Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Frosinone Calcio - Delfino Pescara 1936 · 04.03.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+5’
3 : 2
(Calvani G.) Raimondo A.
goals-icon
90+4’
2 : 2
(Hình phạt) Calo G.
goals-icon
85’
1 : 2
82’
0 : 3
78’
0 : 3
(Kvernadze G.) Fiori A.
change-icon
77’
1 : 2
77’
0 : 3
goals-icon
Brandes J. (Meazzi L.)
76’
0 : 3
goals-icon
Russo F. (Acampora G.)
(Zilli M.) Raimondo A.
change-icon
67’
1 : 2
67’
0 : 3
goals-icon
Gravillon A. (Berardi L.)
(Koutsoupias I.) Gelli F.
change-icon
66’
1 : 2
(Marchizza R.) Kone B.
change-icon
66’
1 : 2
65’
0 : 3
53’
0 : 3
52’
1 : 2
0 : 2
46’
0 : 3
goals-icon
Olzer G. (Valzania L.)
Hiệp 1
45+10’
0 : 3
(Cittadini G.) Gelli J.
change-icon
36’
1 : 2
33’
0 : 2
goals-icon
Di Nardo A. (Brugman G.)
4’
0 : 2
goals-icon
Altare G. (Faraoni D.)
2’
0 : 1
goals-icon
Di Nardo A. (Meazzi L.)
0 : 0

Số liệu thống kê

2.37
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.84
64%
Sở hữu bóng
36%
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Frosinone Calcio Frosinone Calcio
Delfino Pescara 1936 Delfino Pescara 1936
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Frosinone Calcio Frosinone Calcio
Delfino Pescara 1936 Delfino Pescara 1936
#
Bàn thắng
  • 7 Ghedjemis F. Ghedjemis F.
    15
  • 9 Raimondo A. Raimondo A.
    11
  • 14 Calo G. Calo G.
    10
  • 8 Koutsoupias I. Koutsoupias I.
    8
  • 80 Fiori A. Fiori A.
    6
#
Bàn thắng
  • 9 Di Nardo A. Di Nardo A.
    14
  • 27 Olzer G. Olzer G.
    6
  • 7 Meazzi L. Meazzi L.
    6
  • 11 Insigne L. Insigne L.
    5
  • 33 Oliveri A. Oliveri A.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Serie B

Sự kiện trận đấu

Trong 6 lần gặp nhau gần đây khi Frosinone Calcio chơi trên sân nhà, Frosinone Calcio đã thắng 3 trận, có 3 trận hòa trong khi Pescara thắng 0 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 8-2 nghiêng về phía Frosinone Calcio.

Trong 14 lần gặp nhau gần đây, Frosinone Calcio đã thắng 6 trận, có 6 trận hòa trong khi Pescara thắng 2 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 19-13 nghiêng về phía Frosinone Calcio.

Bạn có biết rằng Frosinone Calcio ghi 21% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Bạn có biết rằng Pescara ghi 30% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Khi được chơi trên sân nhà, Frosinone Calcio đã không thua trước Pescara trong 6 cuộc đối đầu gần nhất

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Frosinone Calcio vs Delfino Pescara 1936 trong Ý Giải Serie B sẽ bắt đầu vào 04.03 lúc 14:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Frosinone Calcio Delfino Pescara 1936 bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Frosinone Calcio

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Frosinone Calcio trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Frosinone Calcio

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Frosinone Calcio trong Giải Serie B kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Frosinone Calcio

5 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải Serie B

Delfino Pescara 1936

6 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Delfino Pescara 1936 trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Delfino Pescara 1936

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Delfino Pescara 1936 in Giải Serie B kết thúc trong thất bại

Frosinone Calcio

5 / 10 trận đấu cuối cùng Frosinone Calcio trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Serie B 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
Unione Venezia Unione Venezia 38 82 24 10 4 77:31
2
Frosinone Calcio Frosinone Calcio 38 81 23 12 3 76:34
3
Monza 1912 Monza 1912 38 76 22 10 6 61:32
18
Reggiana 1919 Reggiana 1919 38 37 9 10 19 36:56
19
Spezia Calcio Spezia Calcio 38 35 8 11 19 43:59
20
Delfino Pescara 1936 Delfino Pescara 1936 38 35 7 14 17 51:66
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:00

