’
3 : 0
(Erlic M.) Lee H.
change-icon
58’
3 : 0
(Buksa A.) Andreasen V.
change-icon
58’
3 : 0
58’
2 : 1
goals-icon
Sorlokk S. (Ohlenschlæger O.)
2 : 0
46’
2 : 1
goals-icon
Shein R. (Rafn S.)
46’
2 : 1
goals-icon
Holten E. (Bjartalid J.)
Hiệp 1
(Gogorza M.) Paulinho
goals-icon
17’
2 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.54
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.39
49%
Sở hữu bóng
51%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Midtjylland Midtjylland
Fredrikstad Fredrikstad
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Midtjylland Midtjylland
Fredrikstad Fredrikstad
#
Bàn thắng
  • 6 Erlic M. Erlic M.
    4
  • 7 Franculino Franculino
    3
  • 4 Diao O. Diao O.
    2
  • 10 Gue-Sung C. Gue-Sung C.
    2
  • 22 Bech Sorensen M. Bech Sorensen M.
    1

Không có dữ liệu có sẵn

Thống kê từ 25/26 mùa của Cúp C2 châu Âu

Sự kiện trận đấu

FC Midtjylland đã bất bại 8 trận gần đây nhất.

FC Midtjylland đã bất bại 7 trận gần đây nhất trên sân nhà.

Fredrikstad FK đã không thể thắng 6 trận liên tiếp trên sân khách.

Kết quả lượt đi là: Fredrikstad FK - FC Midtjylland 1-3.

FC Midtjylland wins 1st half in 39% of their matches, Fredrikstad FK in 26% of their matches.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Cúp C2 châu Âu (Châu Âu) sắp tới giữa Midtjylland và Fredrikstad sẽ diễn ra vào 14.08 lúc 12:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Midtjylland v Fredrikstad và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Midtjylland

1 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Midtjylland trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Midtjylland

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Midtjylland in Cúp C2 châu Âu kết thúc trong thất bại

Fredrikstad

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Fredrikstad trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Fredrikstad

1 / 2 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Cúp C2 châu Âu

Midtjylland

5 / 10của trận đấu cuối cùng Midtjylland trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Midtjylland

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Midtjylland in Cúp C2 châu Âu kết thúc trong một trận hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

UEFA Europa League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
2
Aston Villa Aston Villa 8 21 7 0 1 14:6
3
Midtjylland Midtjylland 8 19 6 1 1 18:8
4
Real Betis Real Betis 8 17 5 2 1 13:7
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

12:00

Thứ Năm 14 tháng 8 2025
Đan Mạch

Đan Mạch, Herning,

McH Arena

Trọng tài
Weinberger Julian Áo
Midtjylland Midtjylland
Fredrikstad Fredrikstad
Thống Kê Chính
1.54
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.39
49%
Sở hữu bóng
51%
13
Tổng số cú sút
4
4
Những cú sút vào khung thành
1
88% 395/450
Đường chuyền
386/464 83%
4
Đá phạt góc
1
1
Thẻ vàng
1
Cú sút
13
Tổng số cú sút
4
4
Những cú sút vào khung thành
1
2.63
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.42
4
Sút xa khung thành
2
11
Cú sút trong Vùng
3
2
Cú sút ngoài Vùng
1
5
Các cú đánh bị chặn
1
Đường chuyền
88% 395/450
Đường chuyền
386/464 83%
51% 22/43
Đường Chuyền Dài
17/40 43%
77% 79/103
Đường chuyền ở phần ba cuối
75/122 61%
0.76
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.46
30% 3/10
Chuyền bóng
2/11 18%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
26
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
16
1
Ngoại vi
1
12
Đá phạt
10
4
Đá phạt góc
1
28
Ném biên
18
Phòng thủ
10
Fouls
12
1
Thẻ vàng
1
45
Trận đấu tay đôi thắng
50
58% 11/19
Tranh bóng
18/24 75%
18
Phá bóng
16
13
Cắt bóng
15
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
2
0.42
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
2.63
0.42
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.63

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Midtjylland Midtjylland
Fredrikstad Fredrikstad
#
Bàn thắng
  • 6 Erlic M. Erlic M.
    4
  • 7 Franculino Franculino
    3
  • 4 Diao O. Diao O.
    2
  • 10 Gue-Sung C. Gue-Sung C.
    2
  • 22 Bech Sorensen M. Bech Sorensen M.
    1
  • 20 Andreasen V. Andreasen V.
    1
  • 8 Billing P. Billing P.
    1
  • 41 Gogorza M. Gogorza M.
    1
  • 29 Paulinho Paulinho
    1
  • 74 Junior Brumado Junior Brumado
    1

Không có dữ liệu có sẵn

Thống kê từ 25/26 mùa của Cúp C2 châu Âu

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close