Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Freiburg - Genk · 19.03.2026

next-round
Tiến vào vòng tiếp theo
Freiburg
Hoàn thành
5
1
info-icon Trận thứ 2. Trận đấu đầu tiên Kết quả: 0-1.

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Treu P.) Kubler L.
change-icon
83’
6 : 1
83’
5 : 2
goals-icon
Sattlberger N. (Heymans D.)
(Manzambi J.) Lienhart P.
change-icon
81’
6 : 1
(Suzuki Y.) Eggestein M.
goals-icon
79’
5 : 1
76’
5 : 1
(Grifo V.) Scherhant D.
change-icon
71’
5 : 1
(Matanovic I.) Osterhage P.
change-icon
71’
5 : 1
(Beste J.) Holer L.
change-icon
71’
5 : 1
69’
4 : 2
69’
4 : 2
goals-icon
Ito J. (Bangoura I.)
69’
4 : 2
goals-icon
Mirisola R. (Bibout A.)
64’
4 : 2
59’
5 : 1
58’
4 : 2
58’
5 : 1
(Manzambi J.) Suzuki Y.
goals-icon
57’
4 : 1
53’
3 : 1
2 : 1
46’
2 : 2
goals-icon
Sor Y. (Adedeji-Sternberg N.)
Hiệp 1
44’
3 : 1
39’
2 : 1
goals-icon
Smets M. (Karetsas K.)
30’
3 : 0
(Ginter M.) Matanovic I.
goals-icon
25’
2 : 0
(Grifo V.) Ginter M.
goals-icon
19’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

2.41
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.74
46%
Sở hữu bóng
54%
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Freiburg Freiburg
Genk Genk
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Freiburg Freiburg
Genk Genk
#
Bàn thắng
  • 32 Grifo V. Grifo V.
    5
  • 14 Suzuki Y. Suzuki Y.
    4
  • 31 Matanovic I. Matanovic I.
    3
  • 8 Eggestein M. Eggestein M.
    2
  • 44 Manzambi J. Manzambi J.
    2
#
Bàn thắng
  • 38 Heymans D. Heymans D.
    4
  • 77 El-Ouadi Z. El-Ouadi Z.
    4
  • 9 Hyeon-gyu O. Hyeon-gyu O.
    3
  • 14 Sor Y. Sor Y.
    2
  • 20 Karetsas K. Karetsas K.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Cúp C2 châu Âu

Sự kiện trận đấu

Freiburg đã bất bại 16 trận gần đây nhất trên sân nhà.

Kết quả lượt đi là: KRC Genk - Freiburg 1-0.

Freiburg đã để lọt lưới tất cả các trận trong 6 trận gần nhất.

Freiburg wins 1st half in 32% of their matches, KRC Genk in 31% of their matches.

Freiburg wins 32% of halftimes, KRC Genk wins 31%.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Cúp C2 châu Âu (Châu Âu) sắp tới giữa Freiburg và Genk sẽ diễn ra vào 19.03 lúc 13:45. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Freiburg v Genk và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Freiburg

8 / 10 của trận đấu cuối cùng Freiburg trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Freiburg

6 / 9 của trận đấu cuối cùng Freiburg trong Cúp C2 châu Âu, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Freiburg Genk

1 / 1 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Genk

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Genk trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Genk

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Genk trong Cúp C2 châu Âu, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Freiburg

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Freiburg không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

UEFA Europa League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
6
Braga Braga 8 17 5 2 1 11:5
7
Freiburg Freiburg 8 17 5 2 1 10:4
8
Roma Roma 8 16 5 1 2 13:6
9
Genk Genk 8 16 5 1 2 11:7
10
Bologna 1909 Bologna 1909 8 15 4 3 1 14:7
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

