Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Midtjylland - Nottingham Forest · 19.03.2026

FT (P)
1
2
Hình phạt: (0-3)
Nottingham Forest
next-round
Tiến vào vòng tiếp theo
info-icon Trận thứ 2. Trận đấu đầu tiên Kết quả: 1-0.

Chi tiết trận đấu

Loạt hình phạt
(Bỏ lỡ) Midtjylland
1 : 3
0 : 3
goals-icon
Williams N. (Hình phạt)
(Bỏ lỡ) Chilufya E.
1 : 2
0 : 2
goals-icon
Sangare I. (Hình phạt)
(Bỏ lỡ) Simsir A.
1 : 1
0 : 1
goals-icon
Gibbs-White M. (Hình phạt)
0 : 0
Hiệp phụ thứ 2
114’
1 : 3
1 : 2
Hiệp phụ thứ 1
(Osorio D.) Chilufya E.
change-icon
103’
2 : 2
102’
2 : 2
94’
1 : 3
1 : 2
91’
1 : 3
goals-icon
Sangare I. (Dominguez N.)
(Diao O.) Gabriel A.
change-icon
91’
2 : 2
Hiệp 2
88’
2 : 2
75’
1 : 3
goals-icon
Aina O. (Bakwa D.)
75’
1 : 3
goals-icon
Anderson E. (McAtee J.)
71’
2 : 2
69’
1 : 2
61’
0 : 3
goals-icon
Murillo (Milenkovic N.)
61’
0 : 3
goals-icon
Gibbs-White M. (Hutchinson O.)
61’
0 : 3
goals-icon
Williams N. (Ndoye D.)
(Junior Brumado) Gue-Sung C.
change-icon
56’
1 : 2
52’
0 : 2
goals-icon
Yates R. (McAtee J.)
51’
1 : 1
0 : 1
(Billing P.) Simsir A.
change-icon
46’
1 : 1
(Andreasen V.) Lee H.
change-icon
46’
1 : 1
Hiệp 1
41’
0 : 1
goals-icon
Dominguez N. (Milenkovic N.)
0 : 0

Số liệu thống kê

0.7
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.08
52%
Sở hữu bóng
48%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Midtjylland Midtjylland
Nottingham Forest Nottingham Forest
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Midtjylland Midtjylland
Nottingham Forest Nottingham Forest
#
Bàn thắng
  • 6 Erlic M. Erlic M.
    4
  • 7 Franculino Franculino
    3
  • 4 Diao O. Diao O.
    2
  • 10 Gue-Sung C. Gue-Sung C.
    2
  • 22 Bech Sorensen M. Bech Sorensen M.
    1
#
Bàn thắng
  • 19 Jesus I. Jesus I.
    7
  • 10 Gibbs-White M. Gibbs-White M.
    3
  • 11 Wood C. Wood C.
    2
  • 22 Yates R. Yates R.
    2
  • 25 Kalimuendo-Muinga A. Kalimuendo-Muinga A.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Cúp C2 châu Âu

Sự kiện trận đấu

FC Midtjylland đã bất bại 11 trận gần đây nhất.

FC Midtjylland đã bất bại 26 trận gần đây nhất trên sân nhà.

Nottingham Forest đã không thể thắng trong 5 trận gần đây nhất.

Kết quả lượt đi là: Nottingham Forest - FC Midtjylland 0-1.

FC Midtjylland wins 1st half in 44% of their matches, Nottingham Forest in 21% of their matches.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Midtjylland vs Nottingham Forest trong Châu Âu Cúp C2 châu Âu sẽ bắt đầu vào 19.03 lúc 13:45. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Midtjylland Nottingham Forest bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Midtjylland

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Midtjylland trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Midtjylland

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Midtjylland trong Cúp C2 châu Âu, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Midtjylland Nottingham Forest

1 / 2 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Nottingham Forest

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Nottingham Forest trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Nottingham Forest

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Nottingham Forest trong Cúp C2 châu Âu, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Midtjylland

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Midtjylland không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

