Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Sint-Truidense - Gent · 16.05.2026

Giải hạng A

Giải hạng A

Vòng 8
Th 7 16 thg 5 2026 - 14:45
Hoàn thành
1
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
86’
1 : 2
goals-icon
Omgba A. (Delorge-Knieper M.)
(Yamamoto R.) Shion S.
change-icon
81’
2 : 1
(Goto K.) Hata T.
change-icon
81’
2 : 1
73’
1 : 2
(Matsuzawa K.) Mbe Soh L.
goals-icon
69’
1 : 1
(Pupe J.) Matsuzawa K.
change-icon
61’
1 : 1
(Sebaoui I.) Juklerod S.
change-icon
60’
1 : 1
60’
0 : 2
goals-icon
Kadri A. (Hong H.)
0 : 1
46’
0 : 2
goals-icon
Dean M. (Sonko M.)
Hiệp 1
45’
0 : 1
goals-icon
Kanga W. (Delorge-Knieper M.)
(Ito R.) Muja A.
change-icon
12’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

2.52
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.02
64%
Sở hữu bóng
36%
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Sint-Truidense Sint-Truidense
Gent Gent
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Sint-Truidense Sint-Truidense
Gent Gent
#
Bàn thắng
  • 42 Goto K. Goto K.
    11
  • 13 Ito R. Ito R.
    10
  • 7 Muja A. Muja A.
    6
  • 6 Yamamoto R. Yamamoto R.
    5
  • 10 Sebaoui I. Sebaoui I.
    5
#
Bàn thắng
  • 7 Kanga W. Kanga W.
    12
  • 16 Gandelman O. Gandelman O.
    7
  • 21 Dean M. Dean M.
    7
  • 45 Goore H. Goore H.
    5
  • 15 Ito A. Ito A.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng A

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa St. Truidense VV và KAA Gent khi St. Truidense VV chơi trên sân nhà là 0-2. Có 5 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa St. Truidense VV và KAA Gent là 1-1. Có 9 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 31 lần gặp nhau gần đây khi St. Truidense VV chơi trên sân nhà, St. Truidense VV đã thắng 10 trận, có 7 trận hòa trong khi KAA Gent thắng 14 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 47-40 nghiêng về phía KAA Gent.

Trong 62 lần gặp nhau gần đây, St. Truidense VV đã thắng 17 trận, có 15 trận hòa trong khi KAA Gent thắng 30 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 103-71 nghiêng về phía KAA Gent.

St. Truidense VV đã có 3 trận thắng liên tiếp ở Giải hạng A.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Sint-Truidense và Gent, là một phần của Giải hạng A (Bỉ), được lên lịch vào 16.05 lúc 14:45. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Sint-Truidense

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Sint-Truidense trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Sint-Truidense

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Sint-Truidense in Giải hạng A kết thúc trong thất bại

Sint-Truidense

4 / 10 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Sint-Truidense

Gent

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Gent không thua

Gent

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải hạng A Gent không thua

Sint-Truidense

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Sint-Truidense không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Pro League 25/26, Championship Round
# Đội T Dim T V Đ B
2
Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise 40 53 25 11 4 66:27
3
Sint-Truidense Sint-Truidense 40 43 22 5 13 61:46
4
Anderlecht Anderlecht 40 33 15 10 15 59:62
5
Gent Gent 40 29 13 12 15 53:57
6
Mechelen Mechelen 40 29 13 12 15 48:61
Pro League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
2
Brugge Brugge 30 63 20 3 7 59:36
1
Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise 30 66 19 9 2 50:17
3
Sint-Truidense Sint-Truidense 30 57 18 3 9 47:35
4
Gent Gent 30 45 13 6 11 49:43
5
Mechelen Mechelen 30 45 12 9 9 39:37
6
Anderlecht Anderlecht 30 44 12 8 10 43:39
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:45