13:45

Thứ Năm 19 tháng 3 2026
Đức

Đức, Freiburg im Breisgau,

Europa-Park-Stadion

Trọng tài
Oliver Michael Anh

Sự tham dự

33000

Đội hình

Freiburg Freiburg
Genk Genk
Thống Kê Chính
2.41
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.74
46%
Sở hữu bóng
54%
15
Tổng số cú sút
13
6
Những cú sút vào khung thành
3
82% 332/407
Đường chuyền
407/471 86%
3
Đá phạt góc
5
5
Thẻ vàng
2
Cú sút
15
Tổng số cú sút
13
6
Những cú sút vào khung thành
3
3.08
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.43
3
Sút xa khung thành
5
12
Cú sút trong Vùng
8
3
Cú sút ngoài Vùng
5
6
Các cú đánh bị chặn
5
0
Sút trúng cột
1
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
82% 332/407
Đường chuyền
407/471 86%
40% 19/48
Đường Chuyền Dài
18/41 44%
66% 71/107
Đường chuyền ở phần ba cuối
103/142 73%
1.47
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.51
24% 4/17
Chuyền bóng
2/15 13%
Tấn công
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
22
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
24
2
Ngoại vi
1
7
Đá phạt
13
3
Đá phạt góc
5
12
Ném biên
12
Phòng thủ
13
Fouls
7
5
Thẻ vàng
2
43
Trận đấu tay đôi thắng
46
57% 8/14
Tranh bóng
5/15 33%
24
Phá bóng
23
10
Cắt bóng
10
1
Lỗi dẫn đến cú sút
1
0
Sai lầm dẫn đến bàn thua
1
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
1
1.43
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
3.08
0.43
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-1.92

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Freiburg Freiburg
Genk Genk
#
Bàn thắng
  • 32 Grifo V. Grifo V.
    5
  • 14 Suzuki Y. Suzuki Y.
    4
  • 31 Matanovic I. Matanovic I.
    3
  • 8 Eggestein M. Eggestein M.
    2
  • 44 Manzambi J. Manzambi J.
    2
  • 28 Ginter M. Ginter M.
    2
  • 17 Kubler L. Kubler L.
    2
  • 6 Osterhage P. Osterhage P.
    1
  • 7 Scherhant D. Scherhant D.
    1
  • 3 Lienhart P. Lienhart P.
    1
#
Bàn thắng
  • 38 Heymans D. Heymans D.
    4
  • 77 El-Ouadi Z. El-Ouadi Z.
    4
  • 9 Hyeon-gyu O. Hyeon-gyu O.
    3
  • 14 Sor Y. Sor Y.
    2
  • 20 Karetsas K. Karetsas K.
    2
  • 19 Medina Ortiz Y. Medina Ortiz Y.
    1
  • 8 Heynen B. Heynen B.
    1
  • 6 Smets M. Smets M.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Cúp C2 châu Âu

