Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Gent - Kortrijk · 16.03.2025

Giải hạng A

Giải hạng A

Vòng 30
CN 16 thg 3 2025 - 13:30
Hoàn thành
1
2

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+7’
1 : 3
90+7’
2 : 2
90+5’
1 : 3
goals-icon
Dewaele G. (Mehssatou N.)
(Vanzeir D.) Fadiga N.
goals-icon
90+3’
1 : 2
90’
0 : 3
(Samoise M.) Fadiga N.
change-icon
90’
1 : 2
89’
0 : 3
goals-icon
Ferri Julia I. (Kadri A.)
89’
0 : 3
goals-icon
Dermane K. (Ambrose T.)
85’
0 : 3
82’
0 : 3
(Araujo T.) Gambor H.
change-icon
72’
1 : 2
(Goore H.) Varela H.
change-icon
72’
1 : 2
(Delorge-Knieper M.) Omgba A.
change-icon
71’
1 : 2
70’
0 : 2
goals-icon
Ilaimaharitra M. (Kostons K.)
64’
0 : 2
goals-icon
Ilaimaharitra M. (Dejaegere B.)
63’
0 : 2
goals-icon
Kostons K. (De Neve D.)
(Kums S.) Sonko M.
change-icon
59’
1 : 1
58’
0 : 2
0 : 1
Hiệp 1
45+5’
0 : 1
goals-icon
Ambrose T. (Mehssatou N.)
0 : 0

Số liệu thống kê

56%
Sở hữu bóng
44%
Tấn công
6
Tổng số mũi chích ngừa
6
2
Những cú sút vào khung thành
3
4
Sút xa khung thành
1
0
Ảnh bị chặn
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Gent Gent
Kortrijk Kortrijk
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Gent Gent
Kortrijk Kortrijk
#
Bàn thắng
  • 21 Dean M. Dean M.
    6
  • 11 Gudjohnsen A. Gudjohnsen A.
    5
  • 16 Gandelman O. Gandelman O.
    5
  • 27 Fadiga N. Fadiga N.
    5
  • 13 Vanzeir D. Vanzeir D.
    5
#
Bàn thắng
  • 90 Ferri Julia I. Ferri Julia I.
    8
  • 9 Ambrose T. Ambrose T.
    6
  • 37 Kadri A. Kadri A.
    5
  • 29 Duverne J. Duverne J.
    4
  • 8 Mehssatou N. Mehssatou N.
    4

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải hạng A

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa KAA Gent và KV Kortrijk là 0-1. Có 8 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 23 lần gặp nhau gần đây khi KAA Gent chơi trên sân nhà, KAA Gent đã thắng 14 trận, có 4 trận hòa trong khi KV Kortrijk thắng 5 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 42-20 nghiêng về phía KAA Gent.

Trong 48 lần gặp nhau gần đây, KAA Gent đã thắng 27 trận, có 8 trận hòa trong khi KV Kortrijk thắng 13 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 78-47 nghiêng về phía KAA Gent.

Trận thắng gần đây nhất của KV Kortrijk trên sân của KAA Gent là ở năm 2020.

Mùa trước KAA Gent thắng cả hai trận gặp KV Kortrijk (3-2 trên sân nhà và 2-0 trên sân khách)

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải hạng A (Bỉ) sắp tới giữa Gent và Kortrijk sẽ diễn ra vào 16.03 lúc 13:30. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Gent v Kortrijk và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Gent

5 / 10của trận đấu cuối cùng Gent trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Gent

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Gent in Giải hạng A kết thúc trong một trận hòa

Gent Kortrijk

1 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Kortrijk

2 / 10của trận đấu cuối cùng Kortrijk trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Kortrijk

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Kortrijk in Giải hạng A kết thúc trong một trận hòa

Gent Kortrijk

1 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Championship Round
# Đội T Dim T V Đ B
4
Anderlecht Anderlecht 40 36 18 7 15 62:40
5
Antwerp Hoàng gia Antwerp Hoàng gia 40 32 14 13 13 57:50
6
Gent Gent 40 26 12 12 16 45:65
Pro League
# Đội T Dim T V Đ B
5
Antwerp Hoàng gia Antwerp Hoàng gia 30 46 12 10 8 47:32
6
Gent Gent 30 45 11 12 7 41:33
7
Stade Liège Stade Liège 30 39 10 9 11 22:35
14
Sint-Truidense Sint-Truidense 30 31 7 10 13 41:56
15
Kortrijk Kortrijk 30 26 7 5 18 28:55
16
Beerschot Beerschot 30 18 3 9 18 26:60
Relegation Round
# Đội T Dim T V Đ B
2
Cercle Brugge Cercle Brugge 36 39 9 12 15 39:57
3
Kortrijk Kortrijk 36 37 10 7 19 40:63
4
Beerschot Beerschot 36 24 5 9 22 36:70
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

13:30

Chủ Nhật 16 tháng 3 2025
Bỉ

Bỉ, Ghent,

Ghelamco Arena

Trọng tài
Van Damme Kevin Bỉ
56%
Sở hữu bóng
44%
Tấn công
6
Tổng số mũi chích ngừa
6
2
Những cú sút vào khung thành
3
4
Sút xa khung thành
1
0
Ảnh bị chặn
2
2
Thủ môn cứu thua
1
Kỷ luật
7
Fouls
8
0
Thẻ đỏ
1
1
Thẻ vàng
4
Khác
13
Ném phạt thành công
10
4
Đá phạt góc
3
3
Ngoại vi
5
22
Ném biên
21

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Gent Gent
Kortrijk Kortrijk
#
Bàn thắng
  • 21 Dean M. Dean M.
    6
  • 11 Gudjohnsen A. Gudjohnsen A.
    5
  • 16 Gandelman O. Gandelman O.
    5
  • 27 Fadiga N. Fadiga N.
    5
  • 13 Vanzeir D. Vanzeir D.
    5
  • 24 Kums S. Kums S.
    2
  • 19 Surdez F. Surdez F.
    2
  • 4 Watanabe T. Watanabe T.
    2
  • 11 Sonko M. Sonko M.
    2
  • 15 Ito A. Ito A.
    2
#
Bàn thắng
  • 90 Ferri Julia I. Ferri Julia I.
    8
  • 9 Ambrose T. Ambrose T.
    6
  • 37 Kadri A. Kadri A.
    5
  • 29 Duverne J. Duverne J.
    4
  • 8 Mehssatou N. Mehssatou N.
    4
  • 14 De Neve D. De Neve D.
    2
  • 8 Sissako A. Sissako A.
    2
  • 4 Mampassi M. Mampassi M.
    1
  • 6 Silva J. Silva J.
    1
  • 77 Kaneko T. Kaneko T.
    1

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải hạng A

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close