Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Heracles Almelo - Ajax · 11.04.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
87’
0 : 4
goals-icon
Bouwman A. (Godts M.)
84’
0 : 4
goals-icon
Edvardsen O. (Berghuis S.)
84’
0 : 4
goals-icon
Steur S. (Gloukh O.)
79’
0 : 4
74’
1 : 3
66’
0 : 4
goals-icon
Tomiyasu T. (Itakura K.)
(Mesik I.) Ould Chikh W.
change-icon
65’
1 : 3
(Wieckhoff J.) Van der Kust D.
change-icon
55’
1 : 3
(Van Gilst T.) Ahlstrand E.
change-icon
55’
1 : 3
(Unuvar N.) Kulenovic L.
change-icon
54’
1 : 3
47’
0 : 3
goals-icon
Berghuis S. (Weghorst W.)
0 : 2
Hiệp 1
(Bruns T.) Cestic S.
change-icon
45’
1 : 2
17’
0 : 2
goals-icon
Berghuis S. (Weghorst W.)
16’
0 : 1
goals-icon
Godts M. (Mokio J.)
0 : 0

Số liệu thống kê

1.01
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.03
40%
Sở hữu bóng
60%
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Heracles Almelo Heracles Almelo
Ajax Ajax
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Heracles Almelo Heracles Almelo
Ajax Ajax
#
Bàn thắng
  • 19 Hornkamp J. Hornkamp J.
    10
  • 19 Kulenovic L. Kulenovic L.
    5
  • 4 Mirani D. Mirani D.
    3
  • 37 Unuvar N. Unuvar N.
    2
  • 21 Borges Sanches Y. Borges Sanches Y.
    2
#
Bàn thắng
  • 11 Godts M. Godts M.
    17
  • 25 Weghorst W. Weghorst W.
    8
  • 18 Klaassen D. Klaassen D.
    8
  • 10 Gloukh O. Gloukh O.
    6
  • 15 Baas Y. Baas Y.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Heracles Almelo và Ajax Amsterdam khi Heracles Almelo chơi trên sân nhà là 0-2. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Heracles Almelo và Ajax Amsterdam là 0-3. Có 6 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 19 lần gặp nhau gần đây khi Heracles Almelo chơi trên sân nhà, Heracles Almelo đã thắng 3 trận, có 3 trận hòa trong khi Ajax Amsterdam thắng 13 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 41-18 nghiêng về phía Ajax Amsterdam.

Trong 39 lần gặp nhau gần đây, Heracles Almelo đã thắng 3 trận, có 7 trận hòa trong khi Ajax Amsterdam thắng 29 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 101-26 nghiêng về phía Ajax Amsterdam.

Trận thắng gần đây nhất của Heracles Almelo trước Ajax Amsterdam trên sân nhà là ở năm 2020.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Heracles Almelo vs Ajax trong Hà Lan Giải vô địch quốc gia sẽ bắt đầu vào 11.04 lúc 15:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Heracles Almelo Ajax bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Heracles Almelo

7 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Heracles Almelo trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Heracles Almelo

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Heracles Almelo in Giải vô địch quốc gia kết thúc trong thất bại

Ajax

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Ajax trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Ajax

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Ajax trong Giải vô địch quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Ajax

8 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải vô địch quốc gia

Heracles Almelo

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Heracles Almelo không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Eredivisie 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
4
Twente Twente 34 58 15 13 6 59:40
5
Ajax Ajax 34 56 14 14 6 62:41
6
Utrecht Utrecht 34 53 15 8 11 55:42
16
Volendam Volendam 34 32 8 8 18 35:55
17
NAC Breda NAC Breda 34 29 6 11 17 35:58
18
Heracles Almelo Heracles Almelo 34 19 5 4 25 35:85
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

