Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Fulham - Ipswich Town · 05.01.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+3’
3 : 2
(Hình phạt) Jimenez R.
goals-icon
90+1’
2 : 2
88’
1 : 3
goals-icon
Al-Hamadi A. (Delap L.)
80’
1 : 3
goals-icon
Burns W. (Johnson B.)
80’
1 : 3
goals-icon
Clarke J. (Broadhead N.)
(Lukic S.) Traore A.
change-icon
79’
2 : 2
78’
1 : 3
73’
1 : 3
goals-icon
Phillips K. (Cajuste J.)
73’
1 : 3
goals-icon
Taylor J. (Szmodics S.)
71’
1 : 2
goals-icon
Delap L. (Hình phạt)
(Hình phạt) Jimenez R.
goals-icon
69’
1 : 1
68’
0 : 2
66’
0 : 2
(Iwobi A.) Rodrigo Muniz
change-icon
63’
1 : 1
(Cairney T.) Pereira A.
change-icon
63’
1 : 1
0 : 1
(Diop I.) Smith Rowe E.
change-icon
46’
1 : 1
Hiệp 1
39’
0 : 2
38’
0 : 1
27’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

71%
Sở hữu bóng
29%
Tấn công
14
Tổng số mũi chích ngừa
6
4
Những cú sút vào khung thành
3
3
Sút xa khung thành
3
7
Ảnh bị chặn
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Fulham Fulham
Ipswich Town Ipswich Town
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Fulham Fulham
Ipswich Town Ipswich Town
#
Bàn thắng
  • 7 Jimenez R. Jimenez R.
    12
  • 17 Iwobi A. Iwobi A.
    9
  • 9 Rodrigo Muniz Rodrigo Muniz
    8
  • 32 Smith Rowe E. Smith Rowe E.
    6
  • 8 Wilson H. Wilson H.
    6
#
Bàn thắng
  • 9 Delap L. Delap L.
    12
  • 19 Szmodics S. Szmodics S.
    4
  • 9 Hirst G. Hirst G.
    3
  • 21 Hutchinson O. Hutchinson O.
    3
  • 11 Philogene-Bidace J. Philogene-Bidace J.
    2

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải Ngoại Hạng

Sự kiện trận đấu

Trong 6 lần gặp nhau gần đây khi Fulham chơi trên sân nhà, Fulham đã thắng 2 trận, có 2 trận hòa trong khi Ipswich Town F.C. thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 10-7 nghiêng về phía Fulham.

Trong 15 lần gặp nhau gần đây, Fulham đã thắng 6 trận, có 4 trận hòa trong khi Ipswich Town F.C. thắng 5 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 21-14 nghiêng về phía Fulham.

Bạn có biết rằng Fulham ghi 38% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng Ipswich Town F.C. ghi 33% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 0-15?

Fulham đã bất bại 7 trận gần đây nhất.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Fulham vs Ipswich Town trong Anh Giải Ngoại Hạng sẽ bắt đầu vào 05.01 lúc 09:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Fulham Ipswich Town bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Fulham

5 / 10của trận đấu cuối cùng Fulham trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Fulham

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Fulham in Giải Ngoại Hạng kết thúc trong một trận hòa

Fulham Ipswich Town

2 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Ipswich Town

2 / 10của trận đấu cuối cùng Ipswich Town trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Ipswich Town

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Ipswich Town in Giải Ngoại Hạng kết thúc trong một trận hòa

Fulham Ipswich Town

2 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Premier League
# Đội T Dim T V Đ B
10
Brentford Brentford 38 56 16 8 14 66:57
11
Fulham Fulham 38 54 15 9 14 54:54
12
Crystal Palace Crystal Palace 38 53 13 14 11 51:51
18
Leicester City Leicester City 38 25 6 7 25 33:80
19
Ipswich Town Ipswich Town 38 22 4 10 24 36:82
20
Southampton Southampton 38 12 2 6 30 26:86
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

09:00

Chủ Nhật 05 tháng 1 2025
Anh

Anh, London,

Craven Cottage

Trọng tài
Bond Darren Anh

Sự tham dự

27042
71%
Sở hữu bóng
29%
Tấn công
14
Tổng số mũi chích ngừa
6
4
Những cú sút vào khung thành
3
3
Sút xa khung thành
3
7
Ảnh bị chặn
0
1
Thủ môn cứu thua
2
Kỷ luật
9
Fouls
12
1
Thẻ vàng
5
Khác
13
Ném phạt thành công
9
9
Đá phạt góc
2
0
Ngoại vi
1
25
Ném biên
11

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Fulham Fulham
Ipswich Town Ipswich Town
#
Bàn thắng
  • 7 Jimenez R. Jimenez R.
    12
  • 17 Iwobi A. Iwobi A.
    9
  • 9 Rodrigo Muniz Rodrigo Muniz
    8
  • 32 Smith Rowe E. Smith Rowe E.
    6
  • 8 Wilson H. Wilson H.
    6
  • 30 Sessegnon R. Sessegnon R.
    4
  • 17 Traore A. Traore A.
    2
  • 8 Pereira A. Pereira A.
    2
  • 10 Cairney T. Cairney T.
    2
  • 11 Nelson R. Nelson R.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Delap L. Delap L.
    12
  • 19 Szmodics S. Szmodics S.
    4
  • 9 Hirst G. Hirst G.
    3
  • 21 Hutchinson O. Hutchinson O.
    3
  • 11 Philogene-Bidace J. Philogene-Bidace J.
    2
  • 33 Broadhead N. Broadhead N.
    2
  • 19 Enciso J. Enciso J.
    2
  • 40 Morsy S. Morsy S.
    1
  • 3 Davis L. Davis L.
    1
  • 36 Chaplin C. Chaplin C.
    1

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải Ngoại Hạng

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close