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Ginter M.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.7 90 1 0.2 1 0.54 2 42/49(86%) - -
player-stats-img
Suzuki Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.6 90 1 0.2 1 0.12 3 29/36(81%) - -
player-stats-img
Karetsas K.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.1 90 - 0.03 1 0.5 1 43/52(83%) - -
player-stats-img
Grifo V.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 72 1 0.34 1 0.33 2 23/30(77%) 1 -
player-stats-img
Eggestein M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.5 90 1 0.27 - 0.04 2 34/39(87%) - -
player-stats-img
Manzambi J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.5 81 - - 1 0.03 - 29/37(78%) 1 -
player-stats-img
Smets M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 90 1 0.89 - 0.02 1 62/72(86%) - -
player-stats-img
Matanovic I.
Phía trước player-stats-team-img
7.2 72 1 0.75 - 0.05 1 10/16(63%) 1 -
player-stats-img
Bangoura I.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 69 - 0.1 - 0.01 1 24/28(86%) 1 -
player-stats-img
Heynen B.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.14 - 36/40(90%) - -
player-stats-img
Makengo J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.18 - 28/30(93%) - -
player-stats-img
Atubolu N.
Thủ môn player-stats-team-img
6.9 90 - - - - - 30/45(67%) - -
player-stats-img
Kayembe
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 69 - - - 0.61 - 34/39(87%) - -
player-stats-img
Osterhage P.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 18 - - - - - 9/11(82%) - -
player-stats-img
Bibout A.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 69 - 0.27 - - 2 12/14(86%) - -
player-stats-img
Medina Ortiz Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 21 - - - - - 12/12(100%) - -
player-stats-img
Tshiend K.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 90 - 0.21 - 0.04 4 42/48(88%) - -
player-stats-img
Sor Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 45 - 0.07 - 0.03 1 9/12(75%) - -
player-stats-img
Treu P.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 83 - - - 0.01 - 29/35(83%) - -
player-stats-img
Heymans D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 83 - 0.11 - 0.11 1 29/35(83%) 1 -
player-stats-img
Ndenge Kongolo J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 90 - - - 0.02 - 62/65(95%) - -
player-stats-img
Ogbus B.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 90 - 0.16 - 0.01 2 39/42(93%) - -
player-stats-img
Scherhant D.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 18 - 0.07 - 0.14 1 3/4(75%) - -
player-stats-img
Mirisola R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 21 - 0.02 - 0.01 1 3/5(60%) - -
player-stats-img
Ito J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 21 - 0.03 - - 1 7/8(88%) - -
player-stats-img
Beste J.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 71 - - - 0.01 - 14/17(82%) 1 -
player-stats-img
Holer L.
Phía trước player-stats-team-img
5.9 19 - 0.29 - - 1 5/5(100%) 1 -
player-stats-img
Adedeji-Sternberg N.
Phía trước player-stats-team-img
5.7 45 - - - 0.02 - 9/12(75%) - -
player-stats-img
Lawal T.
Thủ môn player-stats-team-img
4.8 90 - - - - - 20/26(77%) - -
player-stats-img
Kubler L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 7 - - - - - 3/5(60%) - -
player-stats-img
Lienhart P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 9 - 0.14 - - 1 5/6(83%) - -
player-stats-img
Sattlberger N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 7 - - - - - 3/3(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Tshiend K.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - - 1 3 - 2 2
player-stats-img
Suzuki Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.6 - 2 - 1 2
player-stats-img
Bibout A.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.63 1 - 2 2 -
player-stats-img
Eggestein M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.43 1 - - 2 -
player-stats-img
Ginter M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.9 - 1 1 1 1
player-stats-img
Grifo V.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.23 - 1 - 2 -
player-stats-img
Ogbus B.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - - 2 1 2 -
player-stats-img
Bangoura I.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Heymans D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.05 - - - 1 -
player-stats-img
Holer L.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Ito J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Karetsas K.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Lienhart P.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Matanovic I.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.87 - - - 1 -
player-stats-img
Mirisola R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Scherhant D.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.05 - - - 1 -
player-stats-img
Smets M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.76 - - - 1 -
player-stats-img
Sor Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Adedeji-Sternberg N.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Atubolu N.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Beste J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Heynen B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kayembe
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kubler L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lawal T.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Makengo J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Manzambi J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Medina Ortiz Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ndenge Kongolo J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Osterhage P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sattlberger N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Treu P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Bibout A.
Phía trước player-stats-team-img
4 12/14(86%) - 1 - - 1/3(33%) 24 - - - - 1
player-stats-img
Suzuki Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 29/36(81%) 1 - 1 0.12 12/17(71%) 59 1/2(50%) - 3/7(43%) - 1
player-stats-img
Adedeji-Sternberg N.
Phía trước player-stats-team-img
3 9/12(75%) - - - 0.02 4/5(80%) 23 - - - 2 -
player-stats-img
Grifo V.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 23/30(77%) - - 1 0.33 8/12(67%) 46 1/1(100%) 2/6(33%) - - -
player-stats-img
Heynen B.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 36/40(90%) - - - 0.14 13/15(87%) 55 - - - 1 -
player-stats-img
Tshiend K.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 42/48(88%) - - - 0.04 13/18(72%) 75 2/4(50%) - 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Beste J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 14/17(82%) - - - 0.01 3/5(60%) 27 1/1(100%) - - 1 1