UEFA Europa League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
2
Aston Villa Aston Villa 8 21 7 0 1 14:6
3
Midtjylland Midtjylland 8 19 6 1 1 18:8
4
Real Betis Real Betis 8 17 5 2 1 13:7
12
Ferencvárosi Ferencvárosi 8 15 4 3 1 12:11
13
Nottingham Forest Nottingham Forest 8 14 4 2 2 15:7
14
Viktoria Plzen Viktoria Plzen 8 14 3 5 0 8:3
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

13:45

Thứ Năm 19 tháng 3 2026
Đan Mạch

Đan Mạch, Herning,

McH Arena

Trọng tài
Zwayer Felix Đức

Đội hình

Midtjylland Midtjylland
Nottingham Forest Nottingham Forest
Thống Kê Chính
0.7
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.08
52%
Sở hữu bóng
48%
12
Tổng số cú sút
20
3
Những cú sút vào khung thành
8
75% 371/496
Đường chuyền
351/468 75%
4
Đá phạt góc
11
4
Thẻ vàng
2
Cú sút
12
Tổng số cú sút
20
3
Những cú sút vào khung thành
8
0.86
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
2.56
6
Sút xa khung thành
9
7
Cú sút trong Vùng
13
5
Cú sút ngoài Vùng
7
3
Các cú đánh bị chặn
3
0
Sút trúng cột
1
0
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
75% 371/496
Đường chuyền
351/468 75%
37% 32/86
Đường Chuyền Dài
22/74 30%
47% 44/94
Đường chuyền ở phần ba cuối
99/158 63%
0.75
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
2.93
24% 4/17
Chuyền bóng
6/23 26%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
22
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
32
1
Ngoại vi
5
16
Đá phạt
22
4
Đá phạt góc
11
26
Ném biên
20
Phòng thủ
22
Fouls
16
4
Thẻ vàng
2
75
Trận đấu tay đôi thắng
75
50% 11/22
Tranh bóng
15/24 63%
39
Phá bóng
38
10
Cắt bóng
12
2
Lỗi dẫn đến cú sút
2
1
Sai lầm dẫn đến bàn thua
0
Thủ môn
7
Thủ môn cứu thua
2
2.56
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.86
0.56
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.14

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Midtjylland Midtjylland
Nottingham Forest Nottingham Forest
#
Bàn thắng
  • 6 Erlic M. Erlic M.
    4
  • 7 Franculino Franculino
    3
  • 4 Diao O. Diao O.
    2
  • 10 Gue-Sung C. Gue-Sung C.
    2
  • 22 Bech Sorensen M. Bech Sorensen M.
    1
  • 20 Andreasen V. Andreasen V.
    1
  • 8 Billing P. Billing P.
    1
  • 41 Gogorza M. Gogorza M.
    1
  • 29 Paulinho Paulinho
    1
  • 74 Junior Brumado Junior Brumado
    1
#
Bàn thắng
  • 19 Jesus I. Jesus I.
    7
  • 10 Gibbs-White M. Gibbs-White M.
    3
  • 11 Wood C. Wood C.
    2
  • 22 Yates R. Yates R.
    2
  • 25 Kalimuendo-Muinga A. Kalimuendo-Muinga A.
    2
  • 14 Ndoye D. Ndoye D.
    1
  • 31 Milenkovic N. Milenkovic N.
    1
  • 24 McAtee J. McAtee J.
    1
  • 5 Murillo Murillo
    1
  • 7 Hudson-Odoi C. Hudson-Odoi C.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Cúp C2 châu Âu