Thứ Tư 04 tháng 3 2026
Ý

Ý, Frosinone,

Stadio Benito Stirpe

Trọng tài
Di Marco Davide Ý

Đội hình

Frosinone Calcio Frosinone Calcio
Delfino Pescara 1936 Delfino Pescara 1936
Thống Kê Chính
2.37
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.84
64%
Sở hữu bóng
36%
19
Tổng số cú sút
13
6
Những cú sút vào khung thành
6
79% 298/377
Đường chuyền
149/229 65%
12
Đá phạt góc
1
2
Thẻ vàng
4
Cú sút
19
Tổng số cú sút
13
6
Những cú sút vào khung thành
6
1.46
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.22
5
Sút xa khung thành
4
16
Cú sút trong Vùng
7
3
Cú sút ngoài Vùng
6
8
Các cú đánh bị chặn
3
1
Sút trúng cột
0
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
79% 298/377
Đường chuyền
149/229 65%
49% 24/49
Đường Chuyền Dài
28/76 37%
60% 87/144
Đường chuyền ở phần ba cuối
40/70 57%
1.73
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.17
28% 10/36
Chuyền bóng
0/1 0%
Tấn công
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
55
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
11
2
Ngoại vi
4
18
Đá phạt
11
12
Đá phạt góc
1
24
Ném biên
17
Phòng thủ
11
Fouls
18
2
Thẻ vàng
4
0
Thẻ đỏ
1
74
Trận đấu tay đôi thắng
56
67% 10/15
Tranh bóng
13/20 65%
16
Phá bóng
44
3
Cắt bóng
5
1
Lỗi dẫn đến cú sút
0
Thủ môn
4
Thủ môn cứu thua
4
1.22
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.46
-0.78
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.54

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Frosinone Calcio Frosinone Calcio
Delfino Pescara 1936 Delfino Pescara 1936
#
Bàn thắng
  • 7 Ghedjemis F. Ghedjemis F.
    15
  • 9 Raimondo A. Raimondo A.
    11
  • 14 Calo G. Calo G.
    10
  • 8 Koutsoupias I. Koutsoupias I.
    8
  • 80 Fiori A. Fiori A.
    6
  • 79 Bracaglia G. Bracaglia G.
    5
  • 17 Kvernadze G. Kvernadze G.
    5
  • 19 Corrado N. Corrado N.
    3
  • 28 Zilli M. Zilli M.
    2
  • 30 Monterisi I. Monterisi I.
    2
#
Bàn thắng
  • 9 Di Nardo A. Di Nardo A.
    14
  • 27 Olzer G. Olzer G.
    6
  • 7 Meazzi L. Meazzi L.
    6
  • 11 Insigne L. Insigne L.
    5
  • 33 Oliveri A. Oliveri A.
    3
  • 29 Caligara F. Caligara F.
    2
  • 10 Merola D. Merola D.
    1
  • 2 Capellini R. Capellini R.
    1
  • 18 Sgarbi L. Sgarbi L.
    1
  • 8 Brugman G. Brugman G.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Serie B