15:00

Thứ Bảy 11 tháng 4 2026
Hà Lan

Hà Lan, Almelo,

Erve Asito

Trọng tài
Van den Kerkhof Martin Hà Lan

Đội hình

Heracles Almelo Heracles Almelo
Ajax Ajax
Thống Kê Chính
1.01
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.03
40%
Sở hữu bóng
60%
14
Tổng số cú sút
18
3
Những cú sút vào khung thành
6
81% 250/308
Đường chuyền
431/496 87%
7
Đá phạt góc
5
2
Thẻ vàng
0
Cú sút
14
Tổng số cú sút
18
3
Những cú sút vào khung thành
6
0.38
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
2.83
8
Sút xa khung thành
7
8
Cú sút trong Vùng
10
6
Cú sút ngoài Vùng
8
3
Các cú đánh bị chặn
5
0
Sút trúng cột
3
Đường chuyền
81% 250/308
Đường chuyền
431/496 87%
40% 20/50
Đường Chuyền Dài
16/42 38%
64% 54/85
Đường chuyền ở phần ba cuối
106/133 80%
0.44
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.52
16% 5/31
Chuyền bóng
3/9 33%
Tấn công
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
21
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
22
1
Ngoại vi
2
4
Đá phạt
10
7
Đá phạt góc
5
12
Ném biên
28
Phòng thủ
10
Fouls
4
2
Thẻ vàng
0
0
Thẻ đỏ
1
50
Trận đấu tay đôi thắng
57
61% 17/28
Tranh bóng
9/26 35%
17
Phá bóng
26
6
Cắt bóng
7
0
Lỗi dẫn đến cú sút
3
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
3
2.83
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.38
-0.17
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.38

