Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Groningen - Go Ahead Eagles · 11.04.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
80’
0 : 1
goals-icon
Linthorst E. (Dirksen J.)
80’
0 : 1
goals-icon
Baeten T. (Suray M.)
(Land T.) Seuntjens M.
change-icon
74’
1 : 0
(Van der Werff D.) Willumsson B.
change-icon
74’
1 : 0
70’
0 : 1
goals-icon
James D. (Sampsted A.)
70’
0 : 1
goals-icon
Stokkers F. (Sigurdarson S.)
60’
0 : 1
goals-icon
Slory J. (Tengstedt S.)
(Taha El Idrissi Y.) Hernes T.
change-icon
52’
1 : 0
0 : 0
Hiệp 1
0 : 0

Số liệu thống kê

1.75
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.86
54%
Sở hữu bóng
46%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Groningen Groningen
Go Ahead Eagles Go Ahead Eagles
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Groningen Groningen
Go Ahead Eagles Go Ahead Eagles
#
Bàn thắng
  • 26 Van Bergen T. Van Bergen T.
    9
  • 9 Willumsson B. Willumsson B.
    6
  • 19 Taha El Idrissi Y. Taha El Idrissi Y.
    5
  • 6 Resink S. Resink S.
    5
  • 5 Rente M. Rente M.
    3
#
Bàn thắng
  • 17 Suray M. Suray M.
    12
  • 7 Breum J. Breum J.
    6
  • 49 Smit M. Smit M.
    6
  • 21 Meulensteen M. Meulensteen M.
    5
  • 16 Edvardsen V. Edvardsen V.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Trong 9 lần gặp nhau gần đây khi FC Groningen chơi trên sân nhà, FC Groningen đã thắng 5 trận, có 2 trận hòa trong khi Go Ahead Eagles thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 12-7 nghiêng về phía FC Groningen.

Trong 19 lần gặp nhau gần đây, FC Groningen đã thắng 9 trận, có 6 trận hòa trong khi Go Ahead Eagles thắng 4 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 31-25 nghiêng về phía FC Groningen.

Mùa trước Go Ahead Eagles thắng cả hai trận gặp FC Groningen (2-1 trên sân nhà và 1-0 trên sân khách)

Bạn có biết rằng FC Groningen ghi 29% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Bạn có biết rằng Go Ahead Eagles ghi 27% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Groningen và Go Ahead Eagles, là một phần của Giải vô địch quốc gia (Hà Lan), được lên lịch vào 11.04 lúc 14:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Groningen

6 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Groningen trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Groningen

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Groningen in Giải vô địch quốc gia kết thúc trong thất bại

Groningen

2 / 10 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Groningen

Go Ahead Eagles

5 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Go Ahead Eagles không thua

Go Ahead Eagles

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải vô địch quốc gia Go Ahead Eagles không thua

Groningen

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Groningen không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Eredivisie 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
8
Heerenveen Heerenveen 34 51 14 9 11 57:53
9
Groningen Groningen 34 48 14 6 14 49:45
10
Sparta Rotterdam Sparta Rotterdam 34 43 12 7 15 40:62
11
Fortuna Sittard Fortuna Sittard 34 39 11 6 17 49:63
12
Go Ahead Eagles Go Ahead Eagles 34 38 8 14 12 54:53
13
Excelsior Excelsior 34 38 10 8 16 43:56
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:00