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Dominguez N.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.4 90 1 0.23 - 0.15 3 32/48(67%) - -
player-stats-img
Milenkovic N.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.2 61 - - 1 0.35 - 16/22(73%) - -
player-stats-img
McAtee J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.7 75 - 0.07 1 0.39 3 23/26(88%) - -
player-stats-img
Morato
Hậu vệ player-stats-team-img
7.6 120 - - - 0.48 - 40/55(73%) - -
player-stats-img
Yates R.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 120 1 0.63 - 0.03 5 37/45(82%) - -
player-stats-img
Erlic M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 120 1 0.09 - - 1 46/51(90%) 1 -
player-stats-img
Hutchinson O.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 61 - 0.12 - 0.24 1 17/23(74%) - -
player-stats-img
Ortega S.
Thủ môn player-stats-team-img
7.3 120 - - - - - 15/41(37%) - -
player-stats-img
Anderson E.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 45 - - - 0.06 - 24/32(75%) 1 -
player-stats-img
Olafsson E.
Thủ môn player-stats-team-img
7.2 120 - - - - - 32/44(73%) - -
player-stats-img
Aina O.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 45 - 0.16 - 0.21 1 13/16(81%) - -
player-stats-img
Bech Sorensen M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 120 - 0.02 - 0.04 1 45/65(69%) - -
player-stats-img
Gibbs-White M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 59 - 0.31 - 0.02 3 18/18(100%) - -
player-stats-img
Ndoye D.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 61 - - - 0.39 - 11/12(92%) - -
player-stats-img
Williams N.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 59 - - - 0.01 - 7/11(64%) - -
player-stats-img
Bakwa D.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 75 - 0.08 - 0.54 2 18/21(86%) - -
player-stats-img
Lucca L.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 120 - 0.48 - 0.05 2 24/27(89%) - -
player-stats-img
Murillo
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 59 - - - - - 16/20(80%) 1 -
player-stats-img
Simsir A.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 75 - - - 0.13 - 21/28(75%) - -
player-stats-img
Abbott Z.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 120 - - - 0.01 - 25/33(76%) - -
player-stats-img
Castillo D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 120 - 0.36 - 0.03 2 19/29(66%) - -
player-stats-img
Diao O.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - 0.46 - 43/57(75%) - -
player-stats-img
Lee H.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 75 - - - 0.01 - 40/51(78%) - -
player-stats-img
Sangare I.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 30 - - - 0.01 - 15/18(83%) - -
player-stats-img
Gabriel A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 30 - 0.01 - - 1 13/16(81%) - -
player-stats-img
Andreasen V.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.8 45 - - - 0.04 - 5/9(56%) - -
player-stats-img
Gue-Sung C.
Phía trước player-stats-team-img
5.7 64 - 0.12 - - 3 7/11(64%) - -
player-stats-img
Junior Brumado
Phía trước player-stats-team-img
5.7 56 - - - - - 9/12(75%) 1 -
player-stats-img
Osorio Osorio D.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.7 103 - 0.07 - 0.01 2 17/23(74%) 1 -
player-stats-img
Chilufya E.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.6 17 - - - - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Billing P.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.6 45 - - - - - 11/14(79%) - -
player-stats-img
Bravo P.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.2 120 - 0.04 - 0.01 2 40/51(78%) 1 -
player-stats-img
Jensen V.
Hậu vệ player-stats-team-img
4.9 120 - - - 0.01 - 22/33(67%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Yates R.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1 0.07 3 1 2 4 1
player-stats-img
Dominguez N.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 2 1.31 1 - 2 2 1
player-stats-img
Gibbs-White M.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.4 2 - 1 2 1
player-stats-img
Gue-Sung C.
Phía trước player-stats-team-img
3 2 0.46 1 - 1 2 1
player-stats-img
McAtee J.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.04 - 2 - 1 2
player-stats-img
Bakwa D.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 2 - - 1 1
player-stats-img
Bravo P.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - - 2
player-stats-img
Castillo D.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - 2 2 -
player-stats-img
Lucca L.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.39 1 - - 2 -
player-stats-img
Osorio Osorio D.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - - 2
player-stats-img
Aina O.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.2 - - - - 1
player-stats-img
Bech Sorensen M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 1 1 -
player-stats-img