Thứ Bảy 16 tháng 5 2026
Bỉ

Bỉ, Sint- Truiden,

Staaien

Trọng tài
Visser Lawrence Bỉ

Đội hình

Sint-Truidense Sint-Truidense
Gent Gent
Thống Kê Chính
2.52
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.02
64%
Sở hữu bóng
36%
16
Tổng số cú sút
12
4
Những cú sút vào khung thành
1
88% 561/636
Đường chuyền
285/357 80%
3
Đá phạt góc
3
0
Thẻ vàng
1
Cú sút
16
Tổng số cú sút
12
4
Những cú sút vào khung thành
1
2
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.99
9
Sút xa khung thành
6
9
Cú sút trong Vùng
10
7
Cú sút ngoài Vùng
2
3
Các cú đánh bị chặn
5
0
Sút trúng cột
1
Đường chuyền
88% 561/636
Đường chuyền
285/357 80%
70% 49/70
Đường Chuyền Dài
23/59 39%
77% 141/182
Đường chuyền ở phần ba cuối
55/90 61%
1.3
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.69
20% 3/15
Chuyền bóng
3/7 43%
Tấn công
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
29
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
25
0
Ngoại vi
3
6
Đá phạt
10
3
Đá phạt góc
3
22
Ném biên
16
Phòng thủ
10
Fouls
6
0
Thẻ vàng
1
41
Trận đấu tay đôi thắng
44
69% 9/13
Tranh bóng
16/24 67%
11
Phá bóng
25
7
Cắt bóng
6
1
Sai lầm dẫn đến bàn thua
0
Thủ môn
0
Thủ môn cứu thua
3
0.99
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
2
-0.01
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
1

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Sint-Truidense Sint-Truidense
Gent Gent
#
Bàn thắng
  • 42 Goto K. Goto K.
    11
  • 13 Ito R. Ito R.
    10
  • 7 Muja A. Muja A.
    6
  • 6 Yamamoto R. Yamamoto R.
    5
  • 10 Sebaoui I. Sebaoui I.
    5
  • 9 Ferrari A. Ferrari A.
    3
  • 7 Diouf O. Diouf O.
    3
  • 14 Merlen R. Merlen R.
    3
  • 38 Matsuzawa K. Matsuzawa K.
    2
  • 8 Sissako A. Sissako A.
    2
#
Bàn thắng
  • 7 Kanga W. Kanga W.
    12
  • 16 Gandelman O. Gandelman O.
    7
  • 21 Dean M. Dean M.
    7
  • 45 Goore H. Goore H.
    5
  • 15 Ito A. Ito A.
    4
  • 3 Paskotsi M. Paskotsi M.
    4
  • 19 Skoras M. Skoras M.
    2
  • 18 Samoise M. Samoise M.
    2
  • 37 Kadri A. Kadri A.
    2
  • 44 Van Der Heyden S. Van Der Heyden S.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng A