Thứ Bảy 11 tháng 4 2026
Hà Lan

Hà Lan, Groningen,

Hitachi Capital Mobility Stadium

Trọng tài
Kooij Joey Hà Lan

Đội hình

Groningen Groningen
Go Ahead Eagles Go Ahead Eagles
Thống Kê Chính
1.75
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.86
54%
Sở hữu bóng
46%
24
Tổng số cú sút
10
5
Những cú sút vào khung thành
2
79% 373/474
Đường chuyền
286/394 73%
8
Đá phạt góc
5
Cú sút
24
Tổng số cú sút
10
5
Những cú sút vào khung thành
2
1.18
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.36
10
Sút xa khung thành
3
15
Cú sút trong Vùng
6
9
Cú sút ngoài Vùng
4
9
Các cú đánh bị chặn
5
1
Sút trúng cột
0
Đường chuyền
79% 373/474
Đường chuyền
286/394 73%
48% 26/54
Đường Chuyền Dài
26/85 31%
67% 116/172
Đường chuyền ở phần ba cuối
65/111 59%
1.27
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.79
32% 6/19
Chuyền bóng
3/25 12%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
31
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
17
2
Ngoại vi
4
5
Đá phạt
5
8
Đá phạt góc
5
26
Ném biên
19
Phòng thủ
5
Fouls
5
36
Trận đấu tay đôi thắng
38
67% 8/12
Tranh bóng
10/12 83%
31
Phá bóng
26
3
Cắt bóng
10
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
5
0.36
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.18
0.36
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
1.18