Erlic M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.4 - - - 1 -
player-stats-img
Gabriel A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Hutchinson O.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.14 - - - 1 -
player-stats-img
Abbott Z.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Anderson E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Andreasen V.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Billing P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Chilufya E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Diao O.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Jensen V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Junior Brumado
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lee H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Milenkovic N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Morato
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Murillo
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ndoye D.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Olafsson E.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ortega S.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sangare I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Simsir A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Williams N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Castillo D.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 19/29(66%) - - - 0.03 3/7(43%) 61 - - 2/3(67%) 5 -
player-stats-img
Yates R.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 37/45(82%) - 1 - 0.03 8/16(50%) 66 1/4(25%) - - 3 1
player-stats-img
Lucca L.
Phía trước player-stats-team-img
5 24/27(89%) - 1 - 0.05 14/16(88%) 50 - - 1/2(50%) 1 1
player-stats-img
Simsir A.
Phía trước player-stats-team-img
4 21/28(75%) - - - 0.13 8/12(67%) 53 3/5(60%) 1/6(17%) 3/10(30%) 2 -
player-stats-img
Diao O.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 43/57(75%) - - - 0.46 8/16(50%) 78 7/14(50%) 1/1(100%) - - 1
player-stats-img
Dominguez N.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 32/48(67%) - - - 0.15 9/17(53%) 67 3/6(50%) - - 1 1
player-stats-img
Erlic M.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 46/51(90%) - - - - - 79 2/5(40%) - - 1 -
player-stats-img
Hutchinson O.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 17/23(74%) - - - 0.24 11/15(73%) 31 1/2(50%) 1/2(50%) 1/2(50%) 1 1
player-stats-img
Aina O.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 13/16(81%) - - - 0.21 5/7(71%) 31 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Gibbs-White M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 18/18(100%) - - - 0.02 6/6(100%) 30 1/1(100%) - - - 1
player-stats-img
Gue-Sung C.
Phía trước player-stats-team-img
2 7/11(64%) - 1 - - 2/4(50%) 24 - - - 3 -
player-stats-img
Milenkovic N.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 16/22(73%) 1 - 1 0.35 5/7(71%) 36 3/6(50%) - - 4 -
player-stats-img
Morato
Hậu vệ player-stats-team-img
2 40/55(73%) - - - 0.48 7/17(41%) 80 1/9(10%) - - - -
player-stats-img
Ndoye D.
Phía trước player-stats-team-img
2 11/12(92%) - - - 0.39 5/5(100%) 35 - 1/4(25%) - 1 -
player-stats-img
Bakwa D.
Phía trước player-stats-team-img
1 18/21(86%) - - - 0.54 7/9(78%) 46 2/2(100%) 3/9(33%) 3/4(75%) - -
player-stats-img
Bech Sorensen M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 45/65(69%) - - - 0.04 5/11(45%) 82 4/14(29%) 1/2(50%) - - -
player-stats-img
Gabriel A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 13/16(81%) - - - - - 24 - - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Junior Brumado
Phía trước player-stats-team-img
1 9/12(75%) - - - - - 27 1/1(100%) - 3/3(100%) 1 -
player-stats-img
McAtee J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 23/26(88%) 1 - 1 0.39 10/12(83%) 41 1/2(50%) - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Murillo
Tiền vệ player-stats-team-img
1 16/20(80%) - - - - 3/5(60%) 28 - - - 1 -
player-stats-img
Williams N.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 7/11(64%) - - - 0.01 2/5(40%) 30 1/2(50%) - - 2 -
player-stats-img
Abbott Z.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 25/33(76%) - - - 0.01 3/3(100%) 47 5/8(63%) - 3/3(100%) 1 -
player-stats-img
Anderson E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 24/32(75%) - - - 0.06 3/7(43%) 55 1/2(50%) 1/4(25%) - 3 -
player-stats-img
Andreasen V.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5/9(56%) - - - 0.04 - 16 - 1/2(50%) - - -
player-stats-img
Billing P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 11/14(79%) - - - - 2/4(50%) 23 - - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Bravo P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 40/51(78%) - - - 0.01 4/8(50%) 70 1/4(25%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Chilufya E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1/2(50%) - - - - - 4 - - - - -