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Kanga W.
Phía trước player-stats-team-img
8.3 90 1 1.03 - 0.02 5 10/16(63%) - -
player-stats-img
Delorge-Knieper M.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.1 86 - - 1 0.43 - 37/42(88%) - -
player-stats-img
Mbe Soh L.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.1 90 1 0.99 - 0.04 1 92/97(95%) - -
player-stats-img
De Vlieger T.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 90 - - - 0.02 - 31/33(94%) - -
player-stats-img
Vanwesemael R.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - 0.06 - 0.06 2 49/55(89%) - -
player-stats-img
Pupe J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 61 - 0.05 - 0.02 1 32/37(86%) - -
player-stats-img
Skoras M.
Phía trước player-stats-team-img
7 90 - 0.29 - 0.14 3 16/17(94%) - -
player-stats-img
Musliu V.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - 0.1 - 94/104(90%) - -
player-stats-img
Sebaoui I.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 61 - 0.07 - 0.42 1 35/40(88%) - -
player-stats-img
Matsuzawa K.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 29 - 0.29 1 0.01 2 7/8(88%) - -
player-stats-img
Yamamoto R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 81 - 0.04 - 0.1 1 39/45(87%) - -
player-stats-img
Merlen R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 90 - 0.04 - 0.13 2 48/57(84%) - -
player-stats-img
Hashioka D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - 0.08 - 0.01 2 43/49(88%) 1 -
player-stats-img
Sonko M.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 45 - - - 0.08 - 12/15(80%) - -
player-stats-img
Goto K.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 81 - 0.43 - 0.07 3 18/22(82%) - -
player-stats-img
Kadri A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 29 - - - 0.02 - 10/10(100%) - -
player-stats-img
Muja A.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 78 - 0.06 - 0.22 2 36/39(92%) - -
player-stats-img
Araujo T.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 90 - - 1 0.51 - 27/37(73%) - -
player-stats-img
Ito R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 12 - - - 0.06 - 6/7(86%) - -
player-stats-img
Juklerod S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 29 - - - - - 6/9(67%) - -
player-stats-img
Kokubo L.
Thủ môn player-stats-team-img
6.2 90 - - - - - 43/45(96%) - -
player-stats-img
Sissako A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - 0.04 - 49/59(83%) - -
player-stats-img
Da Silva Lopes L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 90 - 0.08 - 0.02 1 42/49(86%) - -
player-stats-img
Dean M.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 45 - 0.07 - - 1 5/7(71%) - -
player-stats-img
Duverne J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 90 - - - 0.04 - 12/15(80%) - -
player-stats-img
Hong H.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 61 - - - 0.2 - 16/23(70%) - -
player-stats-img
Hata T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 9 - - - - - 7/10(70%) - -
player-stats-img
Omgba A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4 - - - - - 5/6(83%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Kanga W.
Phía trước player-stats-team-img
5 1 0.99 1 3 1 5 -
player-stats-img
Goto K.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.35 1 1 - 1 2
player-stats-img
Skoras M.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 3 - 1 3 -
player-stats-img
Hashioka D.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Matsuzawa K.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - - 2 -
player-stats-img
Merlen R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - - - 2
player-stats-img
Muja A.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Vanwesemael R.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.09 - 1 1 1 1
player-stats-img
Dean M.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Mbe Soh L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 1 - - - 1 -
player-stats-img
Pupe J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.21 - - 1 1 -
player-stats-img
Sebaoui I.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Yamamoto R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Da Silva Lopes L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Araujo T.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
De Vlieger T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Delorge-Knieper M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Duverne J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hata T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hong H.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ito R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Juklerod S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kadri A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kokubo L.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Musliu V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Omgba A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sissako A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sonko M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Kanga W.
Phía trước player-stats-team-img
9 10/16(63%) - 1 - 0.02 3/7(43%) 31 - - - 1 1
player-stats-img
Yamamoto R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 39/45(87%) - - - 0.1 15/20(75%) 63 2/2(100%) 1/1(100%) - 1 -
player-stats-img
Goto K.
Phía trước player-stats-team-img
4 18/22(82%) - 1 - 0.07 9/12(75%) 33 1/2(50%) - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Sebaoui I.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 35/40(88%) 1 - - 0.42 17/22(77%) 52 4/4(100%) - 1/4(25%) 1 -
player-stats-img
Skoras M.
Phía trước player-stats-team-img
4 16/17(94%) - - - 0.14 4/5(80%) 34 - - 1/1(100%) 1 1
player-stats-img
Hong H.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 16/23(70%) - - - 0.2 5/9(56%) 29 - - - - -
player-stats-img
Juklerod S.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 6/9(67%) - - - - 1/4(25%) 17 - - - - -