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Heracles Almelo Heracles Almelo
Ajax Ajax
#
Bàn thắng
  • 19 Hornkamp J. Hornkamp J.
    10
  • 19 Kulenovic L. Kulenovic L.
    5
  • 4 Mirani D. Mirani D.
    3
  • 37 Unuvar N. Unuvar N.
    2
  • 21 Borges Sanches Y. Borges Sanches Y.
    2
  • 3 Mesik I. Mesik I.
    2
  • 17 Van Hoorenbeeck A. Van Hoorenbeeck A.
    2
  • 17 Van Gilst T. Van Gilst T.
    2
  • 25 Zeefuik L. Zeefuik L.
    2
  • 23 Te Wierik M. Te Wierik M.
    1
#
Bàn thắng
  • 11 Godts M. Godts M.
    17
  • 25 Weghorst W. Weghorst W.
    8
  • 18 Klaassen D. Klaassen D.
    8
  • 10 Gloukh O. Gloukh O.
    6
  • 15 Baas Y. Baas Y.
    4
  • 23 Berghuis S. Berghuis S.
    4
  • 9 Dolberg K. Dolberg K.
    3
  • 4 Mokio J. Mokio J.
    3
  • 24 Taylor K. Taylor K.
    2
  • 4 Itakura K. Itakura K.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Weghorst W.
Phía trước player-stats-team-img
8.6 90 - 0.17 1 0.24 2 29/36(81%) - -
player-stats-img
Berghuis S.
Phía trước player-stats-team-img
8.6 84 2 0.66 - 0.22 6 36/40(90%) - -
player-stats-img
Godts M.
Phía trước player-stats-team-img
8.4 87 1 0.44 - 0.37 3 29/37(78%) - -
player-stats-img
Gloukh O.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.8 84 - 0.15 1 0.4 2 48/51(94%) - -
player-stats-img
Paes M.
Thủ môn player-stats-team-img
7.5 90 - - - - - 22/33(67%) - -
player-stats-img
Bruns T.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 45 - - - 0.07 - 17/21(81%) - -
player-stats-img
Rosa L.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.19 - 49/53(92%) - -
player-stats-img
Mokio J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - 0.44 1 0.04 3 28/35(80%) - -
player-stats-img
Baas Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - - - 0.01 - 48/52(92%) - -
player-stats-img
Cestic S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 45 - 0.4 - 0.01 4 19/25(76%) - -
player-stats-img
Ould Chikh W.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 25 - 0.04 - 0.06 1 6/10(60%) 1 -
player-stats-img
Sutalo J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.01 - 64/69(93%) - -
player-stats-img
Van der Kust D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 35 - - - 0.01 - 12/13(92%) - -
player-stats-img
Zeefuik L.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 90 - 0.27 - 0.01 3 7/10(70%) - -
player-stats-img
Kulenovic L.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 36 - 0.02 - 0.27 1 3/4(75%) - -
player-stats-img
Wieckhoff J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 55 - - - 0.01 - 13/14(93%) - -
player-stats-img
Ahlstrand E.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 35 - 0.05 - 0.08 1 13/15(87%) - -
player-stats-img
Gaaei A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - 0.03 - 0.01 1 27/34(79%) - -
player-stats-img
Van Hoorenbeeck A.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 90 - 0.11 - 0.01 1 45/49(92%) 1 -
player-stats-img
Itakura K.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 66 - 0.02 - 0.02 1 34/38(89%) - -
player-stats-img
Scheperman S.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 90 - - - 0.01 - 17/21(81%) - -
player-stats-img
Unuvar N.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.8 54 - 0.14 - 0.01 1 9/10(90%) - -
player-stats-img
Mirani D.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.7 90 - 0.05 - - 2 35/43(81%) - -
player-stats-img
Pasveer R.
Thủ môn player-stats-team-img
5.7 90 - - - - - 22/34(65%) - -
player-stats-img
Mesik I.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.5 65 - 0.11 - - 1 17/18(94%) - -
player-stats-img
Van Gilst T.
Phía trước player-stats-team-img
5.5 55 - - - - - 6/7(86%) - -
player-stats-img
Engels M.
Phía trước player-stats-team-img
5.1 90 - 0.05 - 0.04 1 9/10(90%) - -
player-stats-img
Tomiyasu T.
Hậu vệ player-stats-team-img
4.7 13 - - - - - 8/9(89%) - 1
player-stats-img
Bouwman A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 3 - - - - - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Edvardsen O.
Phía trước player-stats-team-img
- 6 - - - - - - - -
player-stats-img
Steur S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 6 - - - - - 5/5(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Berghuis S.
Phía trước player-stats-team-img
6 3 1.11 2 1 - 2 4
player-stats-img
Cestic S.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 2 0.27 2 - - 1 3
player-stats-img
Godts M.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.89 1 1 - 3 -
player-stats-img
Mokio J.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - - 3 - 1 2 1
player-stats-img
Zeefuik L.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 1 2 - 1 2
player-stats-img
Gloukh O.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.12 - 1 - 1 1
player-stats-img
Mirani D.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 1 2 -
player-stats-img
Weghorst W.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.33 1 - 1 2 -
player-stats-img
Ahlstrand E.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Engels M.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Gaaei A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Itakura K.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Kulenovic L.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Mesik I.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Ould Chikh W.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Unuvar N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Van Hoorenbeeck A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.2 - - 1 1 -
player-stats-img
Baas Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bouwman A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bruns T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Edvardsen O.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Paes M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pasveer R.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Rosa L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Scheperman S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Steur S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sutalo J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tomiyasu T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Van Gilst T.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Van der Kust D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Wieckhoff J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Godts M.
Phía trước player-stats-team-img
7 29/37(78%) - - - 0.37 15/23(65%) 55 - - 1/6(17%) 1 -
player-stats-img
Weghorst W.
Phía trước player-stats-team-img
7 29/36(81%) - - 1 0.24 17/21(81%) 56 1/1(100%) - - 3 -
player-stats-img
Ahlstrand E.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 13/15(87%) - - - 0.08 8/9(89%) 28 1/1(100%) 2/8(25%) - - -
player-stats-img
Engels M.
Phía trước player-stats-team-img
3 9/10(90%) - - - 0.04 3/4(75%) 26 - - - 1 1
player-stats-img
Mirani D.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 35/43(81%) - - - - 2/6(33%) 58 2/5(40%) - - - -
