Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Grimsby Town - Shrewsbury Town · 29.12.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+1’
1 : 1
90’
1 : 1
goals-icon
Aneke C. (Sang T.)
83’
1 : 1
goals-icon
McDermott T. (Kabia I.)
83’
1 : 0
(Soonsup-Bell J.) Kabia J.
change-icon
73’
1 : 0
(Burns D.) Nwogu J.
change-icon
73’
1 : 0
(Turi G.) Mceachran G.
change-icon
73’
1 : 0
69’
0 : 1
68’
1 : 0
(Walker J.) Kieran Green
change-icon
62’
1 : 0
55’
0 : 1
goals-icon
Lloyd G. (Scully A.)
48’
1 : 0
0 : 0
Hiệp 1
0 : 0

Số liệu thống kê đối sánh trước

Grimsby Town Grimsby Town
Shrewsbury Town Shrewsbury Town
1.5
Số bàn thắng mỗi trận
1.2
1.5
Số bàn thua mỗi trận
1.8
30
Số phút/Bàn thắng được ghi
31
3
Số bàn thắng trung bình trận đấu
3
30
Mục tiêu ghi bàn
30
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Grimsby Town Grimsby Town
Shrewsbury Town Shrewsbury Town
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Grimsby Town Grimsby Town
Shrewsbury Town Shrewsbury Town
#
Bàn thắng
  • 9 Kabia J. Kabia J.
    18
  • 4 Kieran Green Kieran Green
    14
  • 30 Vernam C. Vernam C.
    10
  • 39 Cook A. Cook A.
    8
  • 8 Khouri E. Khouri E.
    4
#
Bàn thắng
  • 5 Boyle W. Boyle W.
    4
  • 9 Lloyd G. Lloyd G.
    4
  • 27 Marquis J. Marquis J.
    3
  • 11 Scully A. Scully A.
    3
  • 2 Hoole L. Hoole L.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng ba quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Grimsby Town và Shrewsbury Town là 1-1. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 8 lần gặp nhau gần đây khi Grimsby Town chơi trên sân nhà, Grimsby Town đã thắng 4 trận, có 3 trận hòa trong khi Shrewsbury Town thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 11-5 nghiêng về phía Grimsby Town.

Trong 16 lần gặp nhau gần đây, Grimsby Town đã thắng 4 trận, có 9 trận hòa trong khi Shrewsbury Town thắng 3 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 17-13 nghiêng về phía Grimsby Town.

Trận thắng gần đây nhất của Shrewsbury Town trên sân của Grimsby Town là ở năm 2005.

Bạn có biết rằng Grimsby Town ghi 21% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 0-15?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Grimsby Town và Shrewsbury Town, là một phần của Giải hạng ba quốc gia (Anh), được lên lịch vào 29.12 lúc 14:45. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Grimsby Town

4 / 10của trận đấu cuối cùng Grimsby Town trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Grimsby Town

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Grimsby Town in Giải hạng ba quốc gia kết thúc trong một trận hòa

Grimsby Town Shrewsbury Town

5 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Shrewsbury Town

4 / 10của trận đấu cuối cùng Shrewsbury Town trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Shrewsbury Town

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Shrewsbury Town in Giải hạng ba quốc gia kết thúc trong một trận hòa

Grimsby Town Shrewsbury Town

5 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

League Two 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
6
Chesterfield Chesterfield 46 79 21 16 9 71:56
7
Grimsby Town Grimsby Town 46 78 22 12 12 74:50
8
Barnet Barnet 46 76 21 13 12 70:53
18
Cheltenham Town Cheltenham Town 46 52 14 10 22 53:79
19
Shrewsbury Town Shrewsbury Town 46 49 13 10 23 42:69
20
Newport County Newport County 46 43 12 7 27 48:77
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:45

Thứ Hai 29 tháng 12 2026
Trọng tài
Copeland Steven Anh

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Grimsby Town Grimsby Town
Shrewsbury Town Shrewsbury Town
#
Bàn thắng
  • 9 Kabia J. Kabia J.
    18
  • 4 Kieran Green Kieran Green
    14
  • 30 Vernam C. Vernam C.
    10
  • 39 Cook A. Cook A.
    8
  • 8 Khouri E. Khouri E.
    4
  • 7 Walker J. Walker J.
    4
  • 5 Rodgers H. Rodgers H.
    3
  • 14 Nwogu J. Nwogu J.
    3
  • 3 Sweeney J. Sweeney J.
    3
  • 17 McJannett C. McJannett C.
    2
#
Bàn thắng
  • 5 Boyle W. Boyle W.
    4
  • 9 Lloyd G. Lloyd G.
    4
  • 27 Marquis J. Marquis J.
    3
  • 11 Scully A. Scully A.
    3
  • 2 Hoole L. Hoole L.
    3
  • 19 Morgan I. Morgan I.
    3
  • 6 Clucas S. Clucas S.
    2
  • 48 Ihionvien B. Ihionvien B.
    2
  • 25 Ruffels J. Ruffels J.
    2
  • 20 Kabia I. Kabia I.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng ba quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close