player-stats-img
Matsuzawa K.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 7/8(88%) 1 1 1 0.01 3/3(100%) 18 1/1(100%) - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Merlen R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 48/57(84%) - - - 0.13 15/20(75%) 72 5/8(63%) - 1/3(33%) - -
player-stats-img
Muja A.
Phía trước player-stats-team-img
2 36/39(92%) - - - 0.22 16/18(89%) 54 5/6(83%) 1/4(25%) 1/5(20%) - -
player-stats-img
Pupe J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 32/37(86%) - - - 0.02 8/10(80%) 54 2/4(50%) - 1/4(25%) - -
player-stats-img
Sonko M.
Phía trước player-stats-team-img
2 12/15(80%) - - - 0.08 3/3(100%) 20 1/1(100%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Da Silva Lopes L.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 42/49(86%) - - - 0.02 4/6(67%) 64 4/8(50%) - - 2 -
player-stats-img
Araujo T.
Phía trước player-stats-team-img
1 27/37(73%) 1 - 1 0.51 9/14(64%) 63 3/9(33%) 2/3(67%) - 1 1
player-stats-img
De Vlieger T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 31/33(94%) - - - 0.02 7/8(88%) 49 6/6(100%) - - - -
player-stats-img
Dean M.
Phía trước player-stats-team-img
1 5/7(71%) - - - - 2/3(67%) 16 - - - 1 1
player-stats-img
Delorge-Knieper M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 37/42(88%) 1 - 1 0.43 11/14(79%) 58 1/3(33%) 1/2(50%) - 3 -
player-stats-img
Duverne J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 12/15(80%) - - - 0.04 2/3(67%) 33 2/2(100%) - - - -
player-stats-img
Hashioka D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 43/49(88%) - - - 0.01 2/4(50%) 64 1/5(20%) - - 1 -
player-stats-img
Ito R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 6/7(86%) - - - 0.06 1/1(100%) 11 1/1(100%) 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Mbe Soh L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 92/97(95%) - - - 0.04 9/11(82%) 104 7/9(78%) - - - -
player-stats-img
Musliu V.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 94/104(90%) - - - 0.1 5/9(56%) 113 9/13(69%) - - 1 -
player-stats-img
Sissako A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 49/59(83%) 1 - - 0.04 17/20(85%) 74 1/2(50%) - - 1 -
player-stats-img
Vanwesemael R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 49/55(89%) - - - 0.06 22/26(85%) 87 1/2(50%) - 5/6(83%) - -
player-stats-img
Hata T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 7/10(70%) - - - - 2/3(67%) 11 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Kadri A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 10/10(100%) - - - 0.02 3/3(100%) 14 1/1(100%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Kokubo L.
Thủ môn player-stats-team-img
- 43/45(96%) - - - - 1/2(50%) 47 9/11(82%) - - - -
player-stats-img
Omgba A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5/6(83%) - - - - 1/2(50%) 6 - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Delorge-Knieper M.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 1/1(100%) 9/12(75%) 2 4/6(67%) 1 2 - - -
player-stats-img
De Vlieger T.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 - 9/11(82%) 1 4/9(44%) 1 2 - - -
player-stats-img
Yamamoto R.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 1/3(33%) 5/8(63%) 1 3/4(75%) - - - - -
player-stats-img
Sissako A.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 1/4(25%) 3/6(50%) - 1/2(50%) 1 1 1 - -
player-stats-img
Sebaoui I.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 3/9(33%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Vanwesemael R.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 - 7/9(78%) 1 1/2(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Araujo T.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 2/8(25%) - 1/1(100%) 2 - - - -
player-stats-img
Hashioka D.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 2/4(50%) 2/4(50%) 2 1/1(100%) 1 8 - - -
player-stats-img
Kanga W.
Phía trước player-stats-team-img
8 4/6(67%) 1/2(50%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Merlen R.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 3/4(75%) 2/4(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Muja A.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 1/8(13%) - - - - - - -
player-stats-img
Dean M.
Phía trước player-stats-team-img
7 1/2(50%) 1/5(20%) 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Skoras M.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 5/7(71%) - 3/3(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Duverne J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 2/5(40%) 1 1/2(50%) - 3 - - -
player-stats-img
Mbe Soh L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 2/4(50%) 1/2(50%) 1 1/1(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Musliu V.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 2/2(100%) 2/4(50%) - 1/1(100%) 2 2 - - -
player-stats-img
Goto K.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 2/5(40%) 3 - - - - - -
player-stats-img
Hong H.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 1/4(25%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Pupe J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 2/4(50%) - 1/1(100%) 2 1 - - -
player-stats-img
Kadri A.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Da Silva Lopes L.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 3/4(75%) - 1/1(100%) - 6 - - -
player-stats-img
Matsuzawa K.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Sonko M.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) - - - - - - -
player-stats-img
Juklerod S.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Ito R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Hata T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Kokubo L.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Omgba A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Kokubo L.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.01 - 0.99 1 - 1 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close