player-stats-img
Scheperman S.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 17/21(81%) - - - 0.01 4/6(67%) 36 1/2(50%) - - 1 -
player-stats-img
Zeefuik L.
Phía trước player-stats-team-img
3 7/10(70%) - - - 0.01 4/6(67%) 27 1/2(50%) - 4/4(100%) 2 -
player-stats-img
Berghuis S.
Phía trước player-stats-team-img
2 36/40(90%) - - - 0.22 12/14(86%) 56 1/2(50%) 1/2(50%) 1/1(100%) 2 1
player-stats-img
Gloukh O.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 48/51(94%) 1 - 1 0.4 25/27(93%) 66 2/2(100%) - - 1 -
player-stats-img
Mokio J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 28/35(80%) 1 1 1 0.04 10/12(83%) 60 2/4(50%) - 1/4(25%) - 1
player-stats-img
Cestic S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 19/25(76%) - - - 0.01 2/6(33%) 39 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Kulenovic L.
Phía trước player-stats-team-img
1 3/4(75%) - - - 0.27 2/3(67%) 8 - - - - -
player-stats-img
Mesik I.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 17/18(94%) - - - - 3/3(100%) 30 - - - - -
player-stats-img
Sutalo J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 64/69(93%) - - - 0.01 3/4(75%) 83 1/4(25%) - 2/3(67%) 1 -
player-stats-img
Unuvar N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 9/10(90%) - - - 0.01 4/4(100%) 24 - - 1/3(33%) - 1
player-stats-img
Van Hoorenbeeck A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 45/49(92%) - - - 0.01 7/9(78%) 65 1/2(50%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Baas Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 48/52(92%) - - - 0.01 6/7(86%) 67 2/4(50%) - - - -
player-stats-img
Bouwman A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 2/2(100%) - - - - - 5 - - - - -
player-stats-img
Bruns T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 17/21(81%) - - - 0.07 3/6(50%) 32 2/4(50%) 1/2(50%) - - -
player-stats-img
Edvardsen O.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - 2 - - - - -
player-stats-img
Gaaei A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 27/34(79%) - - - 0.01 2/4(50%) 64 - - - - 1
player-stats-img
Itakura K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 34/38(89%) - - - 0.02 3/4(75%) 49 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Ould Chikh W.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 6/10(60%) - - - 0.06 3/7(43%) 19 1/4(25%) 2/5(40%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Paes M.
Thủ môn player-stats-team-img
- 22/33(67%) - - - - - 41 4/15(27%) - - - -
player-stats-img
Pasveer R.
Thủ môn player-stats-team-img
- 22/34(65%) - - - - - 39 9/21(43%) - - - -
player-stats-img
Rosa L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 49/53(92%) - - - 0.19 11/13(85%) 84 - 2/2(100%) 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Steur S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5/5(100%) - - - - 1/1(100%) 6 - - - - -
player-stats-img
Tomiyasu T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 8/9(89%) - - - - 1/1(100%) 13 - - - - -
player-stats-img
Van Gilst T.
Phía trước player-stats-team-img
- 6/7(86%) - - - - 2/2(100%) 21 - - - - -
player-stats-img
Van der Kust D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 12/13(92%) - - - 0.01 3/4(75%) 25 1/2(50%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Wieckhoff J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 13/14(93%) - - - 0.01 4/5(80%) 31 2/2(100%) - 1/2(50%) - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Mokio J.
Hậu vệ player-stats-team-img
19 1/2(50%) 9/17(53%) 1 3/8(38%) 1 2 - 1 -
player-stats-img
Weghorst W.
Phía trước player-stats-team-img
16 3/5(60%) 5/11(45%) - 2/2(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Zeefuik L.
Phía trước player-stats-team-img
15 - 6/10(60%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Gaaei A.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 2/2(100%) 4/9(44%) 2 2/4(50%) - 7 - 1 -
player-stats-img
Rosa L.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 - 7/10(70%) - 1/4(25%) 1 2 - - -
player-stats-img
Cestic S.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 1/2(50%) 3/8(38%) 1 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Godts M.
Phía trước player-stats-team-img
9 - 3/9(33%) - - - - - - -
player-stats-img
Scheperman S.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 4/5(80%) - 3/3(100%) - - - - -
player-stats-img
Unuvar N.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 3/9(33%) - 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Mirani D.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 2/3(67%) 2/5(40%) 3 1/2(50%) 1 5 - - -
player-stats-img
Sutalo J.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 1/2(50%) 5/6(83%) - 1/2(50%) 1 4 - - -
player-stats-img
Bruns T.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 4/7(57%) 1 4/4(100%) - - - - -
player-stats-img
Engels M.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 1/7(14%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Van Gilst T.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 1/7(14%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Gloukh O.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 3/6(50%) - 2/2(100%) - 1 - 1 -
player-stats-img
Itakura K.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 2/5(40%) - - - - - - -
player-stats-img
Mesik I.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 3/6(50%) 3 1/3(33%) - 1 - - -
player-stats-img
Van der Kust D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 4/6(67%) - 2/3(67%) - 1 - - -
player-stats-img
Wieckhoff J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 4/6(67%) - 2/3(67%) 1 3 - - -
player-stats-img
Baas Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 3/4(75%) - - 1 8 - - -
player-stats-img
Kulenovic L.
Phía trước player-stats-team-img
5 2/3(67%) 1/2(50%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Tomiyasu T.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/2(50%) 1/3(33%) 1 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Van Hoorenbeeck A.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 2/2(100%) 2/3(67%) - - 1 3 - - -
player-stats-img
Berghuis S.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 3/3(100%) - 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Ahlstrand E.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Edvardsen O.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - - - - - - - -
player-stats-img
Ould Chikh W.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Bouwman A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Paes M.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Pasveer R.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Steur S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Paes M.
Thủ môn player-stats-team-img
0.47 3 0.47 - 1 4 -
player-stats-img
Pasveer R.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.55 3 2.45 3 - - 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close