Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Greuther Furth - 1. Koln · 11.04.2025

2. Liga

2. Liga

Vòng 29
Th 6 11 thg 4 2025 - 12:30
Hoàn thành
1
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
89’
2 : 1
(Massimo R.) Meyerhofer M.
change-icon
88’
2 : 1
(Green J.) Srbeny D.
change-icon
88’
2 : 1
(Green J.) Meyerhofer M.
change-icon
88’
2 : 1
(Massimo R.) Srbeny D.
change-icon
87’
2 : 1
82’
1 : 2
(Loosli N.) Jung G.
change-icon
79’
2 : 1
71’
1 : 2
69’
1 : 2
goals-icon
Olesen M. (Pauli J.)
(Futkeu N.) Consbruch J.
change-icon
69’
2 : 1
62’
1 : 2
goals-icon
Uth M. (Waldschmidt L.)
56’
1 : 2
1 : 1
46’
1 : 2
goals-icon
Downs D. (Rondic I.)
46’
1 : 2
goals-icon
Ljubicic D. (Kainz F.)
Hiệp 1
45’
1 : 1
goals-icon
Waldschmidt L. (Hình phạt)
38’
1 : 1
13’
1 : 1
(Massimo R.) Futkeu N.
goals-icon
12’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

2.59
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
3.22
47%
Sở hữu bóng
53%
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
8
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Greuther Furth Greuther Furth
1. Koln 1. Koln
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Greuther Furth Greuther Furth
1. Koln 1. Koln
#
Bàn thắng
  • 9 Futkeu N. Futkeu N.
    11
  • 37 Green J. Green J.
    7
  • 10 Hrgota B. Hrgota B.
    6
  • 7 Srbeny D. Srbeny D.
    4
  • 30 Klaus F. Klaus F.
    4
#
Bàn thắng
  • 19 Lemperle T. Lemperle T.
    10
  • 19 Downs D. Downs D.
    10
  • 7 Waldschmidt L. Waldschmidt L.
    8
  • 11 Kainz F. Kainz F.
    5
  • 21 Ljubicic D. Ljubicic D.
    4

Thống kê từ 24/25 mùa của 2. Liga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Greuther Fürth và Koln là 0-1. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 9 lần gặp nhau gần đây khi Greuther Fürth chơi trên sân nhà, Greuther Fürth đã thắng 1 trận, có 4 trận hòa trong khi Koln thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 11-6 nghiêng về phía Koln.

Trong 21 lần gặp nhau gần đây, Greuther Fürth đã thắng 2 trận, có 8 trận hòa trong khi Koln thắng 11 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 31-17 nghiêng về phía Koln.

Trận thắng gần đây nhất của Greuther Fürth trước Koln trên sân nhà là ở năm 2003.

Koln đã có 3 trận thắng liên tiếp ở 2. Liga.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Đức 2. Liga sắp tới bao gồm trận đấu giữa Greuther Furth và 1. Koln sẽ diễn ra vào 11.04 lúc 12:30. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Greuther Furth

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Greuther Furth trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Greuther Furth

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Greuther Furth trong 2. Liga kết thúc với chiến thắng của cô ấy

1. Koln

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy 1. Koln trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

1. Koln

3 / 10 của trận đấu cuối cùng 1. Koln in 2. Liga kết thúc trong thất bại

Greuther Furth

2 / 10của trận đấu cuối cùng Greuther Furth trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Greuther Furth

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Greuther Furth in 2. Liga kết thúc trong một trận hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

2. Bundesliga
# Đội T Dim T V Đ B
1
1. Koln 1. Koln 34 61 18 7 9 53:38
2
Hamburger SV Hamburger SV 34 59 16 11 7 78:44
3
Elversberg Elversberg 34 58 16 10 8 64:37
12
Darmstadt 98 Darmstadt 98 34 42 11 9 14 56:55
13
Greuther Furth Greuther Furth 34 39 10 9 15 45:59
14
FC Schalke 04 FC Schalke 04 34 38 10 8 16 52:62
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

12:30

Thứ Sáu 11 tháng 4 2025
Đức

Đức, Furth,

Sportpark Ronhof Thomas Sommer

Trọng tài
Alt Patrick Đức
Greuther Furth Greuther Furth
1. Koln 1. Koln
Thống Kê Chính
2.59
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
3.22
47%
Sở hữu bóng
53%
16
Tổng số cú sút
14
7
Những cú sút vào khung thành
5
82% 340/415
Đường chuyền
372/465 80%
5
Đá phạt góc
5
1
Thẻ vàng
6
Cú sút
16
Tổng số cú sút
14
7
Những cú sút vào khung thành
5
3.4
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
2.11
4
Sút xa khung thành
7
12
Cú sút trong Vùng
13
4
Cú sút ngoài Vùng
1
5
Các cú đánh bị chặn
2
0
Sút trúng cột
1
Đường chuyền
82% 340/415
Đường chuyền
372/465 80%
49% 31/63
Đường Chuyền Dài
16/44 36%
63% 74/118
Đường chuyền ở phần ba cuối
66/101 65%
1.48
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.22
20% 4/20
Chuyền bóng
4/19 21%
Tấn công
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
8
28
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
22
2
Ngoại vi
4
15
Đá phạt
18
5
Đá phạt góc
5
Phòng thủ
18
Fouls
15
1
Thẻ vàng
6
43
Trận đấu tay đôi thắng
49
75% 9/12
Tranh bóng
14/21 67%
26
Phá bóng
20
10
Cắt bóng
10
Thủ môn
4
Thủ môn cứu thua
6
2.11
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
3.4
1.11
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
2.4

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Greuther Furth Greuther Furth
1. Koln 1. Koln
#
Bàn thắng
  • 9 Futkeu N. Futkeu N.
    11
  • 37 Green J. Green J.
    7
  • 10 Hrgota B. Hrgota B.
    6
  • 7 Srbeny D. Srbeny D.
    4
  • 30 Klaus F. Klaus F.
    4
  • 15 Massimo R. Massimo R.
    3
  • 16 Consbruch J. Consbruch J.
    3
  • 21 Jung G. Jung G.
    1
  • 27 Itter G. Itter G.
    1
  • 28 Meyerhofer M. Meyerhofer M.
    1
#
Bàn thắng
  • 19 Lemperle T. Lemperle T.
    10
  • 19 Downs D. Downs D.
    10
  • 7 Waldschmidt L. Waldschmidt L.
    8
  • 11 Kainz F. Kainz F.
    5
  • 21 Ljubicic D. Ljubicic D.
    4
  • 37 Maina L. Maina L.
    3
  • 4 Hubers T. Hubers T.
    3
  • 8 Denis Huseinbasic Denis Huseinbasic
    3
  • 6 Martel E. Martel E.
    3
  • 29 Thielmann J. Thielmann J.
    2

Thống kê từ 24/25 mùa của 2. Liga

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close