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Groningen Groningen
Go Ahead Eagles Go Ahead Eagles
#
Bàn thắng
  • 26 Van Bergen T. Van Bergen T.
    9
  • 9 Willumsson B. Willumsson B.
    6
  • 19 Taha El Idrissi Y. Taha El Idrissi Y.
    5
  • 6 Resink S. Resink S.
    5
  • 5 Rente M. Rente M.
    3
  • 17 Van der Werff D. Van der Werff D.
    3
  • 19 Zawada O. Zawada O.
    3
  • 8 De Jonge T. De Jonge T.
    3
  • 43 Marvin Peersman Marvin Peersman
    3
  • 18 Land T. Land T.
    3
#
Bàn thắng
  • 17 Suray M. Suray M.
    12
  • 7 Breum J. Breum J.
    6
  • 49 Smit M. Smit M.
    6
  • 21 Meulensteen M. Meulensteen M.
    5
  • 16 Edvardsen V. Edvardsen V.
    4
  • 10 Tengstedt S. Tengstedt S.
    4
  • 9 Sigurdarson S. Sigurdarson S.
    3
  • 3 Nauber G. Nauber G.
    2
  • 26 Dirksen J. Dirksen J.
    2
  • 8 Linthorst E. Linthorst E.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Janse D.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 90 - 0.14 - 0.25 1 60/74(81%) - -
player-stats-img
Dirksen J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.9 80 - - - 0.27 - 29/37(78%) - -
player-stats-img
Busser J.
Thủ môn player-stats-team-img
7.4 90 - - - - - 20/44(45%) - -
player-stats-img
Land T.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 74 - 0.07 - 0.07 1 36/41(88%) - -
player-stats-img
Adelgaard A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - 0.19 - 25/29(86%) - -
player-stats-img
Taha El Idrissi Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 52 - 0.05 - 0.19 2 9/11(82%) - -
player-stats-img
Marvin Peersman
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - 0.04 - 36/42(86%) - -
player-stats-img
Meulensteen M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - 0.08 - 0.11 1 34/45(76%) - -
player-stats-img
Schreuders J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 90 - 0.09 - 0.17 2 44/47(94%) - -
player-stats-img
Vaessen E.
Thủ môn player-stats-team-img
6.9 90 - - - - - 32/45(71%) - -
player-stats-img
Sampsted A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 70 - - - 0.01 - 27/36(75%) - -
player-stats-img
Van Bergen T.
Phía trước player-stats-team-img
6.9 90 - 0.38 - 0.18 5 18/25(72%) - -
player-stats-img
Van der Werff D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 74 - 0.14 - 0.18 5 15/24(63%) - -
player-stats-img
Willumsson B.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 16 - 0.09 - 0.01 1 4/7(57%) - -
player-stats-img
Rente M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - 0.35 - 0.02 2 26/36(72%) - -
player-stats-img
Stokkers F.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 20 - 0.22 - 0.03 3 1/2(50%) - -
player-stats-img
Seuntjens M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 16 - 0.05 - 0.08 1 12/15(80%) - -
player-stats-img
Tengstedt S.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 60 - 0.01 - 0.06 1 18/23(78%) - -
player-stats-img
Sigurdarson S.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 70 - 0.05 - 0.02 1 10/18(56%) - -
player-stats-img
Blokzijl T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 90 - - - 0.02 - 58/74(78%) - -
player-stats-img
Slory J.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 30 - - - - - 1/3(33%) - -
player-stats-img
Suray M.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 80 - 0.44 - 0.04 3 15/20(75%) - -
player-stats-img
Edvardsen V.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 90 - - - 0.03 - 17/25(68%) - -
player-stats-img
Hernes T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 38 - 0.19 - 0.01 2 8/12(67%) - -
player-stats-img
Joris Kramer
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 90 - - - 0.02 - 45/55(82%) - -
player-stats-img
De Jonge T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 90 - 0.31 - 0.04 3 12/22(55%) - -
player-stats-img
James D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 20 - - - - - 5/8(63%) - -
player-stats-img
Breum J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 90 - 0.02 - 0.02 1 33/42(79%) - -
player-stats-img
Baeten T.
Phía trước player-stats-team-img
- 10 - - - - - - - -
player-stats-img
Linthorst E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 10 - - - - - 1/3(33%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Van Bergen T.
Phía trước player-stats-team-img
5 1 0.18 2 2 2 5 -
player-stats-img
Van der Werff D.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 2 0.21 1 2 1 1 4
player-stats-img
De Jonge T.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.24 1 1 - 2 1
player-stats-img
Stokkers F.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 2 1 2 3 -
player-stats-img
Suray M.
Phía trước player-stats-team-img
3 2 0.35 1 - - 1 2
player-stats-img
Hernes T.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.06 1 - - 1 1
player-stats-img
Rente M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 1 2 -
player-stats-img
Schreuders J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - - - 2
player-stats-img
Taha El Idrissi Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 1 1 1
player-stats-img
Breum J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Janse D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Land T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Meulensteen M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Seuntjens M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Sigurdarson S.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Tengstedt S.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Willumsson B.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Adelgaard A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Baeten T.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Blokzijl T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Busser J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Dirksen J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Edvardsen V.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
James D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Joris Kramer
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Linthorst E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Marvin Peersman
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sampsted A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Slory J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vaessen E.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Van Bergen T.
Phía trước player-stats-team-img
8 18/25(72%) - - - 0.18 5/9(56%) 44 - - - 1 -
player-stats-img
Schreuders J.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 44/47(94%) - - - 0.17 23/26(88%) 61 - - - 1 1
player-stats-img
Taha El Idrissi Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 9/11(82%) 1 - - 0.19 6/8(75%) 29 - 3/4(75%) - 1 1
player-stats-img
De Jonge T.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 12/22(55%) - - - 0.04 4/11(36%) 38 - - - - -