player-stats-img
Jensen V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 22/33(67%) - - - 0.01 4/8(50%) 57 2/3(67%) - - - -
player-stats-img
Lee H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 40/51(78%) - - - 0.01 3/8(38%) 56 2/10(20%) - - - -
player-stats-img
Olafsson E.
Thủ môn player-stats-team-img
- 32/44(73%) - - - - - 66 9/21(43%) - - - -
player-stats-img
Ortega S.
Thủ môn player-stats-team-img
- 15/41(37%) - - - - - 46 5/30(17%) - - - -
player-stats-img
Osorio Osorio D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 17/23(74%) - - - 0.01 5/9(56%) 43 1/2(50%) - 3/5(60%) 1 -
player-stats-img
Sangare I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 15/18(83%) - - - 0.01 1/2(50%) 24 - - 1/1(100%) - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Castillo D.
Tiền vệ player-stats-team-img
23 6/9(67%) 9/14(64%) 2 2/3(67%) 1 3 - - -
player-stats-img
Osorio Osorio D.
Tiền vệ player-stats-team-img
20 1/2(50%) 6/18(33%) 5 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Junior Brumado
Phía trước player-stats-team-img
17 2/4(50%) 5/13(38%) 4 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Dominguez N.
Tiền vệ player-stats-team-img
15 5/6(83%) 4/9(44%) 2 3/3(100%) 2 2 - 1 -
player-stats-img
Yates R.
Tiền vệ player-stats-team-img
15 1/3(33%) 4/12(33%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Bravo P.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 1/3(33%) 6/11(55%) 3 1/5(20%) - 2 - 1 -
player-stats-img
Anderson E.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 2/2(100%) 6/10(60%) 1 1/3(33%) - - - - -
player-stats-img
Bakwa D.
Phía trước player-stats-team-img
12 - 5/10(50%) 1 1/2(50%) - 2 - - -
player-stats-img
Lucca L.
Phía trước player-stats-team-img
12 3/6(50%) 3/6(50%) 2 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Simsir A.
Phía trước player-stats-team-img
12 - 6/12(50%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Erlic M.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 2/6(33%) 5/5(100%) - 1/4(25%) 3 15 - - -
player-stats-img
Milenkovic N.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 3/4(75%) 6/7(86%) 1 1/2(50%) 2 3 - - -
player-stats-img
Ndoye D.
Phía trước player-stats-team-img
10 - 3/9(33%) 1 2/2(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Williams N.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 - 4/8(50%) 1 1/2(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Jensen V.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 1/2(50%) 2/7(29%) 1 1/2(50%) 3 3 1 - -
player-stats-img
Morato
Hậu vệ player-stats-team-img
9 4/6(67%) 1/3(33%) 1 1/1(100%) 2 13 - - -
player-stats-img
Billing P.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 2/7(29%) 2 - 1 1 - - -
player-stats-img
Gue-Sung C.
Phía trước player-stats-team-img
8 1/2(50%) 4/6(67%) 1 1/1(100%) - 3 - - -
player-stats-img
McAtee J.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 5/8(63%) - 2/2(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Murillo
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 2/4(50%) 2 1/1(100%) 1 4 - - -
player-stats-img
Bech Sorensen M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 6/7(86%) 1/1(100%) - - 1 2 - - -
player-stats-img
Sangare I.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 2/7(29%) 2 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Abbott Z.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 5/5(100%) - 1/1(100%) 1 5 - 1 -
player-stats-img
Diao O.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/2(50%) 1/4(25%) 1 1/1(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Gabriel A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 2/5(40%) 2 - 1 - - - -
player-stats-img
Hutchinson O.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/4(25%) 2/2(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Aina O.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 2/3(67%) 1 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Chilufya E.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/1(100%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Gibbs-White M.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1/2(33%) 1/2(50%) - - 1 2 - - -
player-stats-img
Andreasen V.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - 1/1(100%) - 2 - 1 -
player-stats-img
Lee H.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 2/2(100%) - - - - 4 - - -
player-stats-img
Olafsson E.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Ortega S.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Olafsson E.
Thủ môn player-stats-team-img
0.56 7 2.56 2 - 13 1
player-stats-img
Ortega S.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.14 2 0.86 1 - 2 2
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close