player-stats-img
Eggestein M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 34/39(87%) - - - 0.04 12/16(75%) 48 2/5(40%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Ginter M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 42/49(86%) 1 - 1 0.54 1/3(33%) 62 3/7(43%) - - - -
player-stats-img
Heymans D.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 29/35(83%) - - - 0.11 12/15(80%) 45 - - - - -
player-stats-img
Karetsas K.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 43/52(83%) 1 - 1 0.5 21/29(72%) 73 1/4(25%) - 1/4(25%) 2 -
player-stats-img
Kayembe
Hậu vệ player-stats-team-img
2 34/39(87%) 1 - - 0.61 11/13(85%) 53 2/4(50%) 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Manzambi J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 29/37(78%) - - 1 0.03 8/14(57%) 54 - - 2/5(40%) 4 -
player-stats-img
Ogbus B.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 39/42(93%) - - - 0.01 6/6(100%) 49 2/3(67%) - - - -
player-stats-img
Smets M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 62/72(86%) - - - 0.02 8/16(50%) 92 7/11(64%) - - 2 -
player-stats-img
Sor Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 9/12(75%) - - - 0.03 4/5(80%) 23 - 1/2(50%) 2/2(100%) - -
player-stats-img
Holer L.
Phía trước player-stats-team-img
1 5/5(100%) - 1 - - 1/1(100%) 10 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Lienhart P.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 5/6(83%) 1 - - - - 9 - - - - -
player-stats-img
Makengo J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 28/30(93%) - - - 0.18 9/9(100%) 50 - 1/2(50%) 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Matanovic I.
Phía trước player-stats-team-img
1 10/16(63%) - - - 0.05 4/5(80%) 24 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Ndenge Kongolo J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 62/65(95%) - - - 0.02 7/9(78%) 78 1/3(33%) - - 2 -
player-stats-img
Scherhant D.
Phía trước player-stats-team-img
1 3/4(75%) - - - 0.14 - 6 - 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Treu P.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 29/35(83%) - - - 0.01 2/4(50%) 58 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Atubolu N.
Thủ môn player-stats-team-img
- 30/45(67%) - - - - 3/10(30%) 51 6/21(29%) - - - -
player-stats-img
Bangoura I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 24/28(86%) - - - 0.01 3/3(100%) 44 - - - - -
player-stats-img
Ito J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 7/8(88%) - - - - 2/3(67%) 11 - - - - -
player-stats-img
Kubler L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 3/5(60%) - - - - 1/1(100%) 8 - - - - -
player-stats-img
Lawal T.
Thủ môn player-stats-team-img
- 20/26(77%) - - - - - 36 4/10(40%) - - - -
player-stats-img
Medina Ortiz Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 12/12(100%) - - - - 2/2(100%) 19 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Mirisola R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3/5(60%) - - - 0.01 1/3(33%) 8 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Osterhage P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 9/11(82%) - - - - 1/2(50%) 12 - - - - -
player-stats-img
Sattlberger N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3/3(100%) - - - - 1/1(100%) 3 - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Manzambi J.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 - 7/13(54%) 3 - 2 - - - -
player-stats-img
Suzuki Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 3/3(100%) 6/10(60%) - 2/3(67%) 1 1 - - -
player-stats-img
Tshiend K.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 - 5/12(42%) 2 1/2(50%) 1 1 - - -
player-stats-img
Karetsas K.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 1/2(50%) 3/8(38%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Bangoura I.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 1/2(50%) 4/7(57%) 2 2/4(50%) 2 - - - -
player-stats-img
Bibout A.
Phía trước player-stats-team-img
9 4/7(57%) - 1 - - - - - -
player-stats-img
Eggestein M.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 3/7(43%) 1/2(50%) 1 - 2 2 - - -
player-stats-img
Heynen B.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 1/4(25%) 3/5(60%) - - 3 1 - - -
player-stats-img
Makengo J.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 - 4/8(50%) 2 1/2(50%) 2 1 - - -
player-stats-img
Treu P.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 - 4/7(57%) - 1/3(33%) 1 1 - - -
player-stats-img
Beste J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/2(50%) 1/5(20%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Ginter M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 5/6(83%) - 1 - 2 6 - - -
player-stats-img
Kayembe
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 3/5(60%) 2 1/3(33%) 1 2 - - -
player-stats-img
Matanovic I.
Phía trước player-stats-team-img
7 1/3(33%) 1/4(25%) 3 1/1(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Smets M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 2/4(50%) 3/3(100%) - - - 10 1 - -
player-stats-img
Adedeji-Sternberg N.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 2/6(33%) - - 1 1 - - -
player-stats-img
Heymans D.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 4/4(100%) 1/1(100%) - - 1 1 - - -
player-stats-img
Holer L.
Phía trước player-stats-team-img
4 - - 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Ogbus B.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 2/2(100%) - 1/2(50%) - 2 - - -
player-stats-img
Sor Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 2/2(67%) - - 2 1 - 1 -
player-stats-img
Kubler L.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 2/3(67%) - - - - 3 - - -
player-stats-img
Medina Ortiz Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) - 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Ndenge Kongolo J.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) 2/2(100%) - - - 5 - - -
player-stats-img
Grifo V.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - 1/1(100%) - 2 - 1 -
player-stats-img
Ito J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - - - - - - -
player-stats-img
Lienhart P.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Mirisola R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Sattlberger N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Atubolu N.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Lawal T.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Osterhage P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Scherhant D.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Atubolu N.
Thủ môn player-stats-team-img
0.43 2 1.43 1 - 4 1
player-stats-img
Lawal T.
Thủ môn player-stats-team-img
-1.91 1 3.09 5 - 8 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close