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Calo G.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.2 90 1 0.98 - 0.42 2 46/56(82%) - -
player-stats-img
Gelli J.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.1 54 - 0.22 - 0.03 2 28/37(76%) - -
player-stats-img
Calvani G.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.9 90 - 0.05 1 0.37 1 38/41(93%) - -
player-stats-img
Di Nardo A.
Phía trước player-stats-team-img
7.5 90 2 0.26 - 0.02 4 14/21(67%) - -
player-stats-img
Raimondo A.
Phía trước player-stats-team-img
7.5 23 1 0.41 - 0.02 1 6/7(86%) 1 -
player-stats-img
Ghedjemis F.
Phía trước player-stats-team-img
7.3 90 - 0.21 - 0.07 4 17/24(71%) - -
player-stats-img
Kvernadze G.
Phía trước player-stats-team-img
7.2 77 - 0.04 - 0.43 1 14/21(67%) - -
player-stats-img
Saio I.
Thủ môn player-stats-team-img
7 90 - - - - - 12/28(43%) - -
player-stats-img
Cittadini G.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 36 - - - - - 13/16(81%) - -
player-stats-img
Meazzi L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 77 - 0.25 1 0.02 3 7/8(88%) 1 -
player-stats-img
Bettella D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - - - 18/29(62%) 1 -
player-stats-img
Brugman G.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - 1 0.04 - 21/30(70%) - -
player-stats-img
Brandes J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 13 - - - - - 3/5(60%) 1 -
player-stats-img
Acampora G.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 76 - 0.11 - 0.02 3 9/13(69%) 1 -
player-stats-img
Russo F.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 14 - - - - - 1/3(33%) - -
player-stats-img
Valzania L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 45 - 0.03 - 0.02 1 6/12(50%) - -
player-stats-img
Fiori A.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 13 - 0.04 - 0.09 1 3/3(100%) - -
player-stats-img
Palmisani L.
Thủ môn player-stats-team-img
6.6 90 - - - - - 27/39(69%) - -
player-stats-img
Gelli F.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 24 - - - 0.06 - 7/7(100%) - -
player-stats-img
Marchizza R.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 66 - 0.09 - - 4 11/17(65%) - -
player-stats-img
Gravillon A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 23 - - - - - - - -
player-stats-img
Kone B.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 24 - - - 0.01 - 10/13(77%) - -
player-stats-img
Oyono J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 90 - 0.01 - 0.05 1 31/36(86%) - -
player-stats-img
Zilli M.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 67 - 0.1 - 0.02 1 4/8(50%) - -
player-stats-img
Cichella M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 90 - 0.03 - 0.02 1 29/33(88%) 1 -
player-stats-img
Berardi L.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 67 - 0.04 - - 1 5/10(50%) - -
player-stats-img
Koutsoupias I.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 66 - - - 0.1 - 13/18(72%) - -
player-stats-img
Olzer G.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.8 45 - 0.06 - 0.01 1 11/11(100%) - -
player-stats-img
Cagnano A.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.7 90 - - - 0.03 - 22/27(81%) - -
player-stats-img
Capellini R.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.4 90 - - - - - 8/16(50%) - -
player-stats-img
Altare G.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.1 78 - - - 0.01 - 13/15(87%) - 1
player-stats-img
Faraoni D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 4 - - - - - - - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Di Nardo A.
Phía trước player-stats-team-img
4 3 0.83 - 1 - 3 1
player-stats-img
Ghedjemis F.
Phía trước player-stats-team-img
4 3 0.26 1 - - 4 -
player-stats-img
Marchizza R.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - - 1 3 - 2 2
player-stats-img
Acampora G.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.17 2 - - 1 2
player-stats-img
Meazzi L.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.04 1 1 - 1 2
player-stats-img
Calo G.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.87 1 - - 2 -
player-stats-img
Gelli J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - - 2 2 2 -
player-stats-img
Berardi L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Calvani G.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Cichella M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Fiori A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Kvernadze G.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Olzer G.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.15 - - - 1 -
player-stats-img
Oyono J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 1 1 -
player-stats-img
Raimondo A.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.34 1 - 1 1 -
player-stats-img
Valzania L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Zilli M.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.37 - - 1 1 -
player-stats-img
Altare G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bettella D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Brandes J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Brugman G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cagnano A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Capellini R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cittadini G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Faraoni D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gelli F.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gravillon A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kone B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Koutsoupias I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Palmisani L.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Russo F.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Saio I.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Ghedjemis F.
Phía trước player-stats-team-img
7 17/24(71%) - - - 0.07 5/12(42%) 49 - 1/5(20%) 6/8(75%) 1 -
player-stats-img
Kvernadze G.
Phía trước player-stats-team-img
7 14/21(67%) 1 - - 0.43 8/15(53%) 37 - 1/5(20%) 1/3(33%) 3 -
player-stats-img
Raimondo A.
Phía trước player-stats-team-img
7 6/7(86%) - - - 0.02 5/6(83%) 12 - - - - 1
player-stats-img
Gelli J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 28/37(76%) - - - 0.03 3/10(30%) 57 3/5(60%) - - 1 -
player-stats-img
Di Nardo A.
Phía trước player-stats-team-img
5 14/21(67%) - - - 0.02 4/7(57%) 42 1/1(100%) - 1/2(50%) - 4
player-stats-img
Oyono J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 31/36(86%) - - - 0.05 8/12(67%) 60 - 1/6(17%) - 2 -
player-stats-img
Calvani G.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 38/41(93%) 1 - 1 0.37 3/5(60%) 69 2/2(100%) - 2/2(100%) 1 1
player-stats-img
Marchizza R.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 11/17(65%) - - - - 3/7(43%) 28 - - - - -