player-stats-img
Edvardsen V.
Phía trước player-stats-team-img
3 17/25(68%) - - - 0.03 5/11(45%) 36 4/6(67%) - 1/3(33%) - -
player-stats-img
Sigurdarson S.
Phía trước player-stats-team-img
3 10/18(56%) - - - 0.02 4/9(44%) 26 1/1(100%) - 1/2(50%) - 1
player-stats-img
Stokkers F.
Phía trước player-stats-team-img
3 1/2(50%) - - - 0.03 1/2(50%) 8 - - - - -
player-stats-img
Tengstedt S.
Phía trước player-stats-team-img
3 18/23(78%) - - - 0.06 13/16(81%) 37 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Van der Werff D.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 15/24(63%) - - - 0.18 5/8(63%) 42 - 2/4(50%) - - -
player-stats-img
Willumsson B.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 4/7(57%) - - - 0.01 3/6(50%) 10 - - - - -
player-stats-img
Breum J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 33/42(79%) - - - 0.02 8/13(62%) 56 2/3(67%) - 2/3(67%) - -
player-stats-img
Marvin Peersman
Hậu vệ player-stats-team-img
2 36/42(86%) - - - 0.04 10/12(83%) 68 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Rente M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 26/36(72%) - 1 - 0.02 11/16(69%) 59 2/5(40%) - - 1 -
player-stats-img
Seuntjens M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 12/15(80%) - - - 0.08 7/9(78%) 22 2/2(100%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Suray M.
Phía trước player-stats-team-img
2 15/20(75%) - 1 - 0.04 6/9(67%) 33 1/3(33%) - 2/2(100%) - 2
player-stats-img
Hernes T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 8/12(67%) - - - 0.01 3/5(60%) 19 - - - - -
player-stats-img
Janse D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 60/74(81%) - 1 - 0.25 9/17(53%) 90 5/12(42%) 1/1(100%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Land T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 36/41(88%) - - - 0.07 16/19(84%) 49 2/2(100%) - - - -
player-stats-img
Meulensteen M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 34/45(76%) - - - 0.11 6/11(55%) 65 1/6(17%) 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Adelgaard A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 25/29(86%) - - - 0.19 9/11(82%) 57 - 1/4(25%) 3/3(100%) 1 1
player-stats-img
Baeten T.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - 6 - - - - -
player-stats-img
Blokzijl T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 58/74(78%) - - - 0.02 4/11(36%) 88 3/5(60%) - - - -
player-stats-img
Busser J.
Thủ môn player-stats-team-img
- 20/44(45%) - - - - 2/15(13%) 56 6/30(20%) - - 2 -
player-stats-img
Dirksen J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 29/37(78%) 1 - - 0.27 1/3(33%) 58 2/8(25%) 1/1(100%) 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
James D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 5/8(63%) - - - - - 11 2/4(50%) - - - -
player-stats-img
Joris Kramer
Hậu vệ player-stats-team-img
- 45/55(82%) - - - 0.02 4/6(67%) 71 5/9(56%) - - - -
player-stats-img
Linthorst E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1/3(33%) - - - - - 4 - - - - -
player-stats-img
Sampsted A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 27/36(75%) - - - 0.01 1/4(25%) 52 3/9(33%) - - 1 -
player-stats-img
Slory J.
Phía trước player-stats-team-img
- 1/3(33%) - - - - 1/2(50%) 10 - - - - -
player-stats-img
Vaessen E.
Thủ môn player-stats-team-img
- 32/45(71%) - - - - 3/11(27%) 50 9/22(41%) - - 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Janse D.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 5/6(83%) 4/5(80%) - 3/3(100%) 3 3 - - -
player-stats-img
Van Bergen T.
Phía trước player-stats-team-img
10 2/3(67%) 1/7(14%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Dirksen J.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 4/5(80%) 4/4(100%) - 1/2(50%) 3 9 - - -
player-stats-img
Sigurdarson S.
Phía trước player-stats-team-img
9 2/5(40%) 1/4(25%) - - - - - - -
player-stats-img
Adelgaard A.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 - 4/6(67%) - - 1 4 - - -
player-stats-img
Joris Kramer
Hậu vệ player-stats-team-img
8 - 2/4(50%) 2 2/2(100%) 2 3 - - -
player-stats-img
Sampsted A.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 2/4(50%) 4/4(100%) - 2/3(67%) - 1 - - -
player-stats-img
Taha El Idrissi Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 1/1(100%) 1/7(14%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Blokzijl T.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 2/3(67%) 1/4(25%) - 1/1(100%) 1 6 - - -
player-stats-img
Rente M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 2/4(50%) 1/3(33%) - 1/1(100%) 1 7 - - -
player-stats-img
Van der Werff D.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 3/5(60%) 1/2(50%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Edvardsen V.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 1/4(25%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Meulensteen M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 2/4(50%) 1/2(50%) - 1/1(100%) 4 5 - - -
player-stats-img
Schreuders J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/2(50%) 2/4(50%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Hernes T.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/2(50%) 2/3(67%) - 1/2(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Slory J.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 1/5(20%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Stokkers F.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/4(25%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
De Jonge T.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) - - 2 4 - - -
player-stats-img
Marvin Peersman
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/2(50%) 1/2(50%) - 1/1(100%) - 4 - - -
player-stats-img
Suray M.
Phía trước player-stats-team-img
4 1/1(100%) 3/3(100%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Breum J.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Land T.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 3/3(100%) - 1/3(33%) - 1 - - -
player-stats-img
Seuntjens M.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) 1/2(50%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Tengstedt S.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Baeten T.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 2 - - - - - -
player-stats-img
Busser J.
Thủ môn player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Willumsson B.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - - - - - - -
player-stats-img
Vaessen E.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
James D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - 1 1 - - -
player-stats-img
Linthorst E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Busser J.
Thủ môn player-stats-team-img
0.7 5 0.7 - - 4 -
player-stats-img
Vaessen E.
Thủ môn player-stats-team-img
0.35 2 0.35 - - 2 3
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close