player-stats-img
Meazzi L.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 7/8(88%) - - 1 0.02 4/5(80%) 20 1/1(100%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Acampora G.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 9/13(69%) - - - 0.02 4/6(67%) 32 1/2(50%) - 3/3(100%) 3 -
player-stats-img
Calo G.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 46/56(82%) - - - 0.42 20/27(74%) 80 5/9(56%) 5/16(31%) - 2 -
player-stats-img
Fiori A.
Phía trước player-stats-team-img
2 3/3(100%) - - - 0.09 1/1(100%) 10 - 1/3(33%) - - -
player-stats-img
Gelli F.
Phía trước player-stats-team-img
2 7/7(100%) - - - 0.06 5/5(100%) 10 - 1/1(100%) - 1 -
player-stats-img
Koutsoupias I.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 13/18(72%) - - - 0.1 8/10(80%) 24 1/3(33%) - - 1 -
player-stats-img
Zilli M.
Phía trước player-stats-team-img
2 4/8(50%) - - - 0.02 2/4(50%) 21 - - - 2 -
player-stats-img
Berardi L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 5/10(50%) - - - - 2/4(50%) 29 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Cichella M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 29/33(88%) - 1 - 0.02 8/10(80%) 47 - - - - -
player-stats-img
Cittadini G.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 13/16(81%) - - - - 1/3(33%) 27 2/3(67%) - 2/3(67%) - -
player-stats-img
Olzer G.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 11/11(100%) - - - 0.01 1/1(100%) 19 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Altare G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 13/15(87%) - - - 0.01 2/3(67%) 32 3/4(75%) - - 1 -
player-stats-img
Bettella D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 18/29(62%) - - - - 3/7(43%) 50 3/12(25%) - - 1 -
player-stats-img
Brandes J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3/5(60%) - - - - 1/1(100%) 8 - - - - -
player-stats-img
Brugman G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 21/30(70%) - - 1 0.04 8/12(67%) 49 5/9(56%) - - 2 -
player-stats-img
Cagnano A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 22/27(81%) - - - 0.03 4/6(67%) 41 2/5(40%) - - - -
player-stats-img
Capellini R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 8/16(50%) - - - - 2/5(40%) 34 1/7(14%) - - - -
player-stats-img
Faraoni D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 1 - - - - -
player-stats-img
Gravillon A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 8 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Kone B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 10/13(77%) - - - 0.01 3/6(50%) 22 3/4(75%) - 1/3(33%) 3 -
player-stats-img
Palmisani L.
Thủ môn player-stats-team-img
- 27/39(69%) - - - - 3/10(30%) 48 8/20(40%) - - - -
player-stats-img
Russo F.
Phía trước player-stats-team-img
- 1/3(33%) - - - - - 9 - - - - -
player-stats-img
Saio I.
Thủ môn player-stats-team-img
- 12/28(43%) - - - - 3/6(50%) 47 9/25(36%) - - 1 -
player-stats-img
Valzania L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 6/12(50%) - - - 0.02 2/4(50%) 19 - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Calvani G.
Hậu vệ player-stats-team-img
20 7/10(70%) 7/10(70%) 1 3/4(75%) - 5 - 1 -
player-stats-img
Di Nardo A.
Phía trước player-stats-team-img
20 3/15(20%) 1/5(20%) 1 - - 5 - - -
player-stats-img
Gelli J.
Hậu vệ player-stats-team-img
16 12/13(92%) 2/3(67%) 1 1/1(100%) 2 5 - - -
player-stats-img
Zilli M.
Phía trước player-stats-team-img
16 4/8(50%) 4/8(50%) 2 1/2(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Acampora G.
Tiền vệ player-stats-team-img
15 1/3(33%) 8/12(67%) 2 1/2(50%) - 2 - - -
player-stats-img
Altare G.
Hậu vệ player-stats-team-img
14 3/6(50%) 4/8(50%) 4 3/3(100%) - 7 - - -
player-stats-img
Brugman G.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 1/3(33%) 5/10(63%) - 1/3(33%) - 2 - - -
player-stats-img
Ghedjemis F.
Phía trước player-stats-team-img
13 - 8/13(62%) - - - - - - -
player-stats-img
Bettella D.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 4/6(67%) 3/5(60%) 1 2/2(100%) 1 8 - - -
player-stats-img
Cittadini G.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 2/4(50%) 4/7(57%) 1 2/2(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Kvernadze G.
Phía trước player-stats-team-img
9 - 4/8(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Calo G.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 2/5(40%) 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Kone B.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 4/7(57%) - - - - - - -
player-stats-img
Meazzi L.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 3/7(43%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Olzer G.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 1/4(25%) - 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Cagnano A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 2/5(40%) - 1/2(50%) 1 3 - - -
player-stats-img
Oyono J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/2(50%) 3/5(60%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Berardi L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/2(50%) 2/4(50%) 1 2/2(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Capellini R.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 2/3(67%) - 3 - 1 4 - - -
player-stats-img
Cichella M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 2/5(40%) 3 2/2(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Brandes J.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 2/4(50%) 1 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Gravillon A.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 3/5(60%) 2 1/2(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Russo F.
Phía trước player-stats-team-img
5 2/2(100%) - 1 - 1 2 - - -
player-stats-img
Fiori A.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Koutsoupias I.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1/2(50%) 1/1(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Marchizza R.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) - - - 1 1 - - -
player-stats-img
Raimondo A.
Phía trước player-stats-team-img
3 1/2(50%) - - - - - - - -
player-stats-img
Valzania L.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) 1/2(50%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Gelli F.
Phía trước player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Saio I.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - 5 - - -
player-stats-img
Faraoni D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Palmisani L.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Saio I.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.17 4 1.83 2 1 9 3
player-stats-img
Palmisani L.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.81 4 1.19 2